Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148593-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210145522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:57:00 đến ngày 2021-02-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8252 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6195 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5259 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
6 Đào khuôn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m3
7 Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m3
8 Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 100m3
9 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9248 100m3
10 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8328 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8328 100m3
12 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8328 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,18 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7324 100m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5947 100m2
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x35x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x35x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,33 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,76 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,69 m3
27 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
28 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4929 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7452 100m2
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2499 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m3
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4364 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4734 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
15 Ván khuôn thép máng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 100m2
16 Bê tông máng thu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
17 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
18 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
19 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
21 Khung thép hình L30x30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 kg
22 Tấm gang chắn rác bằng gang đúc KT860x290x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
25 Ván khuôn thép bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
26 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
27 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
28 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
31 Ván khuôn thép giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
32 Cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
33 Cốt thép miệng ga, thép góc L80x50x2,5mm, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 kg
34 Bê tông giằng cổ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
35 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
36 Cốt thép tấm đan, thép góc L80x50x2,5mm, bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 kg
37 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m3
40 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 kg
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0833 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0833 100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2874 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5889 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,68 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9645 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 100m2
9 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
12 Bê tông rãnh nước đỉnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
13 Ván khuôn thép rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1548 100m2
14 Ống thoát nước PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 100m3
E CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 60/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6027 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6996 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0041 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m3
G ĐƯỜNG DÂY 22Kv
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m3
3 Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,97 kg
5 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,738 m2
6 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,376 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m3
8 Cột bê tông ly tâm NPC-I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Cột bê tông ly tâm NPC-I-18-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
11 Đai ghép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 kg
12 Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,85 kg
13 Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 kg
17 Công xôn néo ghép ngang cột kép (CXG-22N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Công xôn đỡ cột đơn (CXĐ-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Công xôn néo cột đơn (CXN-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Cách điện đứng SĐD-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 sứ
22 Chuỗi néo Polymer-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
23 Khóa néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Dây buộc sứ định hình 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Kẹp Hotline 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Dây dẫn AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 779 kg
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 779 m
30 Đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
31 Biển an toàn gắn trên cột B - AT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
H TRẠM BIẾN ÁP 100kVA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van <=24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
4 Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 sứ
8 Dây buộc sứ định hình 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Chụp nắp đầu cực SI24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Chụp nắp đầu cực sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Chụp nắp đầu cực MBA22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Chụp nắp đầu cực MBA0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
14 Đầu cốt lưỡng kim 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1đc
16 Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Đầu cốt lưỡng kim 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1đc
19 Kẹp đấu rẽ bọc cách điện MV IPC 50-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Dây đồng nối chống sét van M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
21 Dây nối MBA, tủ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
22 Xà phụ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,84 kg
23 Xà phụ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 kg
24 Xà phụ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,51 kg
25 Xà đỡ trung gian trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,277 kg
26 Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 kg
27 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,84 kg
28 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 kg
29 Giá đỡ cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 kg
30 Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,77 kg
31 Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc
34 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,48 kg
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
37 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Găng tay cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Ủng cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Sào cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
42 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
45 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I ĐƯỜNG DÂY 0,4Kv
1 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m3
3 Cột BLTL PC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Cột BLTL PC-I-10-190-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
6 Công xôn néo cáp CXN-2L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,974 kg
8 Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,102 kg
12 Móc néo Ф18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Móc treo Ф16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
17 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
18 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
19 Dây thép bọc nhựa D2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
20 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Bịt đầu cáp 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Bịt đầu cáp 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Đầu cốt lưỡng kim BK-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Đầu cốt lưỡng kim BK-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
26 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
J CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Giá đỡ tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 kg
3 Lắp chao cao áp Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 choá
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Ghíp nối GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
8 Cờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 kg
9 Móc néo Ф18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Móc treo Ф16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
14 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
K THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 vị trí
4 MBA <=400kVA -22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
9 Cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
10 Biến dòng điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chống sét van 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
15 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
16 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
17 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Áp tô mát 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 vị trí
L THIẾT BỊ
1 MBA 3 pha 22/0,4kV-10 kvA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Chống sét thông minh 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
4 Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->