Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 11:18:00 đến ngày 2021-02-05 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,397,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,142 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,366 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,885 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,707 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,25 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122,782 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,57 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122,782 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C9.5, hàm lượng nhựa <=5.5% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.239,527 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,371 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,371 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C9.5, hàm lượng nhựa <=5.5% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,741 | tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,244 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 10 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | tấn |
| 22 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | tấm |
| 23 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,163 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | tấn |
| 34 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tấm |
| 35 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,19 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 45 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tấm |
| 46 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,322 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,61 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,22 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,428 | tấn |
| 57 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | tấm |
| 58 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | m3 |
| 60 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 69 | Mua tấm composite hố ga, kt: 1050*750 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tấm |
| 70 | Lắp dựng tấm nắp thu Composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 72 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,86 | 10m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,19 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 78 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 80 | Mua tấm composite hố ga, kt: 1050x750mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tấm |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,19 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,27 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 86 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,88 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,51 | m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 99 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tấm |
| 100 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m3 |
| 105 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,58 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m3 |
| 108 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,21 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,49 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,33 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,48 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép bản rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,221 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 119 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 120 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tấm |
| 121 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m3 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | 100m3 |
| 126 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cấu kiện |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,46 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,06 | m3 |
| 129 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,036 | m3 |
| 130 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,201 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,094 | 100m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,38 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,57 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,96 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,66 | m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 143 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | tấm |
| 144 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,52 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,252 | 100m3 |
| 149 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cấu kiện |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,52 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,69 | m3 |
| 152 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,558 | m3 |
| 153 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,422 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,196 | 100m3 |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,08 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,267 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,61 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,96 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,88 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,73 | m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,155 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,303 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,73 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,33 | m3 |
| 165 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cấu kiện |
| 166 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | tấm |
| 167 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cấu kiện |
| 168 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,21 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,528 | 100m3 |
| 172 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 182 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| 183 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 184 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 185 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cấu kiện |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 188 | Thép hình V75x6 cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 211,2 | kg |
| 189 | Lắp dựng tấm thép hình cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,211 | tấn |
| 190 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cấu kiện |
| 191 | Tháo dỡ tấm nắp ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 194 | Thép hình V75x6 cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,96 | kg |
| 195 | Lắp dựng tấm thép hình cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | tấn |
| 196 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 197 | Tháo dỡ tấm nắp ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,151 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,66 | m3 |
| 200 | Thép hình V75x6 cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 638,12 | kg |
| 201 | Lắp dựng tấm thép hình cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,638 | tấn |
| 202 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 203 | Tháo dỡ tấm nắp ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 204 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 205 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 206 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | cấu kiện |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,338 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,938 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,34 | m3 |
| 210 | Lắp dựng tấm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | cấu kiện |
| 211 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,4 | m |
| 212 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,336 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,184 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,518 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,78 | m3 |
| 217 | Lắp dựng tấm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 218 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 219 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,94 | m3 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 251 | cấu kiện |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,928 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,314 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,66 | m3 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 251 | cấu kiện |
| 225 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250,8 | m |
| 226 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,662 | m3 |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264 | cấu kiện |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,293 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,871 | tấn |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,95 | m3 |
| 231 | Lắp dựng tấm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264 | cấu kiện |
| 232 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (1m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 703,92 | m |
| 233 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,947 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,826 | m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,633 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,32 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,5 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,828 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 15 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,843 | m3 |
| 16 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,246 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,533 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,851 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,2 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,43 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,618 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,179 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,808 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,158 | tấn |
| D | CẢI TẠO GIẾNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,15 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,5 | m2 |
| 3 | Bơm nước công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,562 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,222 | 100m3 |
| 8 | Tấm chống lầy bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,441 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,963 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi về đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 786,853 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,813 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m3 |
| 16 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | tấn |
| 17 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | tấn |
| 18 | Mua cát vàng đổ đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,21 | m3 |
| 19 | Đổ cát đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,21 | m3 |
| 20 | Bê tông lót mái giếng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,09 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,188 | tấn |
| 25 | Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.887 | viên |
| 26 | Xây gạch đá ong 30x15x15, xây mái giếng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,89 | m3 |
| 27 | Mua gạch đá ong kt 30x15x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 654 | viên |
| 28 | Xây gạch đá ong 30x15x5, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 29 | Lát mặt giằng ngang và dọc bằng gạch đá ong, kt 0.30x0.15x0.05, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,3 | m2 |
| 30 | Rải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,925 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,39 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,46 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,62 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,62 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,72 | m |
| 40 | Sản xuất lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 378,43 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,99 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 43 | Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.745 | viên |
| 44 | Xây gạch đá ong 30x15x15, xây lan can thành giếng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,65 | m3 |
| 45 | Mua viên gạch ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | viên |
| 46 | Công tác ốp gạch đá ong, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,87 | m2 |
| 47 | Mua ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 48 | Cây ngọc lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m |
| 50 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m2 |
| 51 | Bơm nước công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | ca |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,46 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | 100m3 |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,252 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,29 | 100m3 |
| 56 | Tấm chống lầy bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,441 | tấn |
| 57 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,863 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,938 | 100m3 |
| 59 | Mua đất đồi về đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 783,938 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,499 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,302 | 100m2 |
| 63 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,54 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 66 | Mua cát vàng đổ đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,25 | m3 |
| 67 | Đổ cát đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,25 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông lót mái giếng đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,66 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang giếng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,81 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,332 | tấn |
| 73 | Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13.292 | viên |
| 74 | Xây gạch đá ong 30x15x15, xây mái giếng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,32 | m3 |
| 75 | Mua gạch đá ong kt 30x15x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.208 | viên |
| 76 | Xây gạch đá ong 30x15x5, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 77 | Lát mặt giằng ngang và dọc bằng gạch đá ong, kt 0.30x0.15x0.05, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,48 | m2 |
| 78 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,147 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,18 | m3 |
| 81 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,6 | m2 |
| 82 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,229 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,37 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,27 | m3 |
| 86 | Sản xuất lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568,27 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,32 | m2 |
| 88 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 89 | Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.967 | viên |
| 90 | Xây gạch đá ong 30x15x15, xây lan can thành giếng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,65 | m3 |
| 91 | Mua viên gạch ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | viên |
| 92 | Công tác ốp gạch đá ong, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,17 | m2 |
| 93 | Mua ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 94 | Cây ngọc lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi