Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:25:00 đến ngày 2021-02-05 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,780,826,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Khối 04 phòng học – bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9516 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6962 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,001 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,001 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9475 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7499 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6966 | tấn |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6798 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7722 | tấn |
| 17 | Trải nilong lót bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3118 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5085 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1029 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5325 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5385 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0978 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4984 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1569 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7267 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3126 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6811 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3389 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4569 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2945 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5654 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9298 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6382 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,459 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,412 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,48 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,925 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1604 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7508 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,92 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,345 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,966 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,57 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0295 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,11 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,17 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,4084 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,54 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4144 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,8 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,345 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,726 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,834 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,85 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 636,179 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,576 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | 100m3 |
| 73 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3218 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,218 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | tấn |
| 76 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4672 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,26 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 80 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,16 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 85 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | mét |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0349 | tấn |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đèn pha bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| B | Hạng mục Khối 06 phòng học – bô môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7072 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,525 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,618 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,618 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4341 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8901 | tấn |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6267 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,277 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1152 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3313 | tấn |
| 17 | Trải nilong lót bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7924 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4205 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8617 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8985 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3586 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8863 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2821 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2955 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5844 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1653 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0515 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3581 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6217 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6712 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3936 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5054 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9647 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7297 | m3 |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,136 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8224 | m2 |
| 45 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,84 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,176 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9435 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,131 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2528 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,74 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,804 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 951,118 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,642 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,848 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 536,41 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,85 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524,8872 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4396 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,354 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 888,2 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,804 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 879,018 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,4602 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,902 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,2642 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.025,92 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6863 | 100m3 |
| 72 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6348 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,348 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | tấn |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7008 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,132 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 904,28 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 79 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,15 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khung bao thép V5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9622 | 100m2 |
| 85 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | mét |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2092 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói xi măng loại 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm (mái ngói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 89 | Logo giáo dục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2P-100A-35kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2P-63A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Làm tiếp địa cọc D16x2400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 117 | Kẹp nối IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt sứ đỡ dây bắt trên tường + khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đèn pha bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| C | Hạng mục Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,966 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7002 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0325 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,727 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,727 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3825 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5699 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3029 | tấn |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1183 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4175 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3149 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4225 | tấn |
| 17 | Trải nilong lót bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0446 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng, bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7488 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0976 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3642 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0583 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5326 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2439 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7522 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4089 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4079 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,799 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4411 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5738 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3371 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7992 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4535 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 42 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,085 | m2 |
| 43 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,134 | m2 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,27 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1184 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9312 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2863 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,76 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 443,1862 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 801,885 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,84 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,94 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,14 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,4198 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,89 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,575 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2529 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,36 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9512 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,02 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 443,1862 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,105 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,7557 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,255 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 768,9419 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,36 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9605 | 100m3 |
| 72 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6983 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,685 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | tấn |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476,12 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,97 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 78 | Gia công lan can ram dốc inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5525 | m2 |
| 81 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện trọn bộ hoàn chỉnh inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,025 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,875 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,875 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6149 | 100m2 |
| 90 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | mét |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0958 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói xi măng loại 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm (mái ngói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 94 | Logo giáo dục + chữ khẩu hiệu giáo dục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5552 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,839 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đèn pha bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi kt 1200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi kt 450x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 175 | máy bơm nước 1.5HP + công tắc + phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Hạng mục Cải tạo khối 06 phòng học | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,012 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,012 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐL: 1lít =0.8kg/5m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,012 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,012 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470,722 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,802 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,255 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 13 | Phụ gia sikadur 732 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | lít |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,255 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,45 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,802 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,722 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,04 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,842 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 896,402 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,49 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 26 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,133 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kính thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,75 | m2 |
| 29 | Thay gon kính (nhân công + vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,75 | 1m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 32 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 chốt |
| 33 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| 34 | Đục mở tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 35 | Khoan tạo lỗ qua sàn BTCT dày <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 36 | Vữa Sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp đậy MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 61 | Lắp đèn pha bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Hạng mục Cải tạo khối 03 phòng học | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/ m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.738,7136 | vị tri |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2544 | m3 |
| 20 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 24 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0572 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,494 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,224 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4924 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4954 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4954 | m3 |
| 37 | Cắt khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6869 | 100m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch xi măng 200x200m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,9233 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,375 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,375 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,24 | 1m2 |
| 44 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 chốt |
| 46 | Lắp tay vặn, ổ khóa cửa loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chốt |
| F | Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2185 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5002 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch thông gió đất nung: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1936 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5028 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 lỗ khoan |
| 21 | SIKADUR 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | lít |
| 22 | SIKADUR 732 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | lít |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0215 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1698 | 100m2 |
| 25 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 0.0 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 33 | Trần thạch coa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 40 | Bulong D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 0.0 |
| 41 | Bulong D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 0.0 |
| 42 | SIKADUR 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 0.0 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5108 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,085 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,685 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,315 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,315 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 54 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trơn, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2745 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | 100m3 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700, chốt khóa loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | 0.0 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 1.2mm (kèm phụ kiện INOX đồng bộ) (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1004 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,461 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0013 | 100m |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7806 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | 100m2 |
| 76 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | 0.0 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4659 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3974 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,752 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9952 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8036 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,64 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,54 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,04 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,545 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,585 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 96 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 97 | Ốp tường trụ, cột 300x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,98 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700, chốt khóa loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 100 | Vách ngăn compact dày 1.2mm (kèm phụ kiện INOX đồng bộ) (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,665 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 103 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7859 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m |
| 108 | Trần thạch coa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 115 | Bulong D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 116 | Bulong D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 117 | SIKADUR 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | lít |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 120 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 121 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Nắp đậy MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 135 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 143 | Hố van đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 60/114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3292 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5942 | m3 |
| 169 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6648 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,556 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2999 | m3 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| G | Hạng mục Nhà xe hai bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4368 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9579 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,645 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6501 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 14 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,68 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4301 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,55 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2994 | tấn |
| 22 | Bulong neo móng M16, L250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4539 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4539 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dành cho thép mạ kẽm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7517 | 1m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2562 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2562 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dành cho thép mạ kẽm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7568 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2064 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,4m dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | mét |
| H | Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 16 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3026 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,688 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7731 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,696 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7424 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,546 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4344 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4344 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,946 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt có nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt có nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 47 | Khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 48 | Lam bê tông cốt thép đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtbằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 51 | Kẻ ron lõm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 56 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 57 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5994 | m3 |
| 76 | Phá dỡ hàng rào B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7916 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,493 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m3 |
| 81 | Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=35, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m |
| 82 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | 100m |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3074 | 100m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7318 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2314 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7944 | m3 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 97 | Phun sơn gai lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,85 | 0.0 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6568 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 103 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 lỗ khoan |
| 104 | SIKADUR 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 105 | SIKADUR 732 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 108 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3835 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | tấn |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7902 | m3 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,754 | m2 |
| 124 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,154 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 128 | Chông sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7 | m |
| 129 | Lắp dựng chống sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,055 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,055 | 1m2 |
| 131 | Cổng rào sắt hộp mạ kẽm ốp toll chốt khóa loại tốt, bánh xe loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,578 | 0.0 |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,578 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,578 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4001 | 100m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,429 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4102 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7234 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6784 | 100m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | tấn |
| 146 | Chữ mica - chi tiết bảng tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,627 | m2 |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,627 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7435 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7435 | 1m2 |
| 153 | Tháo dỡ khung sắt hoa văn đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,189 | m2 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4802 | m3 |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6394 | m3 |
| 156 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0316 | m3 |
| 157 | Lắp dựng chông sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,189 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,189 | m2 |
| 159 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,181 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8373 | 100m2 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,792 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8804 | 100m2 |
| 163 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,64 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0564 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4664 | tấn |
| 166 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | 100m |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,14 | m2 |
| 171 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5632 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614,08 | m2 |
| 174 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614,08 | m2 |
| 175 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,68 | m2 |
| I | Hành lang nối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2899 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7476 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | m3 |
| 32 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,963 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,62 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5655 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7375 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8685 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8685 | m2 |
| J | Tháo dỡ nhà hiện trạng (phòng giáo viên – khu hiệu bộ - Khối 06 phòng trệt) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3586 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3248 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3375 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4672 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,792 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,508 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5356 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6539 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3832 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3625 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9915 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,84 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3747 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,388 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3735 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1371 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,995 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2238 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,24 | m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3609 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,68 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2731 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6523 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,962 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,82 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7268 | m3 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3791 | m3 |
| K | Tháo dỡ nhà hiện trạng (1. Khối phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4796 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,484 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5104 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,58 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1904 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3299 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0987 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | tấn |
| L | Hạng mục Sân đường – thoát nước – chiếu sáng ngoại vi – Chống sét | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7615 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4179 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m3 |
| 5 | Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0083 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7864 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8048 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,12 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7672 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4987 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 1cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 34 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bình acquy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 43 | Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=85m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm D60-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 51 | Hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lọ |
| 52 | Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi