Gói thầu: Gói thầu số 11: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Uông Bí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148368-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:26:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Uông Bí
Số hiệu KHLCNT 20210148344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:26:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,472,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.900.000.000 VNĐ, Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Tiết diện 50-70mm2
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu xúc từ 0,1m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL tiếp địa các đường dây trung áp thuộc TBA E5.16, E5.18 Khu vực TP Uông Bí
1Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V122Bộ
2Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
3Dây leo tiếp địa cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Lắp đặt Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V122Bộ
5Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
6Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Vận chuyển vật tư mua sắmMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
8Thí nghiệm Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V122Vị trí
B Hạng mục SCL đường dây 473 E5.16 đoạn sau cột 50-16-46 và đường dây 475 E5.18 đoạn sau cột 53
1Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cột BTLT NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Chụp ngọn cột CT 2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
5Xà hãm XH22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà hãm XHΠ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà hãm XHL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Xà hãm cột đôi XGL-22-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Xà hãm cột đôi XGL-22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ CDCL 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế cách điện GCĐ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Chuỗi néo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
14Sứ đứng gốm 24kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V181Quả
15Dây nhôm trần AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V6.460m
16Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
17Dây néo và cô dê bắt dây néo vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
19Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
20Đầu cốt SYG 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Thay Dao cách ly 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
22Thay cột BTLT NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Thay cột BTLT NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Thay chụp ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
25Thay xà hãm XH-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thay xà hãm XHΠ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Thay xà hãm XHL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Thay Xà hãm cột đôi XGL-22-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Thay Xà hãm cột đôi XGL-22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thay Xà đỡ CDCL 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thay Ghế cách điện GCĐ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thay Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn.Mô tả kỹ thuật theo chương V181 chuỗi cách điện
34Thay cách điện đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18,110 cách điện
35Thay dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33331km / 1dây
36Thay cổ dề néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4công/bộ
37Thay dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4công/bộ
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
39Lắp đặt tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
40Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
41Tháo hạ cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
42Tháo hạ cột BTLT 18mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
43Tháo hạ dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,211km / 1dây
44Móng cột 14-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
45Móng cột 18-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
46Móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
47Vận chuyển vật tư thiết bị mua sắm, vật tư thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
48Thí nghiệm Dao cách ly 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
49Thí nghiệm Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V26vị trí
50Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
51Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
52Lấy mẫu Dây nhôm trần AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
53Lấy mẫu Chuỗi néo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
54Lấy mẫu Sứ đứng gốm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Quả
55Thí nghiệm mẫu dây dẫn trần nhôm lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
56Thí nghiệm xung xétMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
57Thí nghiệm cách điện đứng gốm 8 cái đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4mẫu
58Thí nghiệm các điện treo polymer 8 cái đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
59Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.900.000.000 VNĐ, Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
5 Yêu cầu 1 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải thùng Tải trọng ≥ 1,5 tấn1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kW1
4 Máy hàn Công suất ≥ 14 kW1
5 Máy ép đầu cốt Tiết diện 50-70mm21
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg trở lên1
7 Máy đào Dung tích gầu xúc từ 0,1m3 trở lên1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->