Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÙ LƯU |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:29:00 đến ngày 2021-02-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,382,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Máy bơm CV 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,537 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp (hệ số 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.469,07 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,269 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,895 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,737 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,449 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,766 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,319 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,834 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,887 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 41 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,71 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m |
| 47 | Thang thắm mái dài 0,66m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,683 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,806 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,289 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,71 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,683 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,245 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,67 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,326 | m2 |
| 61 | Ô thép 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,852 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,529 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,837 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,102 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 74 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m3 |
| 79 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tự hoại, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể tự hoại, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 87 | Trát trụ tường trong dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,124 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,576 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,547 | m2 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, 3x36W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt hạt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt công tắc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt mặt công tắc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt mặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Đầu chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng 7 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 129 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 130 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 131 | Cáp điện lõi đồng tiết diện 2x10mm2 ( Tiếp địa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét D16 L0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 137 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió 22V/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Hộp nối 3,4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 140 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 141 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt đầu ren PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu ren PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng xông d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng xông d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Đai giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Đai giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng xông d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng xông d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng xông d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng xông d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi