Gói thầu: 02-2021: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135324-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 02-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:42:00 đến ngày 2021-01-30 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,730,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới TBA Thanh Liệt 16
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Đ.D.K trung thế 0 0.0
3 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 kg
4 Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
5 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 2. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
7 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 viên
8 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
10 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 kg
11 Ghíp móng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
13 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
14 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
15 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 kg
16 Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,78 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 kg
17 Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,057 kg
18 Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 kg
19 Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
20 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 ống co ngót 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
23 ống co ngót 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
24 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 kg
25 3. Phần TBA 0 0.0
26 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
27 Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
28 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
33 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
34 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
37 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
38 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
40 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 kg
41 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
42 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
43 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
44 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
45 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
46 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
47 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
48 1.1 Phần TBA 0 0.0
49 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
50 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
51 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
52 Di chuyển tủ hạ thế 3P 1 tủ
53 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
54 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
55 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m 1 vị trí
56 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 1 mối
57 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
58 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
59 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,015 km
60 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 6 bộ
61 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0,1 10 sứ
62 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,01 10cọc
63 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,043 100kg
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,118 m3
65 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,266 m3
66 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,99 m3
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,012 tấn
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,862 m3
69 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,256 m3
70 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,06 m3
71 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 0,06 m3
72 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
73 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
74 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,08 m3
75 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
76 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
77 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,63 100m
78 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 ( đầu 1x50mm2) 6 đầu
79 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,6 10đầu
80 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
81 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
82 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
83 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1 10 sứ
84 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
85 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
86 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,78 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
87 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
88 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
89 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
90 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 0,7 10m
91 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
92 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,148 100kg
93 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
94 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,41 m3
95 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 0,07 100m
96 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
97 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 1,5 m3
98 2.3 Phần TBA 0 0.0
99 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
100 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,105 tấn
101 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
102 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,085 tấn
103 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,052 tấn
104 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,022 tấn
105 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT 3 đầu
106 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,4 100m
107 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
108 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
109 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
110 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
111 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
112 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
113 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
114 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
115 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m 1,75 10m
116 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
117 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
118 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
119 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
120 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
121 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
123 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
124 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,184 m3
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,953 m3
127 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,875 m3
128 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 7,875 m3
129 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
130 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 2,184 m3
131 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
132 III. Phần vận chuyển 0 0.0
133 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
134 a. phần TBA 0 0.0
135 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
136 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
137 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
138 a. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
139 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
140 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
141 b. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
142 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
143 c. Phần TBA 0 0.0
144 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
145 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
146 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
147 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
148 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,5 m2
B Hạng mục 2: Xây dựng mới TBA Liên Ninh 6
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
3 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.708 viên
4 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,525 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
6 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 kg
7 Ghíp móng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
9 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,114 kg
11 Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,32 kg
12 Thanh dẹt 65*10 bắt CSV (TL: 3,067 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,201 kg
13 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 kg
14 2. Phần TBA 0 0.0
15 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
16 Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 kg
17 Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 kg
18 Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 kg
19 Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 kg
20 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 kg
21 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 kg
22 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,32 kg
23 Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
24 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
25 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
26 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
33 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
36 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
37 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
38 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382 kg
39 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
41 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
42 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
43 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
44 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
45 1.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
46 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
47 Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 1 bộ
48 Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
49 1.2. Phần trạm biến áp 0 0.0
50 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
51 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
53 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
54 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
55 2.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
56 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 153,525 m2
57 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,824 m2
58 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,708 m3
59 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 4,18 m3
60 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,434 m3
61 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 m3
62 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 100m3
63 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 m3
64 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) 2 100m3
65 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,09 m3
66 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x240mm2 9 100m3
67 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 m3
68 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 cái
69 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
70 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) 1 m2
71 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Thanh dẹt 65*10 bắt CSV (TL: 3,067 kg/bộ x 3bộ) 3 m2
72 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,296 100kg
73 Cắt đường BTXM dày 10cm 746 m
74 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 37,3 m3
75 Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 33,57 m3
76 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công ( 50% đào thủ công) 86,215 m3
77 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m ( 50% đào máy) 0,862 100m3
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 4,18 100m
79 Làm mốc báo hiệu cáp 40 viên
80 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 5,85 m3
81 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 203,88 m3
82 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,016 100m2
83 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) 0,044 m3
84 2.2. Phần TBA 0 0.0
85 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m 2 cột
86 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,64 100m
87 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
88 Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) 0,056 tấn
89 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) 0,023 tấn
90 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) 0,036 tấn
91 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
92 Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) 0,005 tấn
93 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
94 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) 0,223 tấn
95 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) 0,209 tấn
96 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 0,034 tấn
97 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
98 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
99 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 18 cái
100 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 33 m
101 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 10đầu
102 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
103 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
104 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
105 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
106 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
107 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
108 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
109 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
110 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m 4,6 10m
111 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
112 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
113 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
114 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 11,424 m3
116 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 1,344 m3
117 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 7,433 m3
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,03 tấn
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,688 m3
120 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I 5,475 100m
121 Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm 14,1 m3
122 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,75 m3
123 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 8,75 m3
124 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
125 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 8,736 m3
126 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
127 III. Phần vận chuyển 0 0.0
128 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
129 a. phần TBA 0 0.0
130 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
131 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
132 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
133 a. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
134 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
135 b. Phần TBA 0 0.0
136 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
137 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
138 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
139 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
140 Hoàn trả đường BTXM cũ 186,5 m2
C Hạng mục 3: Xây dựng mới TBA Đông Mỹ 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Đ.D.K trung thế 0 0.0
3 Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,06 kg
4 Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,52 kg
5 Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 kg
6 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 2. Phần TBA 0 0.0
8 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
9 Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 kg
10 Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 kg
11 Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 kg
12 Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 kg
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 kg
14 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 kg
15 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,32 kg
16 Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
17 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
18 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
19 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
26 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
27 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
29 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
30 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
31 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382 kg
32 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
35 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
36 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
37 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
38 1.1. Phần trạm biến áp 0 0.0
39 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
40 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
41 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
42 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
43 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
44 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
45 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m 2 vị trí
46 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m(dựng cột kép) 1 vị trí
47 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 4 mối
48 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
51 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,792 km
52 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 12 bộ
53 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1,3 10 sứ
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,03 10cọc
55 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,129 100kg
56 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 1 cây
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 26,036 m3
58 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 1,132 m3
59 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 16,98 m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,053 tấn
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,924 m3
62 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 18,112 m3
63 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,18 m3
64 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 0,18 m3
65 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
66 2.2. Phần TBA 0 0.0
67 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m 2 cột
68 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,64 100m
69 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
70 Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) 0,112 tấn
71 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) 0,023 tấn
72 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) 0,036 tấn
73 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
74 Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) 0,005 tấn
75 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
76 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) 0,223 tấn
77 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) 0,209 tấn
78 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 0,034 tấn
79 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
80 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
81 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 24 cái
82 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 15 m
83 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
84 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
85 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
86 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
87 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
88 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
89 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
90 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
91 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
92 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m 4,6 10m
93 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
94 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
95 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
96 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 6,528 m3
98 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
99 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,608 m3
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,02 tấn
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,536 m3
102 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,75 m3
103 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 8,75 m3
104 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
105 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,992 m3
106 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
107 III. Phần vận chuyển 0 0.0
108 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
109 a. phần TBA 0 0.0
110 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
111 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
112 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
113 a. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
114 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
115 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
116 b. Phần TBA 0 0.0
117 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
118 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
D Hạng mục 4: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 3
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
4 Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 kg
5 Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 kg
6 Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 kg
7 Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 kg
8 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 kg
9 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 kg
10 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,32 kg
11 Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
12 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
13 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
14 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
21 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
22 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
24 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
25 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
26 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382 kg
27 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
28 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
29 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
30 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
31 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
32 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
33 1.1. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
34 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 1 bộ
35 Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 1 bộ
36 1.2. Phần trạm biến áp 0 0.0
37 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
38 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
39 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
40 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
41 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
42 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
43 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
44 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,622 km
45 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 10đầu
46 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 2 cây
47 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 0,585 km
48 2.2. Phần TBA 0 0.0
49 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m 2 cột
50 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,64 100m
51 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
52 Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) 0,112 tấn
53 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) 0,023 tấn
54 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) 0,036 tấn
55 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
56 Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) 0,005 tấn
57 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
58 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) 0,223 tấn
59 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) 0,209 tấn
60 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 0,034 tấn
61 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
62 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
63 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 24 cái
64 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 15 m
65 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
66 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
67 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
68 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
69 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
70 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
71 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
72 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
73 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
74 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m 4,6 10m
75 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
76 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
77 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
78 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 6,528 m3
80 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
81 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,608 m3
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,02 tấn
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,536 m3
84 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,75 m3
85 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 8,75 m3
86 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
87 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,992 m3
88 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
89 III. Phần vận chuyển 0 0.0
90 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
91 a. phần TBA 0 0.0
92 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
93 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
94 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
95 a. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
96 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
97 b. Phần TBA 0 0.0
98 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
99 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
E Hạng mục 5: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
3 Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,06 kg
4 Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,08 kg
5 Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 kg
6 Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 kg
7 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 kg
8 Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 kg
9 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 2. Phần TBA 0 0.0
11 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
12 Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 kg
13 Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 kg
14 Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 kg
15 Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 kg
16 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 kg
17 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 kg
18 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,32 kg
19 Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
20 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
21 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
22 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
29 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
30 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
32 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
33 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
34 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382 kg
35 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
36 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
37 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
38 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
39 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
40 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
41 1.1. Phần trạm biến áp 0 0.0
42 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
43 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
45 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
46 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
47 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
48 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m 2 vị trí
49 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m(dựng cột kép) 4 vị trí
50 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 10 mối
51 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
52 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
53 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
54 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
55 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
56 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
57 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 1,255 km
58 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 30 bộ
59 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1,2 10 sứ
60 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,06 10cọc
61 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,258 100kg
62 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 2 cây
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 67,436 m3
64 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 2,932 m3
65 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 43,98 m3
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,143 tấn
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 20,524 m3
68 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 46,912 m3
69 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,36 m3
70 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 0,36 m3
71 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,12 100m
72 2.2. Phần TBA 0 0.0
73 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m 2 cột
74 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,64 100m
75 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
76 Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) 0,112 tấn
77 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) 0,023 tấn
78 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) 0,036 tấn
79 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
80 Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) 0,005 tấn
81 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
82 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) 0,223 tấn
83 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) 0,209 tấn
84 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 0,034 tấn
85 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
86 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
87 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 24 cái
88 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 15 m
89 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
90 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
91 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
92 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
93 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
94 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
95 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
96 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
97 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
98 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m 4,6 10m
99 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
100 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
101 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
102 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 6,528 m3
104 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
105 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,608 m3
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,02 tấn
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,536 m3
108 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,75 m3
109 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 8,75 m3
110 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
111 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,992 m3
112 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
113 III. Phần vận chuyển 0 0.0
114 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
115 a. phần TBA 0 0.0
116 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
117 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
118 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
119 a. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
120 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
121 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 4 ca
122 b. Phần TBA 0 0.0
123 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
124 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
F Hạng mục 6: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 5
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Đ.D.K trung thế 0 0.0
3 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,32 kg
4 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87,03 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,03 kg
5 Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 kg
6 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
7 2. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
8 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.556 viên
9 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,45 m3
10 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
11 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 kg
12 Ghíp móng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
14 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
15 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 kg
17 Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 kg
18 Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,057 kg
19 Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,12 kg
20 Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 kg
21 Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
22 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
23 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
24 ống co ngót 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
25 ống co ngót 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
26 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 kg
27 3. Phần TBA 0 0.0
28 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
29 Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 kg
30 Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 kg
31 Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 kg
32 Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 kg
33 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 kg
34 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 kg
35 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,32 kg
36 Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
37 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
38 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
39 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
46 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
47 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
49 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
50 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
51 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382 kg
52 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
53 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
54 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
55 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
56 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
57 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
58 1.1 Phần cáp ngầm 0 0.0
59 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 2 bộ
60 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
61 1.2 Phần TBA 0 0.0
62 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
63 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
64 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
65 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
66 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
67 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
68 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m 3 vị trí
69 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) 1 vị trí
70 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 5 mối
71 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
72 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
73 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87,03 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
74 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,738 km
75 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 10đầu
76 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 6 bộ
77 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 2,1 10 sứ
78 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,04 10cọc
79 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,172 100kg
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công ( 50% đào thủ công) 16,077 m3
81 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m ( 50% đào máy) 0,161 100m3
82 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 1,398 m3
83 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 20,97 m3
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,065 tấn
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,786 m3
86 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 6,291 m3
87 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,24 m3
88 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 0,24 m3
89 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,08 100m
90 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
91 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 106,45 m3
92 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,568 100m2
93 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,556 1000viên
94 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 2,9 100m
95 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,268 100m
96 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
97 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
98 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp (3pha)
99 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
100 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x240mm2 9 m
101 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
102 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
103 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0,7 10 sứ
104 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
105 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
106 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
107 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
108 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
109 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
110 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 0,65 10m
111 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
112 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,296 100kg
113 Cắt đường BTXM dày 10cm 564 m
114 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 28,2 m3
115 Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 25,38 m3
116 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công ( 50% đào thủ công) 58,31 m3
117 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m ( 50% đào máy) 0,583 100m3
118 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 2,9 100m
119 Làm mốc báo hiệu cáp 30 viên
120 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 0,3 m3
121 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 144,52 m3
122 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,006 100m2
123 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) 0,017 m3
124 2.3 Phần TBA 0 0.0
125 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m 2 cột
126 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,64 100m
127 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
128 Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) 0,056 tấn
129 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) 0,023 tấn
130 Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) 0,036 tấn
131 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
132 Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) 0,005 tấn
133 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
134 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) 0,223 tấn
135 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) 0,209 tấn
136 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 0,034 tấn
137 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
138 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
139 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 18 cái
140 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 33 m
141 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 10đầu
142 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
143 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
144 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
145 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
146 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
147 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
148 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
149 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
150 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m 4,6 10m
151 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
152 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
153 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
154 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 6,528 m3
156 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
157 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,608 m3
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,02 tấn
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,536 m3
160 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,75 m3
161 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 8,75 m3
162 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
163 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,992 m3
164 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
165 III. Phần vận chuyển 0 0.0
166 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
167 a. phần TBA 0 0.0
168 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
169 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
170 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
171 a. Phần Đ.D.K trung thế 0 0.0
172 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
173 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
174 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 10,75 tấn
175 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 10,75 tấn
176 b. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
177 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
178 c. Phần TBA 0 0.0
179 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
180 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
181 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
182 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
183 Hoàn trả đường BTXM cũ 141 m2
G Hạng mục 7: Xây dựng mới TBA Yên Mỹ 7
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
3 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 viên
4 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,225 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
6 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 kg
7 Ghíp móng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
9 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
10 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
11 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 kg
12 Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 kg
13 Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 kg
14 Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,12 kg
15 Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 kg
16 Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
17 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
18 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
19 ống co ngót 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
20 ống co ngót 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
21 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 kg
22 2. Phần TBA 0 0.0
23 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
24 Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
25 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
30 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
31 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
34 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
35 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
37 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 kg
38 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
39 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
40 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
41 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
42 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
43 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
44 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
45 1.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
46 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
47 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
48 1.2. Phần trạm biến áp 0 0.0
49 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
50 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 bộ
51 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 tủ
52 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
53 2.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
54 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 28,225 m3
55 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,16 100m2
56 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,72 1000viên
57 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,84 100m
58 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,12 100m
59 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
60 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,6 10đầu
61 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
62 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,09 km
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
64 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
65 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0,9 10 sứ
66 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
67 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
68 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
69 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
70 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
71 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
72 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 0,65 10m
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
74 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,148 100kg
75 Cắt đường BTXM dày 10cm 18 m
76 Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan 0,9 m3
77 Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng máy khoan 0,81 m3
78 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 39,19 m3
79 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 0,84 100m
80 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
81 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 10,65 m3
82 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 29,44 m3
83 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,026 100m2
84 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) 0,072 m3
85 2.2. Phần TBA 0 0.0
86 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
87 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,105 tấn
88 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
89 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,085 tấn
90 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,052 tấn
91 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,022 tấn
92 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT 3 đầu
93 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,4 100m
94 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
95 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
96 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
97 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
98 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
99 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
100 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
101 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
102 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m 1,75 10m
103 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
104 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
105 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
106 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
107 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
108 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
110 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
111 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,184 m3
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,953 m3
114 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,875 m3
115 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 7,875 m3
116 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
117 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 2,184 m3
118 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
119 III. Phần vận chuyển 0 0.0
120 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
121 a. phần TBA 0 0.0
122 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
123 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
124 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
125 a. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
126 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
127 b. Phần TBA 0 0.0
128 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
129 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
130 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
131 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
132 Hoàn trả đường BTXM cũ 4,5 m2
H Hạng mục 8: Xây dựng mới TBA Ngũ Hiệp 2
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
3 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.719 viên
4 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m3
5 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 kg
6 Ghíp móng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
8 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
9 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
10 Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 kg
11 Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,22 kg
12 Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 kg
13 Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
16 ống co ngót 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
17 ống co ngót 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
18 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 kg
19 2. Phần TBA 0 0.0
20 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
21 Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
22 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
29 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
30 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
33 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
36 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 kg
37 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
38 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
39 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
41 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
42 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
43 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
44 1.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
45 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
46 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
47 1.2. Phần trạm biến áp 0 0.0
48 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
49 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
50 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
51 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
52 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
53 2.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
54 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 66,85 m3
55 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,382 100m2
56 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,719 1000viên
57 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 1,94 100m
58 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,11 100m
59 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
60 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,3 10đầu
61 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
62 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,09 km
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
64 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
65 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
66 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
67 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
68 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
69 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 0,65 10m
70 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
71 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,148 100kg
72 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 95,5 m3
73 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 1,94 100m
74 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 28,65 m3
75 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 66,85 m3
76 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,048 100m2
77 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) 0,132 m3
78 2.2. Phần TBA 0 0.0
79 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
80 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,105 tấn
81 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
82 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,085 tấn
83 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,052 tấn
84 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,022 tấn
85 Lắp vỏ tủ RMU 1 tủ
86 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,15 100m
87 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,15 100m
88 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT 3 đầu
89 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,4 100m
90 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
91 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
92 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
93 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
94 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
95 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
96 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
98 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m 1,75 10m
99 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
100 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
101 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
102 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
103 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
104 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
106 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
107 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,184 m3
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,953 m3
110 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,05 100m
111 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,352 m2
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,947 m3
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,006 tấn
114 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,014 100m2
115 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,21 m3
116 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,658 m3
117 ốp bệ tủ RMU 2,046 m2
118 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,122 m3
119 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 0,996 m2
120 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,875 m3
121 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 7,875 m3
122 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
123 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 3,212 m3
124 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
125 III. Phần vận chuyển 0 0.0
126 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
127 a. phần TBA 0 0.0
128 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
129 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
130 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
131 a. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
132 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
133 b. Phần TBA 0 0.0
134 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
135 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
I Hạng mục 9: Xây dựng mới TBA Tam Hiệp 2
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2 kg
5 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
12 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 kg
13 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
16 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
19 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 kg
20 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
21 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
22 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 2. Phần hạ thế 0 0.0
26 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Biển tên lộ (KT 5x15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 viên
30 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
32 Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 kg
33 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,84 kg
35 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 kg
36 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,74 kg
37 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 12bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 kg
38 Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 kg
39 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
40 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
41 Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
42 Biển tên lộ (KT 5x15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
43 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
44 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 kg
46 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
47 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,872 kg
48 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
50 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
51 1.1. Phần trạm biến áp 0 0.0
52 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 2 máy
53 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
54 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
55 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,24 MVar
56 Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV-630 kVA 1 máy
57 Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
58 Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA 1 máy
59 Di chuyển tủ hạ thế 3P 1 tủ
60 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
61 2.1. Phần TBA 0 0.0
62 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 2 cột
63 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,21 tấn
64 Nối mặt bích cột bê tông 2 mối
65 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,17 tấn
66 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,103 tấn
67 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,045 tấn
68 Lắp vỏ tủ RMU 1 tủ
69 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,3 100m
70 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,3 100m
71 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT 6 đầu
72 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 1,04 100m
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 3,2 10đầu
74 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 2bộ) 0,008 tấn
75 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
76 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,32 100m
77 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,08 100m
78 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
79 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
80 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
81 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m 1,75 10m
82 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
83 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
84 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
85 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
86 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
87 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 12,274 m3
89 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,152 100m2
90 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 4,369 m3
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,111 tấn
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,905 m3
93 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,1 100m
94 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,123 m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,486 m3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,009 tấn
97 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,018 100m2
98 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,309 m3
99 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,871 m3
100 ốp bệ tủ RMU 2,7 m2
101 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,162 m3
102 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 1,26 m2
103 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,875 m3
104 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 7,875 m3
105 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
106 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 5,982 m3
107 Lắp hộp đựng tụ bù 2 hộp
108 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
109 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,7 10sứ
110 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 5 bộ
111 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 3 bộ
112 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,056 km
113 2.2. Phần hạ thế 0 0.0
114 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 2 cột
115 Sơn đánh số cột điện 1,14 m2
116 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,16 m3
117 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,024 100m2
118 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,108 1000viên
119 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 18 bộ
120 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,7 100m
121 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 1,2 100m
122 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 20 đầu(3 pha)
123 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 12 10đầu
124 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
125 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
126 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 10đầu
127 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,789 Km
128 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
129 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
130 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
131 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
132 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 12bộ) 12 bộ
133 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
134 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
135 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 34 bộ
136 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
137 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,113 100kg
138 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
139 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,04 10m
140 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,3 m2
141 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,102 m3
142 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) 0,7 100m
143 Làm mốc báo hiệu cáp 16 viên
144 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 3,3 m3
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,08 m3
146 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,96 m3
147 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3 m3
148 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 3 m3
149 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,15 100m
150 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 2,08 m3
151 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 1 cột
152 Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,082 km
153 Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,274 km
154 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
155 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
156 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 1 bộ
157 III. Phần vận chuyển 0 0.0
158 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
159 a. phần TBA 0 0.0
160 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
161 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
162 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
163 a. Phần TBA 0 0.0
164 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
165 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
166 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
167 1. Phần hạ thế 0 0.0
168 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 3,3 m2
J Hạng mục 10: Xây dựng mới TBA Tam Hiệp 6
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
3 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 viên
4 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
6 2. Phần TBA 0 0.0
7 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
8 Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
9 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
16 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 kg
17 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
20 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
21 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 kg
23 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 kg
24 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
25 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
26 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
28 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
29 2. Phần hạ thế 0 0.0
30 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
31 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
32 Biển tên lộ (KT 5x15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 viên
34 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
35 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
36 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,225 kg
37 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
38 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 11bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,12 kg
39 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,48 kg
40 Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 kg
41 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 kg
42 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
43 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
44 Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
45 Biển tên lộ (KT 5x15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
46 ống co ngót hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
47 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 11bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,08 kg
49 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
50 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
51 ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
52 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 10bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 kg
53 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
54 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
55 1.1. Phần trạm biến áp 0 0.0
56 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
57 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
58 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
59 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,12 MVar
60 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
61 2.1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
62 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,176 m3
63 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
64 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,152 1000viên
65 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,07 100m
66 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,069 100m
67 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp (3pha)
68 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
69 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 16 m
70 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan 0,32 m3
71 Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng máy khoan 1,8 m3
72 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,6 m2
73 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,124 m3
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm 0,15 100m
75 Làm mốc báo hiệu cáp 18 viên
76 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 5,6 m3
77 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,08 100m
78 2.2. Phần TBA 0 0.0
79 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
80 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,105 tấn
81 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
82 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,085 tấn
83 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,052 tấn
84 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,022 tấn
85 Lắp vỏ tủ RMU 1 tủ
86 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,15 100m
87 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,15 100m
88 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT 3 đầu
89 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,4 100m
90 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
91 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) 0,004 tấn
92 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
93 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,16 100m
94 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
95 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
96 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,8 10đầu
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
98 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m 1,75 10m
99 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m 0,5 10m
100 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
101 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
102 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
103 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
104 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
106 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
107 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,184 m3
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,953 m3
110 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,05 100m
111 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,352 m2
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,947 m3
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,006 tấn
114 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,014 100m2
115 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,21 m3
116 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,658 m3
117 ốp bệ tủ RMU 2,046 m2
118 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,122 m3
119 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 0,996 m2
120 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,875 m3
121 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 7,875 m3
122 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
123 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 3,212 m3
124 Lắp hộp đựng tụ bù 1 hộp
125 2.3. Phần hạ thế 0 0.0
126 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 7 cột
127 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) 2 cột
128 Sơn đánh số cột điện 1,38 m2
129 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,24 m3
130 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,028 100m2
131 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,126 1000viên
132 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
133 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,44 100m
134 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,322 100m
135 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu(3 pha)
136 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 4,8 10đầu
137 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
138 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,04 10m
139 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
140 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 1,364 Km
141 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,278 Km
142 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
143 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 11bộ) 11 bộ
144 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
145 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) 8 bộ
146 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
147 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
148 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 64 bộ
149 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 10bộ) 10 bộ
150 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,1 10cọc
151 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,092 100kg
152 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
153 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,12 10m
154 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,5 m2
155 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,29 m3
156 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) 0,44 100m
157 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
158 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 3,5 m3
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 10,98 m3
160 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 10,32 m3
161 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,6 m3
162 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 6,6 m3
163 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,33 100m
164 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 10,98 m3
165 Lắp hộp phân dây 4 hộp
166 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 4 cột
167 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 8 cột
168 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 0,256 km
169 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,09 km
170 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,16 km
171 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,7 km
172 Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,052 km
173 Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,052 km
174 Lắp hộp phân dây 3 hộp
175 Tháo hộp phân dây 3 hộp
176 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 14 hộp
177 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 14 hộp
178 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 25 hộp
179 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 25 hộp
180 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
181 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
182 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 5 bộ
183 III. Phần vận chuyển 0 0.0
184 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
185 a. phần TBA 0 0.0
186 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
187 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
188 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
189 a. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
190 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
191 b. Phần TBA 0 0.0
192 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) 1 ca
193 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
194 c. Phần hạ thế 0 0.0
195 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
196 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
197 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
198 1. Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
199 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 4 m2
200 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 2,6 m2
201 2. Phần hạ thế 0 0.0
202 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 3,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->