Gói thầu: 01.XL: Xây dựng, nâng cấp đường Mai Thúc Loan đoạn qua xã Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng, nâng cấp đường Mai Thúc Loan đoạn qua xã Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:52:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,258,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả kênh độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9254 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4655 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6484 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường sâu >30cm, đất C3 (Trong phạm vi <=100 m ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thải, đất cấp II ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7873 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa về công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6.098,6657 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám ( Lớp trên 1 kg/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9867 | 100m2 |
| 8 | Móng CPDD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3114 | 100m3 |
| 9 | Móng CPDD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,016 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (1.0m * 1.60 m ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 12 | Cột biển báo đỡ biển báo, L=3,39 m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cột |
| 13 | Bê tông móng M150#, đá 2 x4 (Móng biển báo) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 14 | Bê tông Xi Măng M250#, đá 1 x 2, dày 22 cm (Vuốt nối dân sinh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3384 | m3 |
| B | RÃNH DỌC THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm, Dmax > 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn Thân rãnh M250#, đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 608,304 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn Nắp đậy M250#, đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,7584 | m3 |
| 4 | Sản xuất Cốt thép tấm nắp +rãnh U, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8335 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn Thép thân rãnh, khấu hao 75 % | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4414 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép Tấm nắp, khấu hao 75 % | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6676 | 100m2 |
| 7 | Lắp cấu kiện Rãnh Chữ U ( Q =870 kg ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.748 | CK |
| 8 | Lắp cấu kiện Tấm đan, (Q = 177 kg ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.748 | CK |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến hiện trường lắp ghép, cự ly <=1Km | Theo hồ sơ thiết kế | 183,0156 | 10 Tấn |
| 10 | Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 546,553 | m3 |
| C | RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn thân rãnh chịu lực , M250#, đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn Nắp đậy chịu lực M250#, đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép tấm nắp +rãnh U, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9803 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cốt thép tấm nắp +rãnh U, D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8932 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, thân rãnh, khấu hao 75 % | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp , khấu hao 75 % | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 8 | Lắp cấu kiện rãnh Chữ U, (Q =1,18 tấn) | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1CK |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy, Q=263 Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1CK |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến hiện trường lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1616 | 10 Tấn |
| D | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu, M150#, đá 2 x 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,165 | m3 |
| 2 | Bê tông M250#, đá 1 x 2 ( Thân hố thu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,6712 | m3 |
| 3 | Bê tông M250#, đá 1x 2 ( Tấm đan hố thu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1016 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7961 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cốt thép thân hố thu, D <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7345 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2808 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cốt thép tấm đan, D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3738 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép khấu hao 80% (Thân hố thu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0253 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khấu hoa 80%(Tấm đan hố thu ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m2 |
| 11 | Tấm gang chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Bộ |
| 12 | Cẩu lắp cấu kiện Rãnh Chữ U, (Q =2,13 tấn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | CK |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy, Q=303 Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | CK |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến hiện trường lắp ghép, cự ly <=1Km | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4275 | 10Tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 20,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x135 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Roăng dẹt cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Băng cuộn ren | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,02 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,97 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D90-63 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,99 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m3 |
| 30 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D63x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D50x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PE80 PN12.5 nối bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | 100m |
| 39 | Băng cuộn ren | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | cuộn |
| 40 | Rắc co đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE D20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE D20x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gắn hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 làm thép đai neo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 47 | Bu lông Inox 304 M12x100 lắp đai neo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi