Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ngõ 379 nối từ đường Yên Ninh - đường Bắc Cường, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ngõ 379 nối từ đường Yên Ninh - đường Bắc Cường, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:44:00 đến ngày 2021-02-05 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C4 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,52 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe tấm bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,005 | 10m |
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ rãnh xây gạch cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 330,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (tấm đan cũ) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,192 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,439 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,189 | 100m3 |
| 6 | Cát đệm móng rãnh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,02 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 349,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,095 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,045 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,818 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 707 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông xà mũ M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,418 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ, D <= 10mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,07 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,486 | 100m2 |
| 16 | Bê tông viên bó vỉa đá M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| C | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông dốc nước M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,366 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đậy | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Ván khuôn dốc nước | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,07 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,027 | 100m3 |
| D | Ốp mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên block M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên block bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cấu kiện |
| 7 | Sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,72 | m2 |
| E | Cống | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,99 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,99 | m3 |
| 8 | Bê tông vuốt vào đường cũ M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D <=10mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D <=18mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Đệm bản bằng giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cấu kiện |
| F | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn đơn 9m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Móng cột đèn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển 100A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K90 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 10 | Ông nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 342 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,442 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 125 | cỏi |
| 13 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 442 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cỏi |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| G | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Đào, xúc về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 118,93 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất đổ đi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 498,72 | m3 |
| 3 | Khối lượng tận dụng để đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi