Gói thầu: Góɩ tհầu tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123632-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Góɩ tհầu tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20210123563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:20:00 đến ngày 2021-01-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,832,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 03 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (MTC 90%) Theo chương V tại E-HSMT 4 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 42,65 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 15,35 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 38,29 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 2,29 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 89,92 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,4 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 5,33 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,38 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 3,13 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,98 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 20,98 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 2,23 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,11 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,67 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 8,75 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,66 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 49,05 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 94,38 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 1,96 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 10,42 100m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 6,15 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,13 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,48 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 22,65 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 6,2 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 33 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 5,59 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 86,22 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 9,89 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 16,35 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V tại E-HSMT 1,37 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 67,83 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 176,5 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 26,4 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 9,96 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 18,43 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 17,28 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V tại E-HSMT 0,61 tấn
41 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V tại E-HSMT 40,92 1m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 298,08 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 242,38 m2
44 Ổ khóa cửa Theo chương V tại E-HSMT 30 cái
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V tại E-HSMT 51,83 m2
46 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo chương V tại E-HSMT 1,4 100m
47 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo chương V tại E-HSMT 2,05 100m
48 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo chương V tại E-HSMT 1,42 100m
49 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V tại E-HSMT 42,84 m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V tại E-HSMT 166 cái
51 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,87 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,87 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.262,92 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 7,52 100m2
55 Thi công trần la phông tôn lạnh Theo chương V tại E-HSMT 371,76 m2
56 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chương V tại E-HSMT 88,32 m2
57 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 57,26 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 77,52 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 387,8 m
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 972,56 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 1.646,36 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 1.344,72 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 570,5 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 989,32 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 461,9 m
66 Láng granitô cầu thang Theo chương V tại E-HSMT 179,26 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 108,36 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 108,36 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 2.845,66 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 2.449,62 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 4.322,72 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 972,56 m2
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo chương V tại E-HSMT 1.139,14 m2
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo chương V tại E-HSMT 85,86 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V tại E-HSMT 167,94 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V tại E-HSMT 9,28 m2
77 lắp dựng cầu chắn rác Theo chương V tại E-HSMT 28 cái
78 Ống thông dầm D42 Theo chương V tại E-HSMT 26 cái
79 Ống tràn D34 Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 2,94 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo chương V tại E-HSMT 112 cái
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V tại E-HSMT 27,18 m3
83 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,71 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,58 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,8 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,11 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m2
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V tại E-HSMT 12 cấu kiện
89 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 11,6 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 39,11 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 35,28 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V tại E-HSMT 0,78 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,62 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,56 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,48 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m
97 Lắp đặt giảm tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo chương V tại E-HSMT 40 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V tại E-HSMT 39 cái
100 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo chương V tại E-HSMT 42 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt van xả đường kính van 34mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt van xả đường kính van 27mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
106 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
108 Lắp đặt gương soi Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V tại E-HSMT 9 bộ
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V tại E-HSMT 1 bể
112 Lắp đặt bơm điện 1pha Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt van phao D34 Theo chương V tại E-HSMT 1 Bộ
114 Thi công vách ngăn WC bằng tấm compact (MFC) Theo chương V tại E-HSMT 54,42 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 6 m2
116 Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện < 2m Theo chương V tại E-HSMT 3 tủ
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
120 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V tại E-HSMT 72 bảng
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo chương V tại E-HSMT 48 hộp
122 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V tại E-HSMT 24 bộ
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 62 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
125 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 48 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 31 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 24 cái
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
130 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V tại E-HSMT 15 bộ
132 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 360 m
133 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 580 m
134 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 2.230 m
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 1.486 m
136 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
137 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V tại E-HSMT 9,5 m3
138 Gia công giá đỡ kim thu sét, chiều dài 3.5m Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt kim thu sét Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mm Theo chương V tại E-HSMT 42,5 m
141 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 5 cọc
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m3
143 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
144 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo chương V tại E-HSMT 1 hệ thống
B HỆ THỐNG PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,23 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,51 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,32 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V tại E-HSMT 20,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 3,02 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,08 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,52 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 12 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 22,08 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 5,84 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,1 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 95,68 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 53,76 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 95,68 m2
16 Lắp đặt van phao D42 Theo chương V tại E-HSMT 1 Bộ
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,2 m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 2,32 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,78 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,04 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,63 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,05 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,69 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 3,04 m3
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 1,8 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0,36 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 38,02 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 36,06 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,86 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 4,92 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 0,18 100m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,31 m2
40 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V tại E-HSMT 72,96 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V tại E-HSMT 4,86 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 36,06 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 41,76 m2
44 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 10 m
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 Theo chương V tại E-HSMT 10 m
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 10 m
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo chương V tại E-HSMT 1,01 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,18 100m
52 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
54 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
56 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
57 Đầu gai STK D60 Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
58 Rắc co STK D60 Theo chương V tại E-HSMT 12 Cái
59 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 6 Bộ
60 Lắp đặt hộp đựng ống, vòi chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
61 Lắp đặt hộp, kệ đơ bình chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 9 Bộ
62 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
63 Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước đường kính 100mm Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
64 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 60mm Theo chương V tại E-HSMT 14 Cái
65 Lắp đặt ống chữa cháy D60 L=20m Theo chương V tại E-HSMT 10 Cuộn
66 Lắp đặt lăng phun D60 Theo chương V tại E-HSMT 8 Cái
67 Lắp đặt bình MFZ8 MT3 Theo chương V tại E-HSMT 9 Bình
68 Bình Co2. MT3 Theo chương V tại E-HSMT 9 Bình
69 Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 6 bộ
70 Sơn chống rỉ Theo chương V tại E-HSMT 15 Kg
71 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 1 máy
72 Lắp đặt động cơ nổ (Máy dự phòng cúp điện) (CS: 25L/s; Chiều cao cột nước H=70m) Theo chương V tại E-HSMT 1 máy
73 lắp đặt khớp chống rung D114 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt công tắc áp xuất Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện Theo chương V tại E-HSMT 1 tủ
77 Lắp đặt dây dẫn 3pha 3x25mm Theo chương V tại E-HSMT 80 m
78 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt đèn Exít, lối thoát hiểm Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt đầu báo khói Theo chương V tại E-HSMT 30 bộ
81 Lắp đặt đèn báo cửa phòng Theo chương V tại E-HSMT 30 bộ
82 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 1x0.5mm Theo chương V tại E-HSMT 594 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 316 m
84 lắp đặt hộp trung tâm báo cháy Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt bơm tăng áp Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt tổ hợp chuông điện, đèn, nút nhấn khẩn cấp Theo chương V tại E-HSMT 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->