Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết) + Vốn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 12:59:00 đến ngày 2021-02-05 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,459,458,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Khối 12 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1839 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,872 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,112 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,644 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5339 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0226 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,5m bằng máy đóng, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,5 | 100m |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8351 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,496 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,046 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,188 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1258 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1284 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5556 | 100m2 |
| 20 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9417 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0953 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9389 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3143 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4346 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8469 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6608 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7664 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6572 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8774 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,055 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8466 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 37 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6096 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2218 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3428 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2835 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7567 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8688 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3605 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0044 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1872 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8274 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7939 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1881 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5694 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4411 | tấn |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0295 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4577 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1549 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6189 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1579 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8993 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4412 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8485 | m3 |
| 62 | Xếp gạch ống 9x9x19cm chèn vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,653 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.385 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,115 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,0748 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 518,05 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 507,416 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,708 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,708 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,6 | m |
| 74 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,261 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,92 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6983 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6983 | tấn |
| 78 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4168 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái tol phẳng dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4476 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511,68 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1785 | tấn |
| 82 | Gia công lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1457 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,624 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,94 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,94 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,4678 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 984,036 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860,045 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,4678 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.844,081 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0673 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn bán cấu áp trần D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.560 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | Mét |
| 113 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xe đẩy T35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bình |
| B | Hạng mục Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6052 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,456 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,456 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4577 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3051 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4,5m bằng máy đóng, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | 100m |
| 12 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1443 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,468 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9672 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4902 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4626 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6279 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5259 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7824 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1514 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3657 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6716 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3816 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9686 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,524 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,478 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9353 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 36 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0524 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8069 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2103 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2368 | 100m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7619 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7176 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0757 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8526 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8785 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9248 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2286 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3889 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0205 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5298 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3398 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4019 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,54 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6078 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0087 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7276 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5983 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0123 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,6769 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.094,683 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,716 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,8336 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 389,78 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,909 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,8 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,83 | m |
| 74 | Đắp chỉ nổi dày 3cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,881 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 745,35 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4275 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4275 | tấn |
| 81 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7324 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái tol phẳng dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 83 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,82 | m2 |
| 84 | Gia công khung thép đỡ bồn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,992 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm lambri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,16 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,16 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,9705 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 796,007 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,99 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,9702 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,997 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led đôi 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn bán cấu áp trần D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Mét |
| 128 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (bộ xả + vòi xịt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện (bộ xả + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (bộ xả + vòi xả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xe đẩy T35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| C | Hạng mục Cổng hàng rào – Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4961 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2125 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,193 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6851 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5657 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3967 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2182 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0344 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,676 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6667 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7858 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8874 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2947 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8143 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0124 | m3 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1244 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3066 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5178 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,518 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5156 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9943 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,9775 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,994 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,357 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,626 | m |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8293 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,987 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,074 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,061 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6944 | m2 |
| 38 | Sơn tường gạch thông gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3888 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng chữ bằng inox màu vàng gương nổi bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt kéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa văn sắt đầu tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1475 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,858 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4167 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9343 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6946 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7516 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,752 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,352 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Hạng mục Sân đường - Thoát nước - Cột cờ - Lò đốt rác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1856 | tấn |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,827 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5292 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0003 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,826 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7036 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 12 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5543 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0512 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3734 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,06 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,405 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8995 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3695 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0975 | m3 |
| 25 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8648 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng Ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3424 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | 100m2 |
| E | Hạng mục Chống sét - Cấp điện - Cấp nước - Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=131m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần thoát sét 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cáp neo D6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Lắp đồng hồ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6307 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1503 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 18 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7816 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,688 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,568 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp máy bơm 1,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van pvc Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 41 | Lắp khung bu lông đặt sẵn trong bê tông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột thép bác giác D60mm, chiều cao cột 6m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cần đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D26, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi