Gói thầu: Góɩ tհầu tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Góɩ tհầu tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:20:00 đến ngày 2021-01-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,832,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (MTC 90%) | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 42,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 2,29 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 89,92 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,13 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 20,98 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 8,75 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 49,05 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 94,38 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 10,42 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,15 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 5,59 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 86,22 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 9,89 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 67,83 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 176,5 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V tại E-HSMT | 40,92 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 298,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 242,38 | m2 |
| 44 | Ổ khóa cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 51,83 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V tại E-HSMT | 166 | cái |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,87 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,87 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.262,92 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 7,52 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần la phông tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 371,76 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,26 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 387,8 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 972,56 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.646,36 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.344,72 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 570,5 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 989,32 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 461,9 | m |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 179,26 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 108,36 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 108,36 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2.845,66 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2.449,62 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 4.322,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 972,56 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.139,14 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 167,94 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tại E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 77 | lắp dựng cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Ống thông dầm D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | cái |
| 79 | Ống tràn D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V tại E-HSMT | 112 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,11 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt giảm tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 39 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả đường kính van 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả đường kính van 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt bơm điện 1pha | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Thi công vách ngăn WC bằng tấm compact (MFC) | Theo chương V tại E-HSMT | 54,42 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | tủ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 72 | bảng |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | hộp |
| 122 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 62 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 31 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 580 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2.230 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.486 | m |
| 136 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 137 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 138 | Gia công giá đỡ kim thu sét, chiều dài 3.5m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 42,5 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cọc |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hệ thống |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 16 | Lắp đặt van phao D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,02 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,31 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V tại E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đầu gai STK D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 58 | Rắc co STK D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng ống, vòi chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp, kệ đơ bình chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống chữa cháy D60 L=20m | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 66 | Lắp đặt lăng phun D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt bình MFZ8 MT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | Bình |
| 68 | Bình Co2. MT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | Bình |
| 69 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Sơn chống rỉ | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | Kg |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt động cơ nổ (Máy dự phòng cúp điện) (CS: 25L/s; Chiều cao cột nước H=70m) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | máy |
| 73 | lắp đặt khớp chống rung D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc áp xuất | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3pha 3x25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Exít, lối thoát hiểm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cửa phòng | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 1x0.5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 594 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 316 | m |
| 84 | lắp đặt hộp trung tâm báo cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bơm tăng áp | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tổ hợp chuông điện, đèn, nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi