Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148329-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 4324/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, vốn đối ứng từ ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:10:00 đến ngày 2021-02-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT759,3895m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT90,042m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT7,5939100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2701100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT1.057,488m3
6Vận chuyển đất đắp K95Theo hồ sơ BCKTKT105,748810m3/1km
7Trung chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT10,5749100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,4098100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT7,7853100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ BCKTKT13,3065m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT2,5282100m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,8855100m2
13Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT129,95m3
14Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT812,16m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,9746100m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+3,61(TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,45m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0552100m2
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,37m3
4Ván khuôn tường cánh, thành cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,2546100m2
5Bê tông tường tường cánh, thành cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,72m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0735100m2
7Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0304tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0344100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0886tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0551tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,138m3
C 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+106,26; K0+178,11 (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,58m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1032100m2
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,7m3
4Ván khuôn tường cánh, thành cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,3504100m2
5Bê tông tường tường cánh, thành cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,97m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,147100m2
7Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0608tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,36m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0688m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1772tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1102tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,276m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+269,10 (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,76m3
2Ván khuôn móng cống, hố thu nuớcTheo hồ sơ BCKTKT0,0498100m2
3Bê tông móng cống, đáy hố thu nước M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,56m3
4Ván khuôn thành cống, tường hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,2022100m2
5Bê tông thành cống, tường hố thu nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,79m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0735100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0304tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0292100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0648tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0429tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,788m3
E GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 02)
1Bóc phong hóa đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT540,1685m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT67,0525m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT5,4017100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2012100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT815,6672m3
6Vận chuyển đấtTheo hồ sơ BCKTKT81,566710m3/1km
7Trung chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT8,1567100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,3154100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,9934100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ BCKTKT6,575m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT1,2493100m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,6685100m2
13Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT100,27m3
14Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT626,7m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,752100m3
F GIAO THÔNG (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 03)
1Bóc phong hóa đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT278,579m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT42,4525m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT2,7858100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1274100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT380,6254m3
6Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT38,062510m3/1km
7Trung chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,8063100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,1501100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,851100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ BCKTKT3,7035m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,7037100m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,3241100m2
13Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT48,61m3
14Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT303,81m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,3646100m3
G GIAO THÔNG (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4)
1Bóc phong hóa đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT645,6525m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT63,821m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT6,4565100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1915100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT1.881,9474m3
6Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT188,194710m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,7045100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT13,3862100m3
9Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,8062100m2
10Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT159,18m3
11Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT795,91m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT1,1939100m3
H TẤM ĐAN (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4)
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0245100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0449tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0817tấn
4Bê tông xi măng tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,14m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT2cái
I DI CHUYỂN CÂY (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4)
1Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT8,232m3
2Duy trì cây bóng mát hiện trạng 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT6cây/năm
3Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT8,232m3
4Duy trì cây bóng mát trồng vào vị trí mới trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT6cây/năm
J GIAO THÔNG (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ BCKTKT2,42m3
2Bóc phong hóa đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT216,6525m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT10,4m3
4Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT2,1665100m3
5Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0312100m3
6Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT300,2394m3
7Vận chuyển 1km đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT30,023910m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,1125100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,1366100m3
10Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,7819100m2
11Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT116,81m3
12Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT730,05m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,8761100m3
K THOÁT NƯỚC (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 5)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,5m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0232100m2
3Bê tông móng cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,8m3
4Ván khuôn thành cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,104100m2
5Bê tông tường tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,5m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0304tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,35m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0253100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0452tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0306tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,525m3
L GIAO THÔNG (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 6)
1Bóc phong hóa đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT426,2315m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT47,5475m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT4,267100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1427100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,8kmTheo hồ sơ BCKTKT584,2697m3
6Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT58,42710m3/1km
7Trung chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT5,8427100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,2131100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT4,0492100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ BCKTKT5,43m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT1,0317100m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,6062100m2
13Bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT90,94m3
14Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT568,35m2
15Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ BCKTKT0,682100m3
M THOÁT NƯỚC (TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 6)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,45m3
2Ván khuôn móng cống, hố thu nuớcTheo hồ sơ BCKTKT0,0576100m2
3Bê tông móng cống, đáy hố thu nước M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,89m3
4Ván khuôn thành cống, tường hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,2658100m2
5Bê tông tường thành cống, tường hố thu nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,05m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,1455100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0526tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,49m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0422100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1277tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0796tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,663m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T2
2 Ô tô tự đổ >=5T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy lu >=16T (lu rung)1
5 Máy đào 1
6 Máy đầm bàn 1KW2
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy ủi 1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
11 Máy hàn điện 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->