Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146900-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210141536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:56:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,805,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,347 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,63 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0463 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4539 m3
5 Xúc bê tông, gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7649 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8797 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,8 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,8 m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1501 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3792 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8301 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2074 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0952 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3682 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0449 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4745 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5111 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2987 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6611 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,727 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7927 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1064 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9736 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1065 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6541 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5308 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7751 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,832 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6511 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 tấn
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7453 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2325 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,999 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9368 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,486 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,664 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,2378 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,9288 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,018 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,4332 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,7716 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,68 m
46 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,76 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1496 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,2228 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,1666 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7311 100m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 100m2
55 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,469 md
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7717 m3
57 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,8756 m2
58 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3828 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,256 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,348 m2
61 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,988 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
63 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 m2
64 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,025
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,985 m2
66 Khóa cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5277 1m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
70 Gia công lan can hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 tấn
71 Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện màu nâu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8632 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2414 m2
73 Sản xuất lan can innox Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,332 kg
74 Tôn đậy cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Vách ngăn nhà vệ sinh Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
76 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600X600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3828 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9393 m3
78 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6187 m3
79 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5765 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,17 m
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
83 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
85 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9556 m3
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
88 Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
90 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
98 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 m3
100 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
101 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6796 m3
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2136 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m2
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3/1km
108 Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Mặt công tắc loại 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bảng
120 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
121 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
132 Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
133 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
134 Lắp đặt ống nhựa xoắn D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
135 Lắp đặt tủ điện phòng KT300x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
137 Lắp đặt tủ PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
138 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
139 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
140 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m3
143 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
147 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
148 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Phụ kiện chậu rửa+Chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
157 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Phụ kiện xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
165 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt van khóa, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt van khóa, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt van xả gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt cút ren trong, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
173 Van phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
179 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
182 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Thu 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
187 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,225 1m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2936 m3
191 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7484 m3
192 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,512 m2
193 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,356 m2
194 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,156 m2
195 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m2
196 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4252 tấn
197 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 tấn
198 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9499 m3
199 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II( Phá trung bình 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
3 Rải nilon dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m3
5 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3/1km
D Hạng mục 4: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Gxd dự thầu x 5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->