Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết) + Vốn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 12:56:00 đến ngày 2021-02-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,607,164,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4819 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D(80-100), Dngọn >=3,8cm, dài 4,8m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 507,288 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,274 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8277 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2395 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9794 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3688 | 100m2 |
| 12 | Tấm ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3424 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5462 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5839 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7841 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0804 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3245 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,448 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,723 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9002 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7708 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7457 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8205 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1627 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6771 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7884 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3545 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, khung, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4119 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,998 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0318 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7793 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5447 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0615 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6065 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2605 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5593 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0815 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,911 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0938 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0992 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1717 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3275 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0554 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9432 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,6516 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 736,2342 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 561,2968 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,227 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 893,3918 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,708 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,5722 | m2 |
| 61 | Đắp hoa văn nốt nhạc, khóa sol, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7554 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,3339 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,265 | m |
| 65 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,73 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 985,504 | m2 |
| 67 | Trát đá mài màu trắng điểm đen thềm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,096 | m2 |
| 69 | Lát gạch ceramic chuyên dụng cầu thang XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,496 | m2 |
| 70 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,497 | m2 |
| 72 | Trái châu inox 120 dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Gia công cửa inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 75 | Cung cấp tay vịn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 38.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | cái |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 80 | Gia công xà gố thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1985 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1985 | tấn |
| 82 | Bu lông M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484 | cái |
| 83 | Thép V50x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | tấn |
| 84 | Lợp mái tol màu sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4246 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái tol phẳng dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 86 | Xây tường chèn mái bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3028 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5li, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung nhôm lambri, hệ 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 91 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3893 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | 1m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,3188 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,7028 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200,033 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 603,8632 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,1992 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200,033 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,0625 | m2 |
| 101 | Gạch đất nung (lam bánh ú) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | viên |
| 102 | Đóng trần nhựa KT600x600 khung thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,95 | m2 |
| 103 | Thép neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 104 | Lá đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 105 | Chất dẻo chống thấm chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 106 | Miếng đồng chụp khe co giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 107 | Tole phẳng chụp khe lún | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | m3 |
| 109 | Chống thấm flinkote | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5931 | 100m3 |
| 112 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >= 7cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,815 | 100m |
| 113 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4952 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1389 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6079 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,47 | m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống lồng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt bật thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 132 | Lắp đặt máng xối âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 133 | Lắp đặt lỗ thông trần KT 800x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Xử lý khe co giãn sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 135 | Sơn chữ trên thành sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | m2 |
| 136 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CVV- 2x10,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 80A chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.654 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa 20x30 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m |
| 154 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt T thu nhựa - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa răng ngoài - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa răng ngoài - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa răng trong - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi nhựa trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 171 | Dây đót nhựa 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | sợi |
| 172 | Lắp đặt van gang - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van gang 1 chiều - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy bơm nước 200W, lưu lượng tối đa 45 l/p, đẩy cao 30m, hút sâu 9m, điện áp 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 178 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt phao ngắt nước điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 114-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 114-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 90-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 114-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 200 | Lắp đặt lavabo chân ngắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bộ xả chữ P của lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 203 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi