Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Mẫu giáo Én Xuân thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148128-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Mẫu giáo Én Xuân thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210146906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:46:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,095,649,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI HIỆU BỘ, 09 PHÒNG SINH HOẠT, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6548 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7699 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,172 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,172 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,9381 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5783 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8708 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6167 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9792 tấn
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,264 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m2
12 Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,344 m3
13 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2164 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3917 tấn
16 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8976 m3
17 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8475 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,064 m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,756 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1872 100m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,34 m2
22 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,7741 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3531 100m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,31 m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1823 tấn
26 Bê tông đà kiềng khung, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,404 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2568 100m2
28 Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,564 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6498 100m2
30 Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,72 m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6161 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9171 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,367 tấn
34 Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0405 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2701 100m2
36 Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,01 m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4236 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6631 tấn
39 Bê tông dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,368 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2705 100m2
41 Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,502 m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4263 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2542 tấn
44 Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9978 m3
45 Bê tông nền tam cấp, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6528 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 100m2
47 Ván khuôn gỗ sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2844 100m2
48 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,01 m2
49 Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,12 m2
50 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,12 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4816 100m2
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6074 100m2
54 Trát lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,512 m2
55 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,05 m2
56 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,086 m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8247 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7651 tấn
59 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0954 m3
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6837 100m2
61 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,624 m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2791 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8626 tấn
64 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030,572 m2
65 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937,582 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030,572 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937,582 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0769 100m3
69 Lót tấm ni lông chống mất nước Xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7244 100m2
70 Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4874 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3953 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0189 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5385 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5505 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0717 m3
76 Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8212 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0714 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5494 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1059 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,89 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1707 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6225 m3
83 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5751 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,905 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,5053 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.625,9027 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,422 m2
88 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,3994 m2
89 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,9716 m2
90 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,5051 m2
91 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,5316 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,5051 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,5316 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,8832 m
95 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
96 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276 100m
98 Làm trần bằng tấm thạch cao mạ kẽm khung chìm (khoán gọn VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,08 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.309,28 m2
100 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,38 m2
101 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,65 m2
102 Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 10m
103 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,675 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
105 Lót tấm mút xốp 2ly tráng bạc chống ẩm mốc sàn gỗ (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
106 Làm mặt sàn gỗ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
108 Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
109 Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
110 Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
111 Lắp đặt máng rửa tay Inox 200x300 dày 1mm , L =3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt bàn chia thức ăn Inox 800x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
113 Lắp đặt ống Inox d60x2 tay vịn lan can hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,42 m
114 Lắp dựng cửa đi pa nô kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5232 m2
115 Lắp dựng cửa lùa lưới inox chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6164 m2
116 Lắp dựng cửa đi pa nô lambri khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
117 Lắp dựng cửa rào thép hộp 20x20x1,5mm cầu thang 1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
118 Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,796 m2
119 Lắp dựng cửa sổ kính trắng khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,8128 m2
120 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,8128 m2
121 Lắp dựng khung + lưới inox chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7896 m2
122 Lắp dựng cửa lùa panel nhôm bàn nhận nguyên liệu khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8325 m2
123 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,307 m2
124 Lắp dựng vách ngăn + cửa nhựa compact dày 18mm kèm phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,68 m2
125 Lắp dựng hoa sắt lan can sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6283 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,192 1m2
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Lắp đặt ống Inox d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
129 Vẽ tranh trang trí tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,575 m2
130 Sản xuất xà gồ thép C 50x100x1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1202 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1202 tấn
132 Lợp mái che tường bằng tol mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,908 100m2
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1206 m3
134 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m2
135 Trát mặt dưới tấm đan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
137 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
138 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
139 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
140 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 tấn
141 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
142 Đào đất hầm khu wc, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4368 1m3
143 Đắp đất hầm khu wc, hố ga, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8123 m3
144 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,752 m3
145 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,728 m3
146 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m3
147 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2052 m3
148 Lớp than hoạt tính ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m3
149 Lớp đá sỏi ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
150 Lớp đá 1x2 ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
151 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3876 m3
152 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2456 m3
153 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,76 m2
154 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
155 Quét nước xi măng 2 nước, mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,44 m2
156 Lắp đặt bộ đèn HQ 2x36W 1,2m chóa STĐ có mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
157 Lắp đặt bộ đèn HQ 1x36W 1,2m chóa STĐ có mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
158 Lắp đặt bộ đèn HQ 1x18W 0,6m chóa STĐ có mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
159 Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
160 Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
161 Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
162 Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt công tắc đảo chiều+ đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đặt ô cắm điện đôi có cực tiếp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
165 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
166 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
167 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x1200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
168 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x800x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
169 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
170 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
171 Lắp đặt MCCB 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt MCCB 3 pha 225A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt MCCB 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt MCCB 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Lắp đặt MCCB 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt MCCB 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
177 Lắp đặt MCCB 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
178 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
181 Lắp đặt đèn báo pha đỏ + vàng + xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
182 Lắp đặt cầu chì kiếng 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
183 Lắp đặt dây cáp điện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
184 Lắp đặt dây cáp điện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848 m
185 Lắp đặt dây cáp điện 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407 m
186 Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696 m
187 Lắp đặt dây cáp điện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.079 m
188 Lắp đặt dây cáp điện 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.111 m
189 Lắp đặt dây đồng trần d50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
190 Lắp đặt máng cáp 100x100 + nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
191 Lắp đặt ống luồn cáp điện , ĐK <=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
192 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.972 m
193 Lắp đặt cọc tiếp địa d16 , L=2,4m + ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
201 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
202 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
203 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
204 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
205 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
206 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
207 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
208 Lắp đặt xí bệt trẻ em+vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
209 Lắp đặt xí bệt người lớn + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
210 Lắp đặt chậu rửa người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa gắn máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
213 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
214 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
215 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
216 Lắp đặt bồn nhựa 1500 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Hạng mục 2: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,116 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,872 m3
4 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,15 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,2625 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép đầu giáo hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5063 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5063 1m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,2625 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,2625 m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7682 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5121 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
15 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,995 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3112 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
19 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2664 100m2
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,676 m3
21 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6896 100m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1309 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6506 tấn
25 Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9924 m3
26 Ván khuôn móng đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9323 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,962 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1529 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6228 tấn
30 Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1108 m3
31 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 100m2
32 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,556 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1928 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4724 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,836 m2
38 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,2492 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,2492 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
44 Đắp vữa xi măng đầu cột rào, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6428 m2
45 Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 10m
46 Ốp chữ alu bảng tên cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m2
47 Lắp dựng cửa cổng chân ốp tole, phía trên song sắt , có đầu giáo hoa văn thép đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4158 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9434 1m2
49 Gia công sắt hộp 40x40x1,4 cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
50 Lắp dựng sắt hộp 40x40x1,4 cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
51 Lắp đặt motor cổng lùa (thân motor+remote+khóa cơ+phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Gia công ray V50x50x5 cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
53 Lắp dựng ray V50x50x5 cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
54 Lắp đặt bánh xe sắt ray V cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt bạc đạn vòng bi nâng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt cốt sắt bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
57 Lắp đặt dây điện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
58 Vẽ tranh trang trí tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,97 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 100m3
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
63 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
64 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 m3
65 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m2
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
67 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
68 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
69 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
70 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
71 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0957 tấn
74 Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7357 m3
75 Ván khuôn móng đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6464 100m2
76 Trát đà giằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8208 m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1527 tấn
79 Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3309 m3
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 100m2
81 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
82 Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 m2
83 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
84 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0925 tấn
87 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
88 Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6649 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3915 m3
93 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,21 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,61 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,21 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,51 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4208 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,51 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9308 m2
101 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
103 Cắt ron âm tường bao quanh cột vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 10m
104 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
106 Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
107 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
108 Lắp dựng song thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 1m2
110 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi mạ kẽm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
111 Lợp mái che tường bằng tol sóng vuông mạ kẽm dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
112 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
114 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 1m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m
116 Lắp đặt phễu thu Inox, cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Hạng mục 3: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9952 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9968 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép tấm liên kết neo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
7 Lắp dựng bu lông neo cột d18 ,L= 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
8 Sản xuất cột , xà gồ bằng ống thép STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5674 tấn
9 Lắp cột bằng ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5673 tấn
10 Lợp mái tol mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3973 100m2
11 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5479 m3
12 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9347 m3
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 a800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5265 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5265 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 1m2
D Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9591 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3197 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1248 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6723 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,607 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,607 m3
7 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2775 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 100m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,83 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,8501 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4652 tấn
12 Lắp nắp dale HG, RTN CKBT đúc sẵn, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 m3
14 Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 100m2
15 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2, kết hợp xoa mặt kẻ ron 4mx4m rộng 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép sân đường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3874 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m
18 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,007 m3
19 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3936 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,28 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,17 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,17 m2
23 Ốp đá granit vào thành bồn hoa (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,34 m2
24 Đất trồng cây kiểng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
25 Trồng cỏ hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m2
26 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 cây
27 Trồng cây cao vua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 cây
28 Trồng cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 cây
29 Lắp đặt đèn đường bóng led 100w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
30 Lắp đặt đèn pha bóng Metal Halide 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Lắp đặt trụ đèn đường tròn cần đôi nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt trụ đèn đường tròn cần đơn nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt trụ đèn trang trí 4 bóng Compact 4x80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha đỏ + vàng + xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt cầu chì kiếng 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
43 Lắp đặt cáp đồng trần d 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
44 Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346 m
45 Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
46 Lắp đặt ống luồn cáp điện ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
47 Lắp đặt cọc tiếp địa d16 , L=2,4m + ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->