Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:05:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,351,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5739 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6334 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2114 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3025 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7177 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0586 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1742 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5648 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4623 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4921 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5162 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8919 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4531 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3929 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1906 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0862 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4224 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0247 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7338 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4607 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7433 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1128 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8073 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3511 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1085 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1085 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5473 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,53 | md |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | m3 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,177 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,246 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0816 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,1244 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,369 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9894 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,0296 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9159 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0371 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9868 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9868 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch KT: 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,1769 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch KT: 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8132 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột KT: 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9452 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc sử dụng keo dán màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7264 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,9349 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,2943 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,14 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ thanh sử dụng FA450, kính dày 6.38mm, cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ thanh sử dụng FA2600, kính dày 6.38mm, cửa mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ s4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,096 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,096 | m2 |
| 85 | Khoá cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3195 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0914 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2125 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 91 | Trụ inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Con tiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Biển hiệu chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 94 | Quốc huy bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6216 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7403 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7403 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1828 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | m3 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7215 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3216 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2139 | 1m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 126 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,404 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2096 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9098 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8491 | m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | 100m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8646 | m2 |
| 138 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc sử dụng keo dán màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6396 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3166 | m2 |
| 140 | Ốp gạch thẻ màu đỏ - Tiết diện gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,171 | m2 |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x338x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp điện phòng KT: 200x125x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 143 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 147 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt M26 1.2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 157 | Đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | CU/XLPE/PVC/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 159 | CU/PVC - 2(1x16)+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 160 | CU/PVC - 2(1x6)+E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 161 | CU/PVC/PVC-2(1x2.5)+E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 162 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Ống nhựa xoắn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 165 | Ống nhựa xoắn D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 166 | Ống nhựa xoắn D16/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 172 | Bật sắt fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Kẹp định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 174 | Thép góc L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 175 | Thanh kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 178 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0686 | 1m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9154 | m3 |
| 182 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4931 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,216 | m2 |
| 184 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6496 | m2 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0405 | m3 |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt lavabo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt van cơ phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 217 | Ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Ống UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Tê nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Tê nhựa thu UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Tê nhựa thu UPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Tê nhựa thu UPVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 225 | Cút nhựa UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa UPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 227 | Cút nhựa UPVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 228 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 229 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 230 | Cút nhựa UPVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 231 | Cút nhựa UPVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 232 | Côn thu UPVC D110/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Côn thu UPVC D110/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Côn thu UPVC D48/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tủ chứa bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 238 | Bình CO2-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 239 | Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 241 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 242 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 243 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 244 | Hộp MDF 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 245 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 246 | Dây điện 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 247 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 250 | Hộp SWICTH TT 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 251 | Nút mạng (mặt + nhân RJ45 + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| B | Hạng mục 2: Các hạng mục phụ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3822 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,822 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0795 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0359 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m |
| 9 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 18 | Lưới thép B40 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit nhân tạo màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 24 | Bộ chữ logo bằng alumium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 3% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi