Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144919-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 11:18:00 đến ngày 2021-02-05 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,397,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,142 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,366 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,346 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,885 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,68 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,57 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,707 100m3
8 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,25 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 122,782 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 105,57 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 122,782 100m2
12 Mua bê tông nhựa C9.5, hàm lượng nhựa <=5.5% Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3.239,527 tấn
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,371 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,371 100m2
17 Mua bê tông nhựa C9.5, hàm lượng nhựa <=5.5% Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,741 tấn
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 95,244 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 100m2
4 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,019 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,018 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 tấn
10 Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 tấm
11 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
12 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
13 Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,045 100m2
16 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,075 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,41 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cấu kiện
19 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,062 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,031 tấn
22 Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 tấm
23 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cấu kiện
24 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m3
25 Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,53 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,067 100m2
28 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,163 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn - sản. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cấu kiện
31 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,088 100m2
32 Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,044 tấn
34 Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 tấm
35 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cấu kiện
36 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,53 m3
37 Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cấu kiện
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 100m2
40 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,19 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cấu kiện
43 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 100m2
44 Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 m3
45 Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 tấm
46 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
47 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 m3
48 Tháo dỡ tấm nắp hố thu cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cấu kiện
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,17 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,322 100m2
51 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,61 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,22 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cấu kiện
54 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,396 100m2
55 Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,17 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,428 tấn
57 Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 tấm
58 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cấu kiện
59 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,17 m3
60 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,022 100m2
63 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
66 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
67 Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,013 tấn
69 Mua tấm composite hố ga, kt: 1050*750 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 tấm
70 Lắp dựng tấm nắp thu Composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
71 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 m3
72 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,86 10m
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,19 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 100m2
75 Cốt thép tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,95 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
78 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 100m2
79 Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 m3
80 Mua tấm composite hố ga, kt: 1050x750mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 tấm
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
82 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,19 m3
83 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,27 m3
85 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,72 m3
86 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,32 m3
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 100m3
88 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,45 m3
89 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
90 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,67 m3
91 Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,26 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,88 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,51 m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,014 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,027 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,066 tấn
97 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,38 m3
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
99 Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 tấm
100 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cấu kiện
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,005 100m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,005 100m3
103 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,99 m3
104 Vận chuyển đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,043 100m3
105 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cấu kiện
106 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,58 m3
107 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,32 m3
108 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,21 m3
109 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,068 100m3
110 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,49 m3
111 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m2
112 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,33 m3
113 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,88 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,48 m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,047 tấn
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,091 100m2
117 Cốt thép bản rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,221 tấn
118 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,25 m3
119 Lắp dựng tấm BTCT hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cấu kiện
120 Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 tấm
121 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cấu kiện
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,022 100m3
123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,019 100m3
124 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9 m3
125 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,182 100m3
126 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 cấu kiện
127 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,46 m3
128 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,06 m3
129 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,036 m3
130 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,201 100m3
131 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,094 100m3
132 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,38 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,128 100m2
134 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,57 m3
135 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,41 m3
136 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,96 m3
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,66 m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,075 tấn
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,146 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,354 tấn
141 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m3
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cấu kiện
143 Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 tấm
144 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cấu kiện
145 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,033 100m3
146 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,029 100m3
147 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,52 m3
148 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,252 100m3
149 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66 cấu kiện
150 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,52 m3
151 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,69 m3
152 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,558 m3
153 Đào móng ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,422 100m3
154 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,196 100m3
155 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,08 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,267 100m2
157 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,61 m3
158 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,96 m3
159 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,88 m3
160 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,73 m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,155 tấn
162 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,303 100m2
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,73 tấn
164 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,33 m3
165 Lắp dựng tấm BTCT hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33 cấu kiện
166 Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33 tấm
167 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33 cấu kiện
168 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,068 100m3
169 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,061 100m3
170 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,21 m3
171 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,528 100m3
172 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
173 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m3
174 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,007 100m2
176 Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 tấn
178 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,019 100m2
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,056 tấn
180 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
182 Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 tấm
183 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
184 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,27 m3
185 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cấu kiện
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m2
187 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,54 m3
188 Thép hình V75x6 cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 211,2 kg
189 Lắp dựng tấm thép hình cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,211 tấn
190 Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cấu kiện
191 Tháo dỡ tấm nắp ga cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,008 100m2
193 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
194 Thép hình V75x6 cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,96 kg
195 Lắp dựng tấm thép hình cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,036 tấn
196 Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cấu kiện
197 Tháo dỡ tấm nắp ga cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cấu kiện
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,151 100m2
199 Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,66 m3
200 Thép hình V75x6 cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 638,12 kg
201 Lắp dựng tấm thép hình cổ ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,638 tấn
202 Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cấu kiện
203 Tháo dỡ tấm nắp ga cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cấu kiện
204 Đổ bê tông thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 m3
205 Lắp dựng tấm BTCT hố ga ( lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cấu kiện
206 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 88 cấu kiện
207 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,338 100m2
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,938 tấn
209 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,34 m3
210 Lắp dựng tấm BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 88 cấu kiện
211 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 94,4 m
212 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,336 m3
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cấu kiện
214 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,184 100m2
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,518 tấn
216 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,78 m3
217 Lắp dựng tấm BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cấu kiện
218 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 75 m
219 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,94 m3
220 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 251 cấu kiện
221 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,928 100m2
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,314 tấn
223 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,66 m3
224 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 251 cấu kiện
225 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 250,8 m
226 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,662 m3
227 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 264 cấu kiện
228 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,293 100m2
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,871 tấn
230 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,95 m3
231 Lắp dựng tấm BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 264 cấu kiện
232 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (1m/khe) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 703,92 m
233 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,947 m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,64 m3
2 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,64 m3
3 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,826 m3
4 Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,633 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,131 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,66 100m3
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,62 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,32 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,5 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,828 100m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,019 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,24 100m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
15 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,843 m3
16 Đào móng kè, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,246 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,533 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,851 100m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,72 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 67,2 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,43 m3
23 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,618 100m2
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,014 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,179 100m
26 Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,808 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,179 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,158 tấn
D CẢI TẠO GIẾNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,15 100m
2 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 91,5 m2
3 Bơm nước công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,08 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,121 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 130,562 m3
7 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,222 100m3
8 Tấm chống lầy bằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,441 tấn
9 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,528 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,963 100m3
11 Mua đất đồi về đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 786,853 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,813 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,7 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,264 100m2
15 Đổ bê tông, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,6 m3
16 Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,067 tấn
17 Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,098 tấn
18 Mua cát vàng đổ đáy giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,21 m3
19 Đổ cát đáy giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,21 m3
20 Bê tông lót mái giếng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,95 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,94 100m2
22 Bê tông giằng dọc, giằng ngang giếng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,09 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,194 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,188 tấn
25 Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10.887 viên
26 Xây gạch đá ong 30x15x15, xây mái giếng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,89 m3
27 Mua gạch đá ong kt 30x15x5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 654 viên
28 Xây gạch đá ong 30x15x5, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
29 Lát mặt giằng ngang và dọc bằng gạch đá ong, kt 0.30x0.15x0.05, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,3 m2
30 Rải giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,925 100m2
31 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,39 m3
32 Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 92,46 m2
33 Ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 m
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,206 100m2
35 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,5 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,62 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,84 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,62 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,72 m
40 Sản xuất lan can bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 378,43 kg
41 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,99 m2
42 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
43 Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.745 viên
44 Xây gạch đá ong 30x15x15, xây lan can thành giếng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,65 m3
45 Mua viên gạch ô thoáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 viên
46 Công tác ốp gạch đá ong, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,87 m2
47 Mua ghế đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
48 Cây ngọc lan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cây
49 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5 100m
50 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 m2
51 Bơm nước công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 ca
52 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,46 m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,135 100m3
54 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 157,252 m3
55 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,29 100m3
56 Tấm chống lầy bằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,441 tấn
57 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,863 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,938 100m3
59 Mua đất đồi về đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 783,938 m3
60 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,499 100m
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,5 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,302 100m2
63 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,54 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,077 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,112 tấn
66 Mua cát vàng đổ đáy giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,25 m3
67 Đổ cát đáy giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,25 m3
68 Đổ bê tông, bê tông lót mái giếng đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,66 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,054 100m2
70 Bê tông giằng dọc, giằng ngang giếng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,81 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,217 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,332 tấn
73 Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13.292 viên
74 Xây gạch đá ong 30x15x15, xây mái giếng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 96,32 m3
75 Mua gạch đá ong kt 30x15x5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.208 viên
76 Xây gạch đá ong 30x15x5, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
77 Lát mặt giằng ngang và dọc bằng gạch đá ong, kt 0.30x0.15x0.05, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,48 m2
78 Ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 m
79 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,147 100m2
80 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,18 m3
81 Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 252,6 m2
82 Ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 m
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,229 100m2
84 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,37 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,27 m3
86 Sản xuất lan can bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 568,27 kg
87 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,32 m2
88 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
89 Mua gạch đá ong kt 30x15x15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.967 viên
90 Xây gạch đá ong 30x15x15, xây lan can thành giếng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,65 m3
91 Mua viên gạch ô thoáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 viên
92 Công tác ốp gạch đá ong, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,17 m2
93 Mua ghế đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
94 Cây ngọc lan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->