Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150298-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210148208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:04:00 đến ngày 2021-02-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,004,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trinh Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3 ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng đập điều tiết
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật31,36100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,03m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,89m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,1m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9764tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,3239tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4483tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1913100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2545100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1873100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0001100m2
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật31,36100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật7m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,23m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,28m2
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật166,37m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,97m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,13m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1167100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1194tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0164tấn
26Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1688tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1688tấn
28Bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,39m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cấu kiện
31Sản xuất cửa van phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7572tấn
32Lắp đặt van phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7572tấn
33Bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,6m2
35Cao su củ tỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,73kg
36Nhân công lắp dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
37Gỗ táuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,52m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0239100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9943100m3
41Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5ca
42Sản xuất biển tên công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
B Hạng mục 2: Tuyến kênh thoát nước thải
1Đất núi đắp quai xanh (KL*1.15)Theo chỉ dẫn kỹ thuật305,095m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5306100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,1224100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật7,672100m
5Phên treTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,84m2
6Nhổ cọc treTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,672100m
7Dỡ phên treTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,84m2
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cây
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,8555100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,8555100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,8555100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật128,9755100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,9565100m3
14Ni lon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.748,25m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.136,58m3
16Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,8466100m
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,51m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật404,75m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật99,12m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật99,12m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật242,44m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.102,01m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật367,1m2
24Bê tông cổ rãnh, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật67,91m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,342100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,1718tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,11m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9372tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,21100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.148cấu kiện
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật596,736100m
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,25m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật127,87m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật263,74m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2108100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,3056tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật235,8m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,74tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,4409100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật250,41m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,5901100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,3268tấn
43Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0408tấn
44Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0408tấn
45Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật198m
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật7đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11đoạn ống
50Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
51Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật50ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trinh Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m3 ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)1
2 Xe lu bánh lốp Xe lu bánh lốp ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ( Chứng minh đăng ký và đăng kiểm của thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->