Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141970-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210136058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:53:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,435,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sản xuất cọc
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0762 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9312 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3382 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3382 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1091 100m2
7 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,957 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7393 10 tấn/1km
11 Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,172 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 1 mối nối
14 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, sử dụng cọc dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9695 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2372 1m3
3 Đóng cọc tre gia cố, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m
4 Phên nứa gia cố mái chống sạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8438 m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8438 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3/1km
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6476 100m2
10 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,554 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0573 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2991 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9349 tấn
15 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,657 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5154 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002
19 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2696 m3
21 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7137 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
25 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6742 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8173 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m3/1km
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9367 100m3
31 Rải giấy nilong lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3324 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3244 m3
33 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
34 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
37 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 m3
38 Xây móng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9579 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
41 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5202 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,936 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,872 m2
47 Ống thông hơi, ống pVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đào móng thi công tam cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8451 1m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,615 m3
50 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2932 m3
51 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2448 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9272 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8824 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1862 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,155 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4586 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9824 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0935 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9961 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1221 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,805 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6482 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9925 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4537 m3
15 Bê tông lanh tô, chắn nắng, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3722 m3
16 Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0979 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3764 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5759 m3
20 Xây giằng chắn nắng, chân lan can, chèn sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,781 m3
21 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5938 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7354 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 tấn
25 Xây bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 m3
D Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6476 100m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,1535 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6411 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3088 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,6772 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,3374 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,5005 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,9582 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,4804 m2
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m2
11 Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,14 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,28 m
14 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Bậc thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 kg
17 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0739 1m2
18 Xây ô thăm mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 m2
20 Nắp thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 kg
21 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,339 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,95 m
23 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1316 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,208 m2
25 Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930,732 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8185 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,6772 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.224,9051 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.845,582 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,3798 m2
31 Vật liệu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,78 kg
32 Gia công lan can thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
33 Gia công lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7549 tấn
34 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9784 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,241 1m2
36 cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,52 m2
38 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
40 Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
41 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,76 m2
43 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7875 m2
44 Vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
45 Lắp dựng vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7875 m2
47 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7326 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0616 1m2
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
53 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
55 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 hộp
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat380x250x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
68 Lắp đặt dây đơn 6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 678 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180+ bình cứu hỏa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
83 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
87 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m
93 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
98 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt mang xông nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt phễu thu - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
122 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Ống thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
128 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
129 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
E Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6907 1m3
2 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2663 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8784 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8554 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1172 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2455 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,099 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6291 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5644 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
14 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,897 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 100m3/1km
F Cải tạo sân hoàn trả
1 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,25 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->