Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149685-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 12:13:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,298,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,42 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 2,213 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 4,307 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 47,855 m3
5 Cắt mặt đường cũ Theo yêu cầu của chương V 14,545 100m
6 Đào kết cấu cũ bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 3,558 100m3
7 Đào kết cấu cũ bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 39,534 m3
8 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,90 Theo yêu cầu của chương V 104,467 m3
9 Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V 0,855 100m3
10 Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V 0,095 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của chương V 43,453 100m2
12 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu của chương V 43,453 100m2
13 Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 Theo yêu cầu của chương V 153,36 Tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu của chương V 40,565 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu của chương V 43,453 100m2
16 Cày sọc tạo nhám Theo yêu cầu của chương V 12,886 100m2
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm Theo yêu cầu của chương V 21,799 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,443 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,443 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,443 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 4,786 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 4,786 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 4,786 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 5,479 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 5,479 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 5,479 100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu của chương V 312,24 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu của chương V 36 m2
3 Lắp đặt biển báo phản quang Theo yêu cầu của chương V 2 cái
4 Mua biển báo vuông Theo yêu cầu của chương V 1,411 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu của chương V 10 cái
6 Mua biển báo tam giác Theo yêu cầu của chương V 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu của chương V 6 cái
8 Mua biển báo tròn Theo yêu cầu của chương V 6 cái
9 Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m Theo yêu cầu của chương V 62,7 m
D HÈ ĐƯỜNG
E VỈA HÈ LÀM MỚI
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Theo yêu cầu của chương V 2.030,13 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của chương V 101,51 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V 181,04 m3
F VỈA HÈ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu của chương V 1.752,18 m2
2 Đắp cát bù vênh vỉa hè cũ bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của chương V 52,57 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Theo yêu cầu của chương V 1.752,18 m2
G Bó vỉa hè
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V 1,499 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V 104,94 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 11,093 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của chương V 74,96 m3
5 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 1.499 m
6 Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của chương V 994,43 m2
H Đan rãnh
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 2,878 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của chương V 26,98 m3
3 Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm Theo yêu cầu của chương V 449,73 m2
I Bó gáy hè
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V 0,161 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V 1,94 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 3,91 m3
J Bó bồn cây
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V 0,82 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V 13,1 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 13,52 m3
4 Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 90,13 m2
K RÃNH, HỐ GA CẢI TẠO B400
L Rãnh cải tạo B400
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo yêu cầu của chương V 203 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu của chương V 2,86 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 2,86 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,238 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 0,127 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,129 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 38,7 m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu của chương V 20,29 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của chương V 254 cấu kiện
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,203 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,203 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,203 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,029 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,029 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,029 100m3
M Ga thu thăm kết hợp B400
1 Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 11,362 m3
2 Đào móng hố ga, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,023 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của chương V 0,38 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu của chương V 7,02 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V 10,4 m3
6 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu của chương V 0,255 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 1,251 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 18,46 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 65 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 3,38 m3
11 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu của chương V 0,601 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,383 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 3,64 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 0,431 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,322 100m2
16 Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN Theo yêu cầu của chương V 26 cái
17 Bộ nắp ga bằng gang đúc (khung+nắp KT 850x850) tải trọng 125KN Theo yêu cầu của chương V 26 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của chương V 52 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,136 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,136 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,136 100m3
N RÃNH, HỐ GA CẢI TẠO B500
O Rãnh cải tạo B500
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo yêu cầu của chương V 588 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu của chương V 9,91 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 9,91 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,477 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 1,01 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,477 100m2
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu của chương V 88,21 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của chương V 565 cấu kiện
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,882 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,882 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của chương V 0,882 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,099 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,099 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,099 100m3
15 Chèn khe rãnh cũ Theo yêu cầu của chương V 587 mối nối
P Ga thu nước trực tiếp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu của chương V 1,68 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,017 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 0,79 m3
6 Ván khuôn giằng rãnh Theo yêu cầu của chương V 0,072 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 2,88 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 0,049 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,758 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,218 100m2
11 Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KN Theo yêu cầu của chương V 24 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của chương V 24 cái
Q HỐ GA THĂM B500
1 Cắt mặt đường cũ Theo yêu cầu của chương V 0,605 100m
2 Đào phá mặt đường cũ, rãnh cũ bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,046 100m3
3 Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,833 m3
4 Đào móng ga, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,165 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của chương V 0,053 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 3,05 m3
7 Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD loại 1 Theo yêu cầu của chương V 2,74 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,183 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,183 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,183 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,12 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,12 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của chương V 0,12 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của chương V 1,54 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của chương V 0,076 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,284 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 0,011 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 1,32 m3
19 Ván khuôn móng ga Theo yêu cầu của chương V 0,077 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của chương V 0,192 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 3,07 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 5,38 m3
24 Ván khuôn giằng cổ ga Theo yêu cầu của chương V 0,125 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,061 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 4,12 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 14,6 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của chương V 6 cấu kiện
29 Lắp dựng khung và nắp hố ga bằng gang tải trọng P=400KN ( Đường kính D700) Theo yêu cầu của chương V 6 cái
30 Lắp dựng khung và nắp ga. bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của chương V 6 cái
R RÃNH, HỐ GA B600 XÂY MỚI
S Rãnh B600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu của chương V 21,316 m3
2 Đào móng rãnh, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 1,918 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V 0,614 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu của chương V 26,19 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V 39,29 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V 0,634 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 70,46 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 354,08 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 13,01 m3
10 Ván khuôn giằng rãnh Theo yêu cầu của chương V 1,69 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,653 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 20,28 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V 1,97 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 1,405 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,913 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của chương V 211 cấu kiện
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của chương V 2,132 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của chương V 2,132 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của chương V 2,132 100m3
T Ga thu thăm kết hợp B600
1 Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 5,94 m3
2 Đào móng hố ga, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,535 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của chương V 0,198 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu của chương V 3,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V 4,8 m3
6 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu của chương V 0,118 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,577 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 10,56 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V 39,36 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 1,93 m3
11 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu của chương V 0,289 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,177 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 2,16 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của chương V 0,236 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V 0,169 100m2
16 Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN Theo yêu cầu của chương V 12 cái
17 Bộ nắp ga bằng gang đúc (khung+nắp KT 850x850) tải trọng 125KN Theo yêu cầu của chương V 12 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của chương V 24 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,594 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,594 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của chương V 0,594 100m3
U NÂNG HỐ GA CÁP, ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo yêu cầu của chương V 21 cấu kiện
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V 0,56 m3
3 Ván khuôn giằng rãnh Theo yêu cầu của chương V 0,118 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của chương V 0,048 tấn
5 Nâng đồng hồ nước sạch Theo yêu cầu của chương V 95 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->