Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151241-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÙ LƯU
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:29:00 đến ngày 2021-02-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,382,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Máy bơm CV 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,845 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,845 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,845 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,537 100m3
6 Mua đất đồi về đắp (hệ số 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.469,07 m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,269 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,372 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,895 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,737 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,449 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,766 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,319 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,834 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,629 m3
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,887 m2
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 tấn
41 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
42 Sản xuất xà gồ thép C150x50x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,71 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100m2
46 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m
47 Thang thắm mái dài 0,66m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,683 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,806 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,289 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,71 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,683 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,245 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
57 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,67 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,326 m2
61 Ô thép 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,852 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,529 m3
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
65 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,837 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,102 m2
67 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
68 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
69 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
74 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,043 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
76 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 m3
79 Đổ đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
80 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tự hoại, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể tự hoại, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
87 Trát trụ tường trong dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m3
100 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,124 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
102 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,576 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,547 m2
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
109 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, 3x36W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
111 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
112 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
114 Lắp đặt hạt công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
115 Lắp đặt mặt công tắc 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt mặt công tắc 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt mặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt Đầu chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
120 Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt hộp đựng 7 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
129 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
130 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
131 Cáp điện lõi đồng tiết diện 2x10mm2 ( Tiếp địa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
133 Gia công kim thu sét D16 L0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
136 Kéo rải dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
137 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
138 Lắp đặt quạt thông gió 22V/35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Hộp nối 3,4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
140 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
141 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
142 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
152 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
156 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
163 Lắp đặt kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
164 Lắp đặt đầu ren PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt đầu ren PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt măng xông d=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt măng xông d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Đai giữ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Đai giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt van 2 chiều PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
178 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
179 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
181 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt măng xông d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt măng xông d=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt măng xông d=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
189 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
190 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
191 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt măng xông d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
193 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
194 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
195 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->