Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Thảm nhựa tuyến đường Tôn Thất Tùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148921-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Thảm nhựa tuyến đường Tôn Thất Tùng
Số hiệu KHLCNT 20210148743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Nhơn Hưng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:36:00 đến ngày 2021-02-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,589,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CV
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi , tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện thực hiện công tác
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn phải đã được lắp đặt và đang hoạt động. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động trạm trộn để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thảm nhựa mặt đường
1Nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT111,406100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT54,531100m2
3Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 4cmChương V của E-HSMT1.080,195tấn
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT10,802100 tấn
5Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Chương V của E-HSMT108,0210 tấn/1km
6Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2)Chương V của E-HSMT108,0210 tấn/1km
7Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 2, 1km đường loại 4)Chương V của E-HSMT108,0210 tấn/1km
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT111,406100m2
B Thảm bù vênh
1Nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT104,821100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT104,821100m2
3Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 4cmChương V của E-HSMT932,343tấn
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT9,323100tấn
5Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Chương V của E-HSMT93,23410 tấn/1km
6Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2)Chương V của E-HSMT93,23410 tấn/1km
7Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 2, 1km đường loại 4)Chương V của E-HSMT93,23410 tấn/1km
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT104,821100m2
C Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT87,3m2
D Đắp đất phụ lề:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,463100 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Chương V của E-HSMT4,63110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2)Chương V của E-HSMT4,63110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 01 km đường loại 4)Chương V của E-HSMT4,63110m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,421100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên31
3 Công nhân kỹ thuật các loại 10 Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CV thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Đặc điểm thiết bị: phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
3 Máy lu bánh hơi , tải trọng làm việc ≥ 16 tấn thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
4 Máy bơm nước Đủ điều kiện thực hiện công tác2
5 Máy sơn kẻ đường phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
6 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Trạm trộn phải đã được lắp đặt và đang hoạt động. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động trạm trộn để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
7 Máy thủy bình, máy kinh vĩ phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
10 Máy phun nhựa đường 190CV phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->