Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:26:00 đến ngày 2021-02-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.693.000.000VNĐ ( Hai tỷ, sáu trăm chín ba triệu đồng chẵn./.). Trong đó có các hạng mục thi công nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nầu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gach đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2979 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phong hóa, đất lấp bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4063 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường, đào rãnh mở rộng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,392 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đất đào cấp đường bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6392 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 23km đường nhựa (trừ đất tận dụng đất đào và khối lượng cát đắp rãnh chôn cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.111,746 | m3 |
| 8 | Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 23km đường nhựa (Phí đã bao gồm công xúc đất đổ lên xe, phí tài nguyên môi trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 937,3662 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 604,9112 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 604,9112 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 511,1746 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km (phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 604,9112 | 10m3/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9753 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,5299 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6783 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2611 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2611 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới dầy 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1167 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dầy 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5617 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá Marble tiết diện đá ≤0,16m2 (400x400mm băm vát cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.333,25 | m2 |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6666 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa đá loại 200-230x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 285,5 | m |
| 4 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,42 | m3 |
| 5 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,23 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 285,5 | 1cấu kiện |
| 7 | Bó vỉa đá loại 200-230x260x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m |
| 8 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m3 |
| 9 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,616 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,5 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,02 | m3 |
| 13 | Trát tường đỉnh, thân dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,32 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,26 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,95 | m3 |
| 16 | Cây Long não loại D=0,1m (phí bao gồm công mua chăm sóc đến lúc sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cây |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 331,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ ránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,208 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,391 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9384 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1887 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,32 | m3 |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 276 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG 33M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,924 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1775 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1683 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5158 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,47 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA CỬA THU NƯỚC SL;11CÁI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, cửa thu, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1748 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép hình làm cửa chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4314 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,76 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,64 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2388 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ hố thu, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3652 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m3 |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 4 | Ống thép D150 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 7 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,32 | m |
| 13 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 14 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 15 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 18 | Tiếp địa cột điện RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 20 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | mốc |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 3 | Hố ga cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hố |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | mốc |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp dẫn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp dẫn cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 537,285 | m |
| 4 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 6 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 250A lắp 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92,82 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,56 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108 | m |
| 3 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Móng tủ điện 250A lắp 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | mốc |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 2 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99 | m |
| 3 | Aptomat 1 pha/6A bố sung vào bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 11 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| O | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 320kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 500A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.693.000.000VNĐ ( Hai tỷ, sáu trăm chín ba triệu đồng chẵn./.). Trong đó có các hạng mục thi công nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy tưới, nấu nhựa | Nầu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | ≥ 06 T | 1 |
| 12 | Máy cắt gach đá | Cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi