Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147130-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210141623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:05:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,351,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trụ sở
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5739 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6334 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3781 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0558 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2114 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3025 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7177 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0586 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1742 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6003 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6003 100m3
13 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,03 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5465 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5648 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4623 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7337 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0228 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4921 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5162 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8919 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4531 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3929 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1906 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0862 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4224 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,0247 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7338 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4607 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7433 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1128 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8073 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3511 m3
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1085 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1085 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5473 100m2
55 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,53 md
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2994 m3
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,177 m
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,91 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,246 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0816 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,1244 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.577,369 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,9894 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,0296 m2
65 Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9159 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,0371 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9868 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9868 m2
69 Lát nền, sàn gạch KT: 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,1769 m2
70 Lát nền, sàn gạch KT: 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8132 m2
71 Ốp tường trụ, cột KT: 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
72 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9452 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc sử dụng keo dán màu tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7264 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,9349 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.498,2943 m2
76 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,14 m2
77 Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,14 m2
79 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ thanh sử dụng FA450, kính dày 6.38mm, cửa mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
80 Phụ kiện cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ thanh sử dụng FA2600, kính dày 6.38mm, cửa mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3
82 Phụ kiện cửa sổ s4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Sản xuất vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,096 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,096 m2
85 Khoá cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3195 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0914 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9 m2
89 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2125 m2
90 Gia công và lắp đặt lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
91 Trụ inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Con tiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Biển hiệu chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
94 Quốc huy bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6216 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7403 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7403 100m2
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 tấn
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1828 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8868 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 m3
103 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 m3
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7215 m2
108 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3216 m2
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2139 1m3
111 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 100m3
112 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
113 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 m3
116 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 m3
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
124 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
126 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5103 m3
127 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,404 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2096 m2
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9098 m3
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8491 m3
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2128 100m3
136 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7807 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8646 m2
138 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc sử dụng keo dán màu tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6396 m2
139 Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3166 m2
140 Ốp gạch thẻ màu đỏ - Tiết diện gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,171 m2
141 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x338x58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
142 Lắp đặt hộp điện phòng KT: 200x125x58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
143 Lắp đặt automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
146 Lắp đặt automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
147 Lắp đặt automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
149 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
152 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
154 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt M26 1.2m-2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
156 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
157 Đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 CU/XLPE/PVC/PVC - 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
159 CU/PVC - 2(1x16)+E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
160 CU/PVC - 2(1x6)+E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
161 CU/PVC/PVC-2(1x2.5)+E1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
162 CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
163 Ống nhựa xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
164 Ống nhựa xoắn D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
165 Ống nhựa xoắn D20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
166 Ống nhựa xoắn D16/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1m3
168 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
171 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
172 Bật sắt fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
173 Kẹp định vị dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
174 Thép góc L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
175 Thanh kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
177 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
178 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
179 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0686 1m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9154 m3
182 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4931 m3
183 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,216 m2
184 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6496 m2
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7283 100m2
186 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 tấn
187 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0405 m3
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
189 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
190 Lắp đặt lavabo + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
191 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
192 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
198 Lắp đặt van cơ phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
201 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
202 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
205 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
206 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
207 Lắp đặt tê thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Lắp đặt tê thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
209 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt rắc co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
213 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
214 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
215 Ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
216 Ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
217 Ống UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
218 Ống UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
219 Tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
221 Tê nhựa UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
222 Tê nhựa thu UPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
223 Tê nhựa thu UPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
224 Tê nhựa thu UPVC D48/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
225 Cút nhựa UPVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Cút nhựa UPVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
227 Cút nhựa UPVC 135 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
228 Cút nhựa UPVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
229 Cút nhựa UPVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
230 Cút nhựa UPVC 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
231 Cút nhựa UPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
232 Côn thu UPVC D110/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
233 Côn thu UPVC D110/D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Côn thu UPVC D48/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
235 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt tủ chứa bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
238 Bình CO2-MT3-3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
239 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
240 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
241 Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
242 Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
243 Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
244 Hộp MDF 20 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
245 Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
246 Dây điện 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
247 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
249 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
250 Hộp SWICTH TT 24 Ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
251 Nút mạng (mặt + nhân RJ45 + đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
B Hạng mục 2: Các hạng mục phụ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 100m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3822 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,822 m3
4 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 10m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0795 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0359 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m
9 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7343 100m3
10 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7343 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7343 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2678 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,68 m2
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
18 Lưới thép B40 cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
23 Ốp đá granit nhân tạo màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
24 Bộ chữ logo bằng alumium dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Gxd dự thầu x 3% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->