Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Mẫu giáo Én Xuân thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Mẫu giáo Én Xuân thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:46:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,095,649,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI HIỆU BỘ, 09 PHÒNG SINH HOẠT, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7699 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,172 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5783 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8708 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6167 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9792 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2164 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3917 | tấn |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8976 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8475 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,756 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1872 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,34 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7741 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3531 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,31 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1823 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng khung, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2568 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,564 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6498 | 100m2 |
| 30 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6161 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9171 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0405 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2701 | 100m2 |
| 36 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,01 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6631 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,368 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2705 | 100m2 |
| 41 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,502 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4263 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2542 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9978 | m3 |
| 45 | Bê tông nền tam cấp, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6528 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2844 | 100m2 |
| 48 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,01 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,12 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,12 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4816 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6074 | 100m2 |
| 54 | Trát lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,512 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,05 | m2 |
| 56 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,086 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8247 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7651 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0954 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6837 | 100m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,624 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8626 | tấn |
| 64 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,572 | m2 |
| 65 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937,582 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,572 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937,582 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0769 | 100m3 |
| 69 | Lót tấm ni lông chống mất nước Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7244 | 100m2 |
| 70 | Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4874 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3953 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0189 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5385 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5505 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0717 | m3 |
| 76 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8212 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0714 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5494 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1059 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,89 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1707 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6225 | m3 |
| 83 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5751 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,905 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,5053 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.625,9027 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,422 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,3994 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,9716 | m2 |
| 90 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,5051 | m2 |
| 91 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,5316 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,5051 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,5316 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,8832 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | 100m |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao mạ kẽm khung chìm (khoán gọn VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,08 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,28 | m2 |
| 100 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,38 | m2 |
| 101 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m2 |
| 102 | Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | 10m |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,675 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 105 | Lót tấm mút xốp 2ly tráng bạc chống ẩm mốc sàn gỗ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 106 | Làm mặt sàn gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 108 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =2,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bàn chia thức ăn Inox 800x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống Inox d60x2 tay vịn lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,42 | m |
| 114 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5232 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa lùa lưới inox chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6164 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa rào thép hộp 20x20x1,5mm cầu thang 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,796 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,8128 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,8128 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung + lưới inox chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7896 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa lùa panel nhôm bàn nhận nguyên liệu khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8325 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,307 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách ngăn + cửa nhựa compact dày 18mm kèm phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt lan can sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6283 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,192 | 1m2 |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống Inox d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 129 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,575 | m2 |
| 130 | Sản xuất xà gồ thép C 50x100x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1202 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1202 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tol mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,908 | 100m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 135 | Trát mặt dưới tấm đan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 141 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 142 | Đào đất hầm khu wc, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4368 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất hầm khu wc, hố ga, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8123 | m3 |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,728 | m3 |
| 146 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2052 | m3 |
| 148 | Lớp than hoạt tính ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 149 | Lớp đá sỏi ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 150 | Lớp đá 1x2 ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3876 | m3 |
| 152 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2456 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,76 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước, mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,44 | m2 |
| 156 | Lắp đặt bộ đèn HQ 2x36W 1,2m chóa STĐ có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ đèn HQ 1x36W 1,2m chóa STĐ có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ đèn HQ 1x18W 0,6m chóa STĐ có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều+ đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm điện đôi có cực tiếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3 pha 225A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ + vàng + xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt cầu chì kiếng 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây cáp điện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 184 | Lắp đặt dây cáp điện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp điện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 186 | Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696 | m |
| 187 | Lắp đặt dây cáp điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.079 | m |
| 188 | Lắp đặt dây cáp điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.111 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đồng trần d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 190 | Lắp đặt máng cáp 100x100 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 191 | Lắp đặt ống luồn cáp điện , ĐK <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.972 | m |
| 193 | Lắp đặt cọc tiếp địa d16 , L=2,4m + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 206 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 207 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 209 | Lắp đặt xí bệt người lớn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa gắn máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt bồn nhựa 1500 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,872 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,2625 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép đầu giáo hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5063 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5063 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,2625 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,2625 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5121 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6896 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 25 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,962 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6228 | tấn |
| 30 | Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 32 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,556 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4724 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,836 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,2492 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,2492 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 44 | Đắp vữa xi măng đầu cột rào, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6428 | m2 |
| 45 | Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | 10m |
| 46 | Ốp chữ alu bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng chân ốp tole, phía trên song sắt , có đầu giáo hoa văn thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4158 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9434 | 1m2 |
| 49 | Gia công sắt hộp 40x40x1,4 cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 50 | Lắp dựng sắt hộp 40x40x1,4 cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 51 | Lắp đặt motor cổng lùa (thân motor+remote+khóa cơ+phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Gia công ray V50x50x5 cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 53 | Lắp dựng ray V50x50x5 cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bánh xe sắt ray V cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bạc đạn vòng bi nâng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cốt sắt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 57 | Lắp đặt dây điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 58 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 74 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7357 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6464 | 100m2 |
| 76 | Trát đà giằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8208 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3309 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 81 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 82 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 84 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | tấn |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 88 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6649 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,21 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,21 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4208 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9308 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 103 | Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 10m |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 108 | Lắp dựng song thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 1m2 |
| 110 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi mạ kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tol sóng vuông mạ kẽm dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 114 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 1m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox, cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9952 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép tấm liên kết neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bu lông neo cột d18 ,L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 8 | Sản xuất cột , xà gồ bằng ống thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5674 | tấn |
| 9 | Lắp cột bằng ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5673 | tấn |
| 10 | Lợp mái tol mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3973 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5479 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9347 | m3 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9591 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3197 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1248 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6723 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,607 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,607 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2775 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,83 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,8501 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4652 | tấn |
| 12 | Lắp nắp dale HG, RTN CKBT đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m3 |
| 14 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2, kết hợp xoa mặt kẻ ron 4mx4m rộng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép sân đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3874 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3936 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,17 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,17 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit vào thành bồn hoa (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,34 | m2 |
| 24 | Đất trồng cây kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 27 | Trồng cây cao vua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 28 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 29 | Lắp đặt đèn đường bóng led 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn pha bóng Metal Halide 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt trụ đèn đường tròn cần đôi nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt trụ đèn đường tròn cần đơn nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trụ đèn trang trí 4 bóng Compact 4x80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ + vàng + xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì kiếng 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần d 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt cọc tiếp địa d16 , L=2,4m + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi