Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 12:13:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,298,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 2,213 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 4,307 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 47,855 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của chương V | 14,545 | 100m |
| 6 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 3,558 | 100m3 |
| 7 | Đào kết cấu cũ bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 39,534 | m3 |
| 8 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 104,467 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,855 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V | 43,453 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của chương V | 43,453 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 | Theo yêu cầu của chương V | 153,36 | Tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V | 40,565 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của chương V | 43,453 | 100m2 |
| 16 | Cày sọc tạo nhám | Theo yêu cầu của chương V | 12,886 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo yêu cầu của chương V | 21,799 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,443 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,443 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,443 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 4,786 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 4,786 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 4,786 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 5,479 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 5,479 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 5,479 | 100m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của chương V | 312,24 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của chương V | 36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo vuông | Theo yêu cầu của chương V | 1,411 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua biển báo tròn | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 9 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | Theo yêu cầu của chương V | 62,7 | m |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | VỈA HÈ LÀM MỚI | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của chương V | 2.030,13 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V | 101,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 181,04 | m3 |
| F | VỈA HÈ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của chương V | 1.752,18 | m2 |
| 2 | Đắp cát bù vênh vỉa hè cũ bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V | 52,57 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của chương V | 1.752,18 | m2 |
| G | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 1,499 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 104,94 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 11,093 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của chương V | 74,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 1.499 | m |
| 6 | Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V | 994,43 | m2 |
| H | Đan rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 2,878 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của chương V | 26,98 | m3 |
| 3 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Theo yêu cầu của chương V | 449,73 | m2 |
| I | Bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,161 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 3,91 | m3 |
| J | Bó bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,82 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 13,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 13,52 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 90,13 | m2 |
| K | RÃNH, HỐ GA CẢI TẠO B400 | |||
| L | Rãnh cải tạo B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu của chương V | 203 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,238 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,127 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 38,7 | m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của chương V | 20,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V | 254 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,203 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,203 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,029 | 100m3 |
| M | Ga thu thăm kết hợp B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 11,362 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 10,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của chương V | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,251 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 18,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 65 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 3,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của chương V | 0,601 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,383 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 3,64 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,431 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,322 | 100m2 |
| 16 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN | Theo yêu cầu của chương V | 26 | cái |
| 17 | Bộ nắp ga bằng gang đúc (khung+nắp KT 850x850) tải trọng 125KN | Theo yêu cầu của chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 52 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,136 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,136 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,136 | 100m3 |
| N | RÃNH, HỐ GA CẢI TẠO B500 | |||
| O | Rãnh cải tạo B500 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu của chương V | 588 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của chương V | 9,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 9,91 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,477 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,477 | 100m2 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của chương V | 88,21 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V | 565 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,882 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,882 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 0,882 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Chèn khe rãnh cũ | Theo yêu cầu của chương V | 587 | mối nối |
| P | Ga thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KN | Theo yêu cầu của chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 24 | cái |
| Q | HỐ GA THĂM B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của chương V | 0,605 | 100m |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ, rãnh cũ bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,833 | m3 |
| 4 | Đào móng ga, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 3,05 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu của chương V | 2,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của chương V | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,284 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 1,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,192 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 3,07 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 5,38 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu của chương V | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 4,12 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 14,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng khung và nắp hố ga bằng gang tải trọng P=400KN ( Đường kính D700) | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp dựng khung và nắp ga. bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| R | RÃNH, HỐ GA B600 XÂY MỚI | |||
| S | Rãnh B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V | 21,316 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,918 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,614 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của chương V | 26,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 39,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,634 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 70,46 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 354,08 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 13,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của chương V | 1,69 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 20,28 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,97 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,913 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V | 211 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V | 2,132 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V | 2,132 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V | 2,132 | 100m3 |
| T | Ga thu thăm kết hợp B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của chương V | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,577 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 39,36 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 1,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của chương V | 0,289 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,177 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 17 | Bộ nắp ga bằng gang đúc (khung+nắp KT 850x850) tải trọng 125KN | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 24 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,594 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,594 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,594 | 100m3 |
| U | NÂNG HỐ GA CÁP, ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu của chương V | 21 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của chương V | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Nâng đồng hồ nước sạch | Theo yêu cầu của chương V | 95 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi