Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:56:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,347 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0463 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4539 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông, gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7649 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8301 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0952 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3682 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0449 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5111 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2987 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7927 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1064 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6541 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7751 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6511 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7453 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2325 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9368 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,486 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,664 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,2378 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9288 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,018 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,4332 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7716 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,68 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,76 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1496 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,2228 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,1666 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7311 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,469 | md |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7717 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,8756 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3828 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,256 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,348 | m2 |
| 61 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,988 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,025 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,985 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5277 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 70 | Gia công lan can hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | tấn |
| 71 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện màu nâu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8632 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2414 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,332 | kg |
| 74 | Tôn đậy cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Vách ngăn nhà vệ sinh Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600X600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3828 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9393 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6187 | m3 |
| 79 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5765 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,17 | m |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9556 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 88 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3/1km |
| 108 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Mặt công tắc loại 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| 120 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện phòng KT300x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 139 | Lắp đặt bình MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 140 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 147 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Phụ kiện chậu rửa+Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Phụ kiện xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút ren trong, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 173 | Van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Kép nối, đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Thu 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 187 | Bát thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,225 | 1m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2936 | m3 |
| 191 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7484 | m3 |
| 192 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,512 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,356 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,156 | m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 198 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9499 | m3 |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II( Phá trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi