Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Thực hiện nạo vét phần hạ lưu, làm mới rãnh thoát nước hở, tấm kẽm phía trước cổng trường thu nước chảy vào trường, phần rãnh dọc đường liên khu (rãnh kín đậy tấm đan), mở rộng cống ngang đường liên khu 7,8,9, nạo vét lòng cống đảm bảo tiêu thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Thực hiện nạo vét phần hạ lưu, làm mới rãnh thoát nước hở, tấm kẽm phía trước cổng trường thu nước chảy vào trường, phần rãnh dọc đường liên khu (rãnh kín đậy tấm đan), mở rộng cống ngang đường liên khu 7,8,9, nạo vét lòng cống đảm bảo tiêu thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn dự phòng ngân sách để bổ sung có mục tiêu cho UBND các phường, xã để xử lý ngập lụt, ô nhiễm môi trường trong khu dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:41:00 đến ngày 2021-02-05 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D | |||
| B | B. Nạo vét, gia cố lòng, thành mương kè đá hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét mương, hố ga, cống ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 576,29 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Đào hố ga cuối tuyến, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384,39 | m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, đáy mương, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 302,34 | m2 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,33 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đáy M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,27 | m3 |
| C | C. Cống hộp C=C0+C1+C2 | |||
| D | C0. Tuyến cống (2m x 2m) dài L = 69,85m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,69 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,48 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,64 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.734,8 | kg |
| 7 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,76 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.290 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 10 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,1 | kg |
| 12 | Đắp xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,99 | m3 |
| E | C1. Tuyến cống trước cổng trường | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,02 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,97 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,46 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,05 | m3 |
| 7 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,53 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,62 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,72 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,4 | kg |
| 13 | SXLD Thép mũ mố cống lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.975,4 | kg |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 15 | Đệm cát dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| F | C2. Tuyến cống BTCT làm mới | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,5 | kg |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,1 | kg |
| 13 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,9 | kg |
| 15 | Bê tông trần cống M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| G | D. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Biện pháp thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi