Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148197-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:26:00 đến ngày 2021-02-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.693.000.000VNĐ ( Hai tỷ, sáu trăm chín ba triệu đồng chẵn./.). Trong đó có các hạng mục thi công nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nầu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gach đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,2979100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,84m3
3Vận chuyển phong hóa, đất lấp bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4063100m3
4Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường, đào rãnh mở rộng bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,392m3
5Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0145100m3
6Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đất đào cấp đường bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6392100m3
7Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 23km đường nhựa (trừ đất tận dụng đất đào và khối lượng cát đắp rãnh chôn cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.111,746m3
8Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 23km đường nhựa (Phí đã bao gồm công xúc đất đổ lên xe, phí tài nguyên môi trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu937,3662m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu604,911210m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu604,911210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu511,174610m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km (phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu604,911210m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9753100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,5299100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6783100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,2611100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,2611100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới dầy 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1167100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dầy 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5617100m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Lát nền, sàn đá Marble tiết diện đá ≤0,16m2 (400x400mm băm vát cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.333,25m2
2Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6666100m3
3Bó vỉa đá loại 200-230x260x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu285,5m
4Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,42m3
5Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,23m2
6Lắp đặt bó vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu285,51cấu kiện
7Bó vỉa đá loại 200-230x260x400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m
8Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m3
9Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,616m2
10Lắp đặt bó vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu541cấu kiện
11Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,5m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,02m3
13Trát tường đỉnh, thân dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90,32m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,26m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,95m3
16Cây Long não loại D=0,1m (phí bao gồm công mua chăm sóc đến lúc sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34cây
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,7m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,552100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,7m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,86m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu331,2m2
6Ván khuôn mũ ránhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,208100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,391tấn
8Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,77m3
9Ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9384100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1887tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,32m3
12Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu276cái
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG 33M
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,43m3
2Ván khuôn gỗ móng, tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,924100m2
3Bê tông móng, tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,97m3
4Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1775tấn
6Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,61m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1683100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5158tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,47m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
F HẠNG MỤC: HỐ GA CỬA THU NƯỚC SL;11CÁI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9m3
2Ván khuôn gỗ móng, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2172100m2
3Bê tông móng, cửa thu, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1748m3
4Sản xuất cấu kiện thép hình làm cửa chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4314tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,76m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,64m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,04m2
8Ván khuôn mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,231100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2388tấn
10Bê tông mũ hố thu, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,25m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,099100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3652tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,65m3
14Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY LẮP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96m
4Ống thép D150 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m
5Măng sông ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
6Ống thép D150 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
7Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Thang sắt trèo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu137,32m
13Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
14Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
15Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m
16Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
18Tiếp địa cột điện RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
19Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
20Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
21Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10mốc
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m
3Hố ga cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hố
4Tiếp địa cột điện RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10mốc
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
3Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
14Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
J HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
2Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
3Lắp đặt hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
4Lắp đặt hộp dẫn cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
5Lắp đặt hộp dẫn cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104m
2Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu169m
3Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu537,285m
4Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33m
5Măng sông ống thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
7Móng tủ điện 250A lắp 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
10Tủ điện 200A lắp 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92,82m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,56m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
18Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104m
2Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cưMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108m
3Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
4Móng tủ điện 250A lắp 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30mốc
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
2Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99m
3Aptomat 1 pha/6A bố sung vào bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
N HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Vị trí
2Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
3Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
4Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1sợi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
8Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
9Thí nghiệm VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
10TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
11TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
12Thí nghiệm biến dòng điện UMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3máy
13Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
14Thí nghiệm Aptomat 500AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3vị trí
17Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
O HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
2Chống sét van 12kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
4Máy biến áp phân phối 320kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 500A - 3 lộ ra Aptomat 3x250AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
6Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.693.000.000VNĐ ( Hai tỷ, sáu trăm chín ba triệu đồng chẵn./.). Trong đó có các hạng mục thi công nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy tưới, nấu nhựa Nầu và tưới nhựa1
6 Máy ủi ≥ 108 CV1
7 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
8 Máy lu rung ≥ 16T1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
10 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
11 Cần trục ô tô ≥ 06 T1
12 Máy cắt gach đá Cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->