Gói thầu: Gói thầu số 11: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Uông Bí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,472,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.900.000.000 VNĐ, Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiết diện 50-70mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu xúc từ 0,1m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL tiếp địa các đường dây trung áp thuộc TBA E5.16, E5.18 Khu vực TP Uông Bí | |||
| 1 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Bộ |
| 2 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư mua sắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Vị trí |
| B | Hạng mục SCL đường dây 473 E5.16 đoạn sau cột 50-16-46 và đường dây 475 E5.18 đoạn sau cột 53 | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Chụp ngọn cột CT 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 5 | Xà hãm XH22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà hãm XHΠ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà hãm XHL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Xà hãm cột đôi XGL-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà hãm cột đôi XGL-22-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ CDCL 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện GCĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 14 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | Quả |
| 15 | Dây nhôm trần AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.460 | m |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 17 | Dây néo và cô dê bắt dây néo vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 20 | Đầu cốt SYG 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Thay Dao cách ly 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Thay cột BTLT NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Thay cột BTLT NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Thay chụp ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 25 | Thay xà hãm XH-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thay xà hãm XHΠ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Thay xà hãm XHL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Thay Xà hãm cột đôi XGL-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Thay Xà hãm cột đôi XGL-22-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thay Xà đỡ CDCL 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thay Ghế cách điện GCĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thay Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 34 | Thay cách điện đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | 10 cách điện |
| 35 | Thay dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3333 | 1km / 1dây |
| 36 | Thay cổ dề néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 37 | Thay dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 41 | Tháo hạ cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Tháo hạ cột BTLT 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 43 | Tháo hạ dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1km / 1dây |
| 44 | Móng cột 14-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 45 | Móng cột 18-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 46 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 47 | Vận chuyển vật tư thiết bị mua sắm, vật tư thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 48 | Thí nghiệm Dao cách ly 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Thí nghiệm Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 51 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 52 | Lấy mẫu Dây nhôm trần AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 53 | Lấy mẫu Chuỗi néo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 54 | Lấy mẫu Sứ đứng gốm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 55 | Thí nghiệm mẫu dây dẫn trần nhôm lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm xung xét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng gốm 8 cái đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mẫu |
| 58 | Thí nghiệm các điện treo polymer 8 cái đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 59 | Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.900.000.000 VNĐ, Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 5 | Yêu cầu | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 14 kW | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Tiết diện 50-70mm2 | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg trở lên | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu xúc từ 0,1m3 trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi