Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145090-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:25:00 đến ngày 2021-02-05 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,780,826,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Khối 04 phòng học – bộ môn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8274 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9516 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,6962 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,001 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,001 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,5796 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9475 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5338 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7499 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6966 tấn
11 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8758 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,715 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6798 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3268 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5726 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7722 tấn
17 Trải nilong lót bê tông đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3118 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,5085 m3
19 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1029 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5325 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,876 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5385 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6163 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0978 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4984 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1569 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7267 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,3126 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6811 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4366 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,666 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3389 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1616 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4569 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2945 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5654 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9298 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4162 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6382 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
44 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,459 m2
45 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,412 m2
46 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,48 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,925 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,512 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,1604 m3
51 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4064 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7508 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,92 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,345 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 494,966 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,57 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,0295 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268,11 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,17 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,4084 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,54 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,4144 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 422,8 m
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,345 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,726 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,834 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 598,85 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 636,179 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,576 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8424 100m3
73 Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3218 100m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,218 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2454 tấn
76 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4672 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,088 m3
78 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 446,26 m2
79 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m2
80 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145,16 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 m2
83 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 100m2
85 Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,5 mét
86 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0349 tấn
87 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
88 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
89 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
91 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
95 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
96 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
100 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt hộp automat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
103 Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
104 Lắp đèn pha bóng led 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
109 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
110 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
B Hạng mục Khối 06 phòng học – bô môn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3339 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7072 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,525 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,618 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,618 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,4341 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,734 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7967 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,817 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8901 tấn
11 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6267 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,277 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1152 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7191 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,633 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3313 tấn
17 Trải nilong lót bê tông đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7924 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,4205 m3
19 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8617 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0204 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8985 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3586 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8863 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2821 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2955 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5844 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1653 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,0208 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,364 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0515 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,908 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3581 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6217 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,6712 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3936 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5054 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9647 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111 cái
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7297 m3
43 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,136 m2
44 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8224 m2
45 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,84 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,18 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 m
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,176 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,9435 m3
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,131 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2528 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,74 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 679,804 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 951,118 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,1 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 446,642 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,848 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 536,41 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,85 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 524,8872 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,4396 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,354 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 888,2 m
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 679,804 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 879,018 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 609,4602 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,902 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.289,2642 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.025,92 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6863 100m3
72 Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6348 100m2
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,348 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4899 tấn
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7008 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,132 m3
77 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 904,28 m2
78 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m2
79 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320,6 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,15 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khung bao thép V5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87 m2
83 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9622 100m2
85 Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,3 mét
86 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2092 tấn
87 Lợp mái ngói xi măng loại 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100m2
88 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm (mái ngói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 tấn
89 Logo giáo dục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.850 m
91 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 825 m
92 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225 m
93 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
94 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
102 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
103 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
108 Lắp đặt các automat 2P-100A-35kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt các automat 2P-63A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
111 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
112 Lắp đặt hộp automat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
113 Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
114 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Làm tiếp địa cọc D16x2400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
116 Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
117 Kẹp nối IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 Lắp đặt sứ đỡ dây bắt trên tường + khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
119 Lắp đèn pha bóng led 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
124 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
125 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
C Hạng mục Khối hành chính quản trị
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7187 100m3
2 Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,966 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7002 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,0325 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,727 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,727 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,8429 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3825 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7423 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5699 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3029 tấn
12 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1183 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4175 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3149 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3287 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4225 tấn
17 Trải nilong lót bê tông đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5488 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,0446 m3
19 Ván khuôn thép đà kiềng, bó nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7488 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0976 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3642 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0583 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5326 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2439 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7522 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,67 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4089 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4079 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,799 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2599 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4411 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5738 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3371 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7992 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4535 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,863 m3
42 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,085 m2
43 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,134 m2
44 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,64 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,27 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,9 m
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 65x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,1184 m3
49 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9312 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,2863 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,76 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 443,1862 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 801,885 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,84 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,94 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,14 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,4198 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340,89 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,575 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,2529 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,36 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,9512 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 456,02 m
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 443,1862 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 617,105 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 325,7557 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 741,255 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 768,9419 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.358,36 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9605 100m3
72 Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6983 100m2
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,685 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2852 tấn
75 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 476,12 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,97 m2
77 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m2
78 Gia công lan can ram dốc inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
79 Lắp dựng lan can inox ram dốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m2
80 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,5525 m2
81 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,8 m2
82 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,35 m2
83 Lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện trọn bộ hoàn chỉnh inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,025 m2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,875 m2
87 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
88 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,875 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6149 100m2
90 Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,4 mét
91 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0958 tấn
92 Lợp mái ngói xi măng loại 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2444 100m2
93 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm (mái ngói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1759 tấn
94 Logo giáo dục + chữ khẩu hiệu giáo dục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
95 Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5552 1m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 100m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4275 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m3
100 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,703 m3
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,839 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m2
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2179 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
105 Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0641 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 1m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m2
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 100m2
114 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 970 m
117 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 680 m
118 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
119 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
123 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
127 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
131 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
132 Lắp đặt các automat 2P-50A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
134 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
135 Lắp đặt hộp automat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
136 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đèn pha bóng led 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
138 Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
143 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
144 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
151 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
152 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
154 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
162 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
170 Lắp đặt giá treo inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
171 Lắp đặt gương soi kt 1200x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt gương soi kt 450x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
173 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
174 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
175 máy bơm nước 1.5HP + công tắc + phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
176 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D Hạng mục Cải tạo khối 06 phòng học
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,012 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,012 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐL: 1lít =0.8kg/5m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,012 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,012 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 375,68 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,04 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 470,722 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên trong) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 665,802 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,255 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
13 Phụ gia sikadur 732 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 lít
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,255 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,45 m
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 665,802 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500,722 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,04 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 395,68 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 713,842 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 896,402 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320,49 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,68 m2
24 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,68 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,68 m2
26 Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,133 m2
27 Tháo dỡ kính thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,75 m2
29 Thay gon kính (nhân công + vật tư) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,75 1m2
31 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi sắt kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
32 Lắp chốt ngang, dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 chốt
33 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m2
34 Đục mở tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
35 Khoan tạo lỗ qua sàn BTCT dày <=15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 lỗ
36 Vữa Sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
40 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
41 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
42 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
44 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
45 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 950 m
46 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
48 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
49 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
52 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
59 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt nắp đậy MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
61 Lắp đèn pha bóng led 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
E Hạng mục Cải tạo khối 03 phòng học
1 Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/ m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.738,7136 vị tri
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4205 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0018 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0316 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m2
16 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 0.0
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1092 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2544 m3
20 Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2816 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,2 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,2 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
24 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,68 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,12 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,68 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,12 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,0572 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,494 m2
31 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 217,224 m2
34 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4924 m3
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4954 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4954 m3
37 Cắt khe nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6869 100m
38 Lát nền, sàn gạch xi măng 200x200m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,9233 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,375 m2
40 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,3 m
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,375 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,24 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,24 1m2
44 Ron kính cửa đi, cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Lắp chốt ngang, dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 chốt
46 Lắp tay vặn, ổ khóa cửa loại tốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 chốt
F Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,2185 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1761 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,384 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3664 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5002 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
8 Tháo dỡ gạch thông gió đất nung: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1936 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0547 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 100m3
11 Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7141 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5028 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1189 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
20 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 1 lỗ khoan
21 SIKADUR 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 lít
22 SIKADUR 732 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 lít
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0215 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1698 100m2
25 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 0.0
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2243 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m2
32 Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
33 Trần thạch coa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0177 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0177 tấn
40 Bulong D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 0.0
41 Bulong D10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 0.0
42 SIKADUR 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 0.0
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5108 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,085 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,685 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,4 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m2
48 Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,87 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,72 m
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,315 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,315 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,42 m3
53 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 tấn
54 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,2 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trơn, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,2745 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1326 100m3
57 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700, chốt khóa loại tốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 0.0
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m2
59 Vách ngăn compact dày 1.2mm (kèm phụ kiện INOX đồng bộ) (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,68 m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1004 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,461 m2
62 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3011 100m3
63 Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0013 100m
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,585 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,585 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7806 m3
67 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2028 100m2
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2008 100m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1033 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1087 tấn
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,212 m3
72 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2466 100m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,837 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3875 100m2
76 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,22 0.0
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,45 m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4659 tấn
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3974 m3
81 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1031 100m2
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0289 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,752 m2
85 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9952 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 m3
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8036 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,64 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,54 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,04 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,545 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,585 m2
95 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6 m2
96 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m
97 Ốp tường trụ, cột 300x600, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,98 m2
98 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700, chốt khóa loại tốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
100 Vách ngăn compact dày 1.2mm (kèm phụ kiện INOX đồng bộ) (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,62 m2
101 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,665 m3
102 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0493 tấn
103 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,65 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,65 m2
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7859 100m2
107 Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,9 m
108 Trần thạch coa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,33 m2
109 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
112 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
113 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 tấn
114 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 tấn
115 Bulong D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
116 Bulong D10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
117 SIKADUR 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 lít
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,918 m3
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
120 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
121 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 m3
122 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
129 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
131 Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Nắp đậy MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
134 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
135 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
136 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
137 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
138 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
141 Lắp đặt xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
143 Hố van đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
149 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
150 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 60/114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
152 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
153 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
154 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 90/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
155 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
156 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
157 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
158 Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
159 Lắp đặt phễu thu 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
160 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
162 Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
163 Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,3292 1m3
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0844 100m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
167 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
168 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5942 m3
169 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6648 m3
170 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,556 m2
171 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2244 tấn
172 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 100m2
174 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2999 m3
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
G Hạng mục Nhà xe hai bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,4368 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,9579 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,645 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3842 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1914 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0746 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,432 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6501 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m3
14 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,68 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4301 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,55 cái
18 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2994 tấn
22 Bulong neo móng M16, L250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4539 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4539 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dành cho thép mạ kẽm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7517 1m2
26 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M150, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2562 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2562 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dành cho thép mạ kẽm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,7568 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2064 100m2
31 Tấm úp nóc KT 1,1x0,4m dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,2 mét
H Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1348 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0899 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0429 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0638 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,443 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
16 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1547 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3026 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2318 100m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,688 m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1165 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0773 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0529 100m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,29 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,41 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,41 m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3104 m3
32 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7731 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,56 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,696 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7424 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,546 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,4344 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,4344 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,946 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,66 m2
45 Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt có nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
46 Cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt có nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
47 Khung bảo vệ cửa sổ inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
48 Lam bê tông cốt thép đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtbằng đá chẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 m
51 Kẻ ron lõm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0122 100m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4375 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m2
56 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m2
57 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
60 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
63 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
69 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt MCB 1P 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
75 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5994 m3
76 Phá dỡ hàng rào B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1 m2
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7916 m3
78 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,493 m2
79 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
80 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3893 100m3
81 Đóng cừ tràm L=3,5m, gốc >=70, ngọn >=35, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,225 100m
82 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 100m
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,576 m3
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,576 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,038 m3
86 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 100m2
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3074 100m3
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0321 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2933 tấn
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7318 m3
91 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2314 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0834 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2131 tấn
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7944 m3
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,72 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,72 m2
97 Phun sơn gai lớn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,85 0.0
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6568 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3663 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m2
101 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0535 tấn
102 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0362 tấn
103 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 1 lỗ khoan
104 SIKADUR 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
105 SIKADUR 732 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,025 m3
107 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2036 100m2
108 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 m2
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,767 m3
115 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3835 100m2
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1883 tấn
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,02 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,02 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,02 m2
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7902 m3
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
122 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,754 m2
124 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,154 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,52 m2
128 Chông sắt hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,7 m
129 Lắp dựng chống sắt hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,055 m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,055 1m2
131 Cổng rào sắt hộp mạ kẽm ốp toll chốt khóa loại tốt, bánh xe loại tốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,578 0.0
132 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,578 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,578 1m2
134 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4001 100m2
135 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,429 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4102 100m2
137 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7234 m3
138 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6784 100m2
139 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,84 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,28 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,12 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,12 m2
143 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m
144 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5522 tấn
145 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6428 tấn
146 Chữ mica - chi tiết bảng tên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 m3
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 100m2
149 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 390,627 m2
150 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 390,627 m2
151 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7435 m2
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7435 1m2
153 Tháo dỡ khung sắt hoa văn đầu tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,189 m2
154 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4802 m3
155 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,6394 m3
156 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,0316 m3
157 Lắp dựng chông sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,189 m2
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,189 m2
159 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,181 m3
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8373 100m2
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,792 m3
162 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8804 100m2
163 Nilong lót đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,64 m2
164 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0564 tấn
165 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4664 tấn
166 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 100m
167 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
168 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1186 100m3
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 100m3
170 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,14 m2
171 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 m
172 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,5632 m3
173 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 614,08 m2
174 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 614,08 m2
175 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,68 m2
I Hành lang nối
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2213 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1907 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, gốc >=80, ngọn >=40, 25 cây/m2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2703 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1463 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2208 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0311 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1894 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,814 m3
15 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2062 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2741 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1171 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,154 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1055 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2899 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2957 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0941 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 100m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7476 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,36 m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1335 m3
32 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m2
33 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2592 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,963 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,92 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,62 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,5655 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,5 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7375 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,8685 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,8685 m2
J Tháo dỡ nhà hiện trạng (phòng giáo viên – khu hiệu bộ - Khối 06 phòng trệt)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,888 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3586 tấn
3 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0241 tấn
4 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,12 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3248 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3375 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,1 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,4672 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,792 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 248,508 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5356 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6539 tấn
14 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,6 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,3832 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,3625 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,3 m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,9915 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221,84 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,3747 m3
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,388 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4448 tấn
23 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3735 tấn
24 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,6 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1371 m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,995 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,2238 m3
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,24 m2
30 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,3609 m3
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,68 m2
32 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,433 m3
33 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2731 0.0
34 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,433 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6523 m3
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,962 m2
37 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,82 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7268 m3
39 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,3791 m3
K Tháo dỡ nhà hiện trạng (1. Khối phòng học bộ môn)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 445,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4796 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 349,484 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,5104 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,58 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 357,84 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,1904 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,3299 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,0987 m3
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,483 tấn
L Hạng mục Sân đường – thoát nước – chiếu sáng ngoại vi – Chống sét
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7615 100m3
2 Trải tấm nilong đổ bê tông nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,65 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4179 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,02 m3
5 Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,0083 10m
6 Tháo dỡ đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 m2
11 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7864 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m3
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8048 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,12 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,44 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7672 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2798 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4987 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166 1cấu kiện
23 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
29 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 10 đầu
30 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 đầu
31 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 5 nút
32 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 5 chuông
33 Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
34 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh + bàn phím điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
35 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
36 Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Bình acquy dự phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
43 Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
44 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
47 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
48 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=85m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
50 Trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm D60-42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
51 Hàn hóa nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 lọ
52 Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->