Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:31:00 đến ngày 2021-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,062 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,562 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,505 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,75 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,291 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,917 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m2 |
| 11 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,586 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,716 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,359 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,18 | m3 |
| 5 | Vữa lót vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,76 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,76 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,212 | m3 |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100m2 |
| 2 | Vữa lót đan rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,28 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.102 | cái |
| 5 | Ván khuôn lót móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,53 | m3 |
| D | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Xây bó gáy bằng gạch XMCL dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó gáy, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,399 | 100m2 |
| 2 | Lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,634 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá lẫn đất móng ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤4km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng ga, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| 9 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,01 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| G | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng cửa thu nước, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Xây tường cửa thu nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 5 | Láng đáy cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| H | VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | m2 |
| I | CỐNG DỌC VÀ CỐNG NGANG TUYẾN D600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,022 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,259 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,01 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông D600 và làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | 1 đoạn ống |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,618 | m3 |
| J | CỬA XẢ CỐNG D600 (04 CỬA XẢ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường đầu, móng sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, sân cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| K | RÃNH B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cái |
| 5 | Lắp dựng nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cái |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | tấn |
| 11 | Mối nối rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | mối nối |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre, sơn trắng đỏ, đường kính 7cm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,99 | cọc |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m |
| 9 | Cờ nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi