Gói thầu: 02-2021: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 02-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:42:00 đến ngày 2021-01-30 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,730,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới TBA Thanh Liệt 16 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | kg |
| 4 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | 2. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| 11 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 13 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 14 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | kg |
| 16 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,78 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | kg |
| 17 | Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,057 | kg |
| 18 | Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 19 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | ống co ngót 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 23 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 24 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | kg |
| 25 | 3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 26 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 28 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 33 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 34 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 37 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 40 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | kg |
| 41 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 42 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 43 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 44 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 47 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 48 | 1.1 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 52 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 53 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 54 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 55 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 1 | vị trí | |
| 56 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 1 | mối | |
| 57 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,015 | km | |
| 60 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,1 | 10 sứ | |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,01 | 10cọc | |
| 63 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,043 | 100kg | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,118 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,266 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,99 | m3 | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,012 | tấn | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,862 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,256 | m3 | |
| 70 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 71 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 0,06 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 73 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 74 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,08 | m3 | |
| 75 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 76 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 77 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,63 | 100m | |
| 78 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 ( đầu 1x50mm2) | 6 | đầu | |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 80 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 81 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 82 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1 | 10 sứ | |
| 84 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,78 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 90 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,7 | 10m | |
| 91 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 92 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 93 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 94 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,41 | m3 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 0,07 | 100m | |
| 96 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 97 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,5 | m3 | |
| 98 | 2.3 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 99 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 100 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,105 | tấn | |
| 101 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 102 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,052 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| 105 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | 3 | đầu | |
| 106 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,4 | 100m | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 108 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 109 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 112 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 114 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 115 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | 1,75 | 10m | |
| 116 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 117 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 118 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 119 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 120 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 121 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 124 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 127 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,875 | m3 | |
| 128 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 7,875 | m3 | |
| 129 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 130 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,184 | m3 | |
| 131 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 132 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 133 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 134 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 135 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 136 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 137 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 138 | a. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 139 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 140 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 141 | b. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 142 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 143 | c. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 144 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 145 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 146 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 147 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 148 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,5 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới TBA Liên Ninh 6 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.708 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,525 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | kg |
| 7 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 9 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,114 | kg |
| 11 | Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | kg |
| 12 | Thanh dẹt 65*10 bắt CSV (TL: 3,067 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,201 | kg |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | kg |
| 14 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 15 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 17 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 18 | Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 19 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 21 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 22 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 23 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 24 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 25 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 26 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 36 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 37 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 38 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | kg |
| 39 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 42 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 43 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 44 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 45 | 1.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 46 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 47 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 49 | 1.2. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 50 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 51 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 54 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 55 | 2.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 56 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 153,525 | m2 | |
| 57 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,824 | m2 | |
| 58 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,708 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 4,18 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,434 | m3 | |
| 61 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | m3 | |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 100m3 | |
| 63 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | 2 | 100m3 | |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,09 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x240mm2 | 9 | 100m3 | |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | m3 | |
| 68 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ CDPTĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) | 1 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Thanh dẹt 65*10 bắt CSV (TL: 3,067 kg/bộ x 3bộ) | 3 | m2 | |
| 72 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,296 | 100kg | |
| 73 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 746 | m | |
| 74 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 37,3 | m3 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 33,57 | m3 | |
| 76 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công ( 50% đào thủ công) | 86,215 | m3 | |
| 77 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m ( 50% đào máy) | 0,862 | 100m3 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 4,18 | 100m | |
| 79 | Làm mốc báo hiệu cáp | 40 | viên | |
| 80 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 5,85 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 203,88 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,016 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) | 0,044 | m3 | |
| 84 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 85 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| 86 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 87 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 88 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | 0,056 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,005 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,034 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 18 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m | |
| 101 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 102 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 105 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 106 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 108 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 109 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 110 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 111 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 112 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 11,424 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,344 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 7,433 | m3 | |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,03 | tấn | |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 120 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I | 5,475 | 100m | |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | 14,1 | m3 | |
| 122 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,75 | m3 | |
| 123 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 8,75 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 125 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,736 | m3 | |
| 126 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 127 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 128 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 129 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 130 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 131 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 132 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 133 | a. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 134 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 135 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 136 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 137 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 138 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 139 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 140 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 186,5 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới TBA Đông Mỹ 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,06 | kg |
| 4 | Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,52 | kg |
| 5 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 8 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 9 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | kg |
| 10 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 11 | Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 12 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 14 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 16 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 17 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 18 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 19 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 29 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 30 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 31 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | kg |
| 32 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 37 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 38 | 1.1. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 40 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 42 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 43 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 44 | 2.1. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 45 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 2 | vị trí | |
| 46 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m(dựng cột kép) | 1 | vị trí | |
| 47 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 4 | mối | |
| 48 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,792 | km | |
| 52 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 12 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,3 | 10 sứ | |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,03 | 10cọc | |
| 55 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,129 | 100kg | |
| 56 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 | 1 | cây | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 26,036 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,132 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 16,98 | m3 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,053 | tấn | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,924 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 18,112 | m3 | |
| 63 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 64 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 0,18 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 66 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 67 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| 68 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 69 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 70 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | 0,112 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,005 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,034 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m | |
| 83 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 84 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 87 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 88 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 90 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 91 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 92 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 93 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 94 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 95 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,02 | tấn | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 102 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,75 | m3 | |
| 103 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 8,75 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 105 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,992 | m3 | |
| 106 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 107 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 108 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 109 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 110 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 111 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 112 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 113 | a. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 114 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 115 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 116 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 117 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 118 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 4 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | kg |
| 5 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 6 | Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 7 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 9 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 10 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 11 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 12 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 13 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 14 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 21 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 24 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 25 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 26 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | kg |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 31 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 32 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 33 | 1.1. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 34 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 35 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 36 | 1.2. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 38 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 40 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 41 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 42 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 43 | 2.1. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,622 | km | |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 46 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 | 2 | cây | |
| 47 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,585 | km | |
| 48 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 49 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| 50 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 51 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 52 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | 0,112 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,005 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,034 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m | |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 66 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 69 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 70 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 72 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 73 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 74 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 75 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 76 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 77 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,02 | tấn | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 84 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,75 | m3 | |
| 85 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 8,75 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 87 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,992 | m3 | |
| 88 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 89 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 90 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 91 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 92 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 93 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 94 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 95 | a. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 96 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 97 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 98 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 99 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,06 | kg |
| 4 | Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,08 | kg |
| 5 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 6 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | kg |
| 7 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 8 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | kg |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 11 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 12 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | kg |
| 13 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 14 | Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 15 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 17 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 19 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 20 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 21 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 22 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 32 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 33 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 34 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | kg |
| 35 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 40 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 41 | 1.1. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 43 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 46 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 47 | 2.1. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 48 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 2 | vị trí | |
| 49 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m(dựng cột kép) | 4 | vị trí | |
| 50 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 51 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3D bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,53 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 1,255 | km | |
| 58 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 30 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,2 | 10 sứ | |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,06 | 10cọc | |
| 61 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,258 | 100kg | |
| 62 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính <=20 | 2 | cây | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 67,436 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 2,932 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 43,98 | m3 | |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,143 | tấn | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,524 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 46,912 | m3 | |
| 69 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 70 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 0,36 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,12 | 100m | |
| 72 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 73 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| 74 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 76 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 2bộ) | 0,112 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,005 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,034 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m | |
| 89 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 90 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 93 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 94 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 96 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 97 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 98 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 99 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 100 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 101 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 102 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,02 | tấn | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 108 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,75 | m3 | |
| 109 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 8,75 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 111 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,992 | m3 | |
| 112 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 113 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 114 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 115 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 116 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 117 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 118 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 119 | a. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 120 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 121 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 4 | ca | |
| 122 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 123 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 124 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới TBA Vạn Phúc 5 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,32 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87,03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,03 | kg |
| 5 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,6kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | 2. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.556 | viên |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,45 | m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | kg |
| 12 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 14 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 15 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 17 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | kg |
| 18 | Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,057 | kg |
| 19 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | kg |
| 20 | Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | kg |
| 21 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 24 | ống co ngót 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 25 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 26 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | kg |
| 27 | 3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 28 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 29 | Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 30 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 31 | Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 32 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 34 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 35 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 36 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 37 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 38 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 39 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 49 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 50 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 51 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | kg |
| 52 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 54 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 55 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 56 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 57 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 58 | 1.1 Phần cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 59 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 61 | 1.2 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 62 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 63 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 65 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 66 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 67 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 68 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | 3 | vị trí | |
| 69 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) | 1 | vị trí | |
| 70 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 71 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87,03 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,738 | km | |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 76 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2,1 | 10 sứ | |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,04 | 10cọc | |
| 79 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,172 | 100kg | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công ( 50% đào thủ công) | 16,077 | m3 | |
| 81 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m ( 50% đào máy) | 0,161 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,398 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 20,97 | m3 | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,065 | tấn | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,786 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,291 | m3 | |
| 87 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 88 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 0,24 | m3 | |
| 89 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,08 | 100m | |
| 90 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 91 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 106,45 | m3 | |
| 92 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,568 | 100m2 | |
| 93 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,556 | 1000viên | |
| 94 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 2,9 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,268 | 100m | |
| 96 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 97 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 98 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp (3pha) | |
| 99 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x240mm2 | 9 | m | |
| 101 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 102 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,7 | 10 sứ | |
| 104 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ ĐC 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,057 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 110 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,65 | 10m | |
| 111 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 112 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,296 | 100kg | |
| 113 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 564 | m | |
| 114 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 28,2 | m3 | |
| 115 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 25,38 | m3 | |
| 116 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công ( 50% đào thủ công) | 58,31 | m3 | |
| 117 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m ( 50% đào máy) | 0,583 | 100m3 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 2,9 | 100m | |
| 119 | Làm mốc báo hiệu cáp | 30 | viên | |
| 120 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 0,3 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 144,52 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,006 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) | 0,017 | m3 | |
| 124 | 2.3 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 125 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| 126 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 127 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 128 | Lắp đặt xà thép (Xà X2 đón dây đầu trạm 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | 0,056 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 130 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,4m 24kV trên cột LT đơn (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 131 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,005 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 134 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 136 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,034 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 18 | cái | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m | |
| 141 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 142 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 145 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 146 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 147 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 148 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 149 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 150 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x46m | 4,6 | 10m | |
| 151 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 152 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 153 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 154 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 157 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,02 | tấn | |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 160 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,75 | m3 | |
| 161 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 8,75 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 163 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,992 | m3 | |
| 164 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 165 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 166 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 167 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 168 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 169 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 170 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 171 | a. Phần Đ.D.K trung thế | 0 | 0.0 | |
| 172 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 173 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 174 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,75 | tấn | |
| 175 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 10,75 | tấn | |
| 176 | b. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 177 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 178 | c. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 179 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 180 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 181 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 182 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 183 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 141 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới TBA Yên Mỹ 7 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,225 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| 7 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 9 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 10 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 11 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 12 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | kg |
| 13 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | kg |
| 14 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | kg |
| 15 | Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | kg |
| 16 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 19 | ống co ngót 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 20 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 21 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | kg |
| 22 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 23 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 25 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 30 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 31 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 37 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | kg |
| 38 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 39 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 40 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 43 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 44 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 45 | 1.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 46 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 48 | 1.2. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | tủ | |
| 52 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 53 | 2.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 54 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,225 | m3 | |
| 55 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,16 | 100m2 | |
| 56 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,72 | 1000viên | |
| 57 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,84 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,12 | 100m | |
| 59 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 60 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 61 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,09 | km | |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 64 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,9 | 10 sứ | |
| 66 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 86,12 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 72 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,65 | 10m | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 74 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 75 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 18 | m | |
| 76 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan | 0,9 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng máy khoan | 0,81 | m3 | |
| 78 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 39,19 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 0,84 | 100m | |
| 80 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 81 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 10,65 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 29,44 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,026 | 100m2 | |
| 84 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) | 0,072 | m3 | |
| 85 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 86 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 87 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,105 | tấn | |
| 88 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 89 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,052 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| 92 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | 3 | đầu | |
| 93 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,4 | 100m | |
| 94 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 95 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 96 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 99 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 100 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 101 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 102 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | 1,75 | 10m | |
| 103 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 104 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 105 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 106 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 108 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 114 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,875 | m3 | |
| 115 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 7,875 | m3 | |
| 116 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 117 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,184 | m3 | |
| 118 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 119 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 120 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 121 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 122 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 123 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 124 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 125 | a. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 126 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 127 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 128 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 129 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 130 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 131 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 132 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 4,5 | m2 | |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới TBA Ngũ Hiệp 2 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m3 |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| 6 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 8 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 9 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 10 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | kg |
| 11 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | kg |
| 12 | Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | kg |
| 13 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 16 | ống co ngót 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 17 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 18 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | kg |
| 19 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 20 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 22 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 29 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 30 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 36 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | kg |
| 37 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 38 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 39 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 42 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 43 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 44 | 1.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 47 | 1.2. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 52 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 53 | 2.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 54 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 66,85 | m3 | |
| 55 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,382 | 100m2 | |
| 56 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,719 | 1000viên | |
| 57 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 1,94 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,11 | 100m | |
| 59 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 60 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 61 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,09 | km | |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 64 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 47,12 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác CD (TL: 74,27 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 69 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 và Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,65 | 10m | |
| 70 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 71 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 72 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 95,5 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 1,94 | 100m | |
| 74 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 28,65 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 66,85 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,048 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200(Trụ báo hiệu cáp ngầm) | 0,132 | m3 | |
| 78 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 79 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 80 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,105 | tấn | |
| 81 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 82 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,052 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| 85 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 86 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 88 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | 3 | đầu | |
| 89 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,4 | 100m | |
| 90 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 91 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 92 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 95 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 98 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | 1,75 | 10m | |
| 99 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 100 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 101 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 102 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 103 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 104 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 107 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,05 | 100m | |
| 111 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,352 | m2 | |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,947 | m3 | |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,006 | tấn | |
| 114 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,014 | 100m2 | |
| 115 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,21 | m3 | |
| 116 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 117 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 118 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,122 | m3 | |
| 119 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| 120 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,875 | m3 | |
| 121 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 7,875 | m3 | |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 123 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,212 | m3 | |
| 124 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 125 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 126 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 127 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 128 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 129 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 130 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 131 | a. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 132 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 133 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 134 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 135 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng mới TBA Tam Hiệp 2 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2 | kg |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 12 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | kg |
| 13 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 16 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 19 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | kg |
| 20 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 21 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 26 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | viên |
| 30 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 32 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | kg |
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | kg |
| 35 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 36 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | kg |
| 37 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | kg |
| 38 | Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | kg |
| 39 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 40 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 41 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 44 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | kg |
| 46 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 47 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,872 | kg |
| 48 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 50 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 51 | 1.1. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 52 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 2 | máy | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,24 | MVar | |
| 56 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV-630 kVA | 1 | máy | |
| 57 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 59 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 60 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 61 | 2.1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 2 | cột | |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,21 | tấn | |
| 64 | Nối mặt bích cột bê tông | 2 | mối | |
| 65 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,17 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,103 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,045 | tấn | |
| 68 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,3 | 100m | |
| 71 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | 6 | đầu | |
| 72 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 1,04 | 100m | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 74 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 2bộ) | 0,008 | tấn | |
| 75 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,32 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 81 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | 1,75 | 10m | |
| 82 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 83 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 84 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 85 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 86 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 87 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,274 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,152 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 4,369 | m3 | |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,111 | tấn | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,905 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,1 | 100m | |
| 94 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,123 | m2 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,486 | m3 | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,009 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,018 | 100m2 | |
| 98 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,309 | m3 | |
| 99 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 100 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 101 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 102 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| 103 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,875 | m3 | |
| 104 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 7,875 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 106 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,982 | m3 | |
| 107 | Lắp hộp đựng tụ bù | 2 | hộp | |
| 108 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 109 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,7 | 10sứ | |
| 110 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 111 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 112 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| 113 | 2.2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 114 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 115 | Sơn đánh số cột điện | 1,14 | m2 | |
| 116 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,16 | m3 | |
| 117 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 118 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| 119 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 18 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,7 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 1,2 | 100m | |
| 122 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 20 | đầu(3 pha) | |
| 123 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 12 | 10đầu | |
| 124 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 125 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 126 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | 10đầu | |
| 127 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,789 | Km | |
| 128 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 129 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 12bộ) | 12 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 34 | bộ | |
| 136 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 137 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,113 | 100kg | |
| 138 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 139 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 140 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,3 | m2 | |
| 141 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,102 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | 0,7 | 100m | |
| 143 | Làm mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| 144 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,3 | m3 | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,08 | m3 | |
| 146 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,96 | m3 | |
| 147 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 148 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 3 | m3 | |
| 149 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,15 | 100m | |
| 150 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,08 | m3 | |
| 151 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| 152 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,082 | km | |
| 153 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,274 | km | |
| 154 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 155 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 156 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 157 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 158 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 159 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 160 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 161 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 162 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 163 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 164 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 165 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 166 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 167 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 168 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,3 | m2 | |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng mới TBA Tam Hiệp 6 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 6 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 7 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 9 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1,5*0,9*1,41 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 17 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | kg |
| 23 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | kg |
| 24 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 25 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 29 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 30 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 32 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | viên |
| 34 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 36 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,225 | kg |
| 37 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 11bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,12 | kg |
| 39 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,48 | kg |
| 40 | Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | kg |
| 41 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | kg |
| 42 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 43 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 44 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 45 | Biển tên lộ (KT 5x15 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 46 | ống co ngót hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 47 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 11bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,08 | kg |
| 49 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 50 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 51 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 52 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | kg |
| 53 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 54 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 55 | 1.1. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 56 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| 60 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 61 | 2.1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 62 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,176 | m3 | |
| 63 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 64 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,152 | 1000viên | |
| 65 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,069 | 100m | |
| 67 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp (3pha) | |
| 68 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 69 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 70 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu đá dăm phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng máy khoan | 1,8 | m3 | |
| 72 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,6 | m2 | |
| 73 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,124 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | 0,15 | 100m | |
| 75 | Làm mốc báo hiệu cáp | 18 | viên | |
| 76 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,6 | m3 | |
| 77 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,08 | 100m | |
| 78 | 2.2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 79 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 80 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,105 | tấn | |
| 81 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 82 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,052 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| 85 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 86 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 88 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2( Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | 3 | đầu | |
| 89 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,4 | 100m | |
| 90 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 91 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 92 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 95 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 98 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x17,5m | 1,75 | 10m | |
| 99 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | 0,5 | 10m | |
| 100 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 101 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 102 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 103 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 104 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 107 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,05 | 100m | |
| 111 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,352 | m2 | |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,947 | m3 | |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,006 | tấn | |
| 114 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,014 | 100m2 | |
| 115 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,21 | m3 | |
| 116 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 117 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 118 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,122 | m3 | |
| 119 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| 120 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,875 | m3 | |
| 121 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 7,875 | m3 | |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| 123 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,212 | m3 | |
| 124 | Lắp hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 125 | 2.3. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 126 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 7 | cột | |
| 127 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 2 | cột | |
| 128 | Sơn đánh số cột điện | 1,38 | m2 | |
| 129 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,24 | m3 | |
| 130 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 131 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 132 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,44 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,322 | 100m | |
| 135 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 136 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 137 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 138 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,04 | 10m | |
| 139 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 140 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 1,364 | Km | |
| 141 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,278 | Km | |
| 142 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 143 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 11bộ) | 11 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 148 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 64 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 150 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,1 | 10cọc | |
| 151 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,092 | 100kg | |
| 152 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 153 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,12 | 10m | |
| 154 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,5 | m2 | |
| 155 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,29 | m3 | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | 0,44 | 100m | |
| 157 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 158 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,5 | m3 | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,98 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 10,32 | m3 | |
| 161 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 162 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 6,6 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,33 | 100m | |
| 164 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,98 | m3 | |
| 165 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 166 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 4 | cột | |
| 167 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 8 | cột | |
| 168 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | 0,256 | km | |
| 169 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,09 | km | |
| 170 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,16 | km | |
| 171 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,7 | km | |
| 172 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,052 | km | |
| 173 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,052 | km | |
| 174 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 175 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 176 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 177 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 178 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 25 | hộp | |
| 179 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 25 | hộp | |
| 180 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 181 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 182 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| 183 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 184 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 185 | a. phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 186 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 187 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 188 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 189 | a. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 190 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 191 | b. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 192 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 193 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 194 | c. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 195 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 196 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 197 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 198 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 199 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 4 | m2 | |
| 200 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 2,6 | m2 | |
| 201 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 202 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi