Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Nâng công suất và Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130963-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Nâng công suất và Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210129944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 10:35:00 đến ngày 2021-02-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,653,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021
B Phần vật tư B cấp
1 Hạng mục 1: TBA Hữu Lê 1 0 0.0
2 II- Trạm biến áp 0 0.0
3 Phần vật liệu: 0 0.0
4 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
5 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
6 Đầu cốt đồng M25 24 cái
7 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
8 Chụp CSV silicon 1 cái
9 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28.41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
10 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
11 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
12 Ống co ngót 240 1,6 m
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
16 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
18 III- Hạ thế 0 0.0
19 Phần đường dây 0 0.0
20 Tấm móc treo ốp cột-D20 18 cái
21 Đai thép không gỉ + khóa đai 36 bộ
22 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 30 cái
23 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 6bộ) 220,32 kg
24 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 1bộ) 38,85 kg
25 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) 40,62 kg
26 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
27 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
28 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
29 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 0,5 m
31 Hạng mục 2: TBA Hữu Lê 2 0 0.0
32 II- Trạm biến áp 0 0.0
33 Phần vật liệu: 0 0.0
34 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
35 Kẹp quai + kẹp hotline 1 bộ 3 pha
36 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
37 Chụp CSV silicon 1 cái
38 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
39 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
40 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
41 Ống co ngót 240 1,6 m
42 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
43 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
44 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
45 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
46 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
47 III- Hạ thế 0 0.0
48 Phần đường dây 0 0.0
49 Tấm móc treo ốp cột-D20 11 cái
50 Đai thép không gỉ + khóa đai 22 bộ
51 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 16 cái
52 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 73,44 kg
53 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
54 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
55 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
56 Đai thép không gỉ + khóa đai 15 bộ
57 Hạng mục 3: TBA Hữu Từ 5 0 0.0
58 II- Trạm biến áp 0 0.0
59 Phần vật liệu: 0 0.0
60 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
61 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
62 Đầu cốt đồng M25 24 cái
63 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) 107,79 kg
64 Hộp chụp đầu cực MBA 1 hộp
65 Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 hộp
66 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
67 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
68 Ống co ngót 240 1,6 m
69 III- Hạ thế 0 0.0
70 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
71 Ống co ngót 120 1 m
72 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 9 m
73 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
74 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
75 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
76 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
77 Cát đen đổ nền 2,304 m3
78 Gạch chỉ đặc 220x105x60 54 viên
79 Phần đường dây 0 0.0
80 Tấm móc treo ốp cột-D20 21 cái
81 Đai thép không gỉ + khóa đai 42 bộ
82 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 25 cái
83 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 73,44 kg
84 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
85 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
86 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
87 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
88 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ
89 Hạng mục 4: TBA Tả Thanh Oai 2 0 0.0
90 II- Trạm biến áp 0 0.0
91 Phần vật liệu: 0 0.0
92 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
93 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
94 Đầu cốt đồng M25 24 cái
95 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
96 Chụp CSV silicon 1 cái
97 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
98 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95kg/bộ x1 bộ) 68,95 kg
99 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
100 Ống co ngót 240 1,6 m
101 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
102 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
103 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
104 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
105 III- Hạ thế 0 0.0
106 Phần đường dây 0 0.0
107 Tấm móc treo ốp cột-D20 3 cái
108 Đai thép không gỉ + khóa đai 6 bộ
109 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 37 cái
110 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 13bộ) 477,36 kg
111 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 4bộ) 188,4 kg
112 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 2bộ) 77,7 kg
113 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) 40,62 kg
114 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
115 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
116 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
117 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
118 Đai thép không gỉ + khóa đai 24 bộ
119 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 1 m
120 Hạng mục 5: TBA Tả Thanh Oai 8 0 0.0
121 II- Trạm biến áp 0 0.0
122 Phần vật liệu: 0 0.0
123 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
124 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
125 Đầu cốt đồng M25 24 cái
126 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
127 Chụp CSV silicon 1 cái
128 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
129 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
130 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
131 Ống co ngót 240 1,6 m
132 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
133 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
134 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
135 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
136 III- Hạ thế 0 0.0
137 Phần đường dây 0 0.0
138 Tấm móc treo ốp cột-D20 12 cái
139 Đai thép không gỉ + khóa đai 24 bộ
140 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 26 cái
141 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) 110,16 kg
142 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
143 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
144 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
145 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
146 Hạng mục 6: TBA Tả Thanh Oai 12 0 0.0
147 II- Trạm biến áp 0 0.0
148 Phần vật liệu: 0 0.0
149 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
150 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
151 Đầu cốt đồng M25 16 cái
152 Kẹp quai + kẹp hotline 1 bộ 3 pha
153 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 3 bộ
154 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
155 Chụp CSV silicon 1 cái
156 Chụp silicon SI 1 cái
157 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
158 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28.41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
159 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
160 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) 54,4 kg
161 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) 59,85 kg
162 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
163 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) 207,94 kg
164 Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 295 kg
165 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
166 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
167 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
168 Ống co ngót 120 1,6 m
169 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
170 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 40 m
171 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
172 Dây đồng Cu/PVC 1x35 9 m
173 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
174 III- Hạ thế 0 0.0
175 Phần đường dây 0 0.0
176 Tấm móc treo ốp cột-D20 31 cái
177 Đai thép không gỉ + khóa đai 62 bộ
178 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 63 cái
179 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 12bộ) 440,64 kg
180 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 1bộ) 47,1 kg
181 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52.86 kg/bộ x 1bộ) 52,86 kg
182 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 3bộ) 116,55 kg
183 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 3bộ) 121,86 kg
184 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
185 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 4 cọc
186 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 36 m
187 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
188 Đai thép không gỉ + khóa đai 153 bộ
189 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 1 m
190 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (TL: 21.24 kg/bộ x 1bộ) 21,24 kg
191 Hạng mục 7: TBA Nhân Hòa 1 0 0.0
192 II- Trạm biến áp 0 0.0
193 Phần vật liệu: 0 0.0
194 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
195 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
196 Đầu cốt đồng M25 24 cái
197 Kẹp quai + kẹp hotline 1 bộ 3 pha
198 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
199 Chụp CSV silicon 1 cái
200 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
201 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
202 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
203 Ống co ngót 240 1,6 m
204 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
205 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
206 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
207 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
208 III- Hạ thế 0 0.0
209 Phần đường dây 0 0.0
210 Tấm móc treo ốp cột-D20 14 cái
211 Đai thép không gỉ + khóa đai 28 bộ
212 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 24 cái
213 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) 220,32 kg
214 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
215 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
216 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
217 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
218 Đai thép không gỉ + khóa đai 57 bộ
219 Hạng mục 8: TBA Phú Diễn 2 0 0.0
220 II- Trạm biến áp 0 0.0
221 Phần vật liệu: 0 0.0
222 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
223 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
224 Đầu cốt đồng M25 24 cái
225 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
226 Chụp CSV silicon 1 cái
227 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
228 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
229 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
230 Ống co ngót 240 1,6 m
231 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
232 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
233 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
234 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
235 III- Hạ thế 0 0.0
236 Phần đường dây 0 0.0
237 Tấm móc treo ốp cột-D20 14 cái
238 Đai thép không gỉ + khóa đai 28 bộ
239 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 34 cái
240 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ) 330,48 kg
241 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 38,85 kg
242 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
243 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
244 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
245 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
246 Đai thép không gỉ + khóa đai 57 bộ
247 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 2 m
248 Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 5 0 0.0
249 II- Trạm biến áp 0 0.0
250 Phần vật liệu: 0 0.0
251 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
252 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
253 Đầu cốt đồng M25 16 cái
254 Chụp CSV silicon 1 cái
255 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
256 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
257 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
258 Ống co ngót 120 1,6 m
259 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
260 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
261 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
262 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
263 III- Hạ thế 0 0.0
264 Phần đường dây 0 0.0
265 Tấm móc treo ốp cột-D20 18 cái
266 Đai thép không gỉ + khóa đai 36 bộ
267 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 18 cái
268 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
269 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
270 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
271 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
272 Hạng mục 10: TBA Cổ Điển A2 0 0.0
273 II- Trạm biến áp 0 0.0
274 Phần vật liệu: 0 0.0
275 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
276 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
277 Đầu cốt đồng M25 16 cái
278 Kẹp quai + kẹp hotline 2 bộ 3 pha
279 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
280 Chụp CSV silicon 1 cái
281 Chụp silicon SI 1 cái
282 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
283 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
284 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) 54,4 kg
285 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) 59,85 kg
286 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
287 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) 207,94 kg
288 Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 295 kg
289 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
290 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
291 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
292 Ống co ngót 120 1,6 m
293 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
294 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 40 m
295 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
296 Dây đồng Cu/PVC 1x35 9 m
297 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
298 III- Hạ thế 0 0.0
299 Phần đường dây 0 0.0
300 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 4 bộ
301 Tấm móc treo ốp cột-D20 20 cái
302 Đai thép không gỉ + khóa đai 40 bộ
303 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 32 cái
304 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 4bộ) 146,88 kg
305 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 2bộ) 94,2 kg
306 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52.86 kg/bộ x 1bộ) 52,86 kg
307 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
308 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
309 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
310 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
311 Hạng mục 11: TBA Vật tư NN 1 0 0.0
312 II- Trạm biến áp 0 0.0
313 Phần vật liệu: 0 0.0
314 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
315 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
316 Đầu cốt đồng M25 16 cái
317 Kẹp quai + kẹp hotline 1 bộ 3 pha
318 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
319 Chụp CSV silicon 1 cái
320 Chụp silicon SI 1 cái
321 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
322 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 2bộ) 206,46 kg
323 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 54,4 kg
324 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 59,85 kg
325 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 207,94 kg
326 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68 kg/bộ x 1bộ) 229,68 kg
327 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
328 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
329 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
330 Ống co ngót 120 1,6 m
331 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
332 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 8 cọc
333 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 20 m
334 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 48 m
335 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
336 Dây đồng Cu/PVC 1x35 9 m
337 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 2 m
338 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
339 III- Hạ thế 0 0.0
340 Phần đường dây 0 0.0
341 Tấm móc treo ốp cột-D20 12 cái
342 Đai thép không gỉ + khóa đai 24 bộ
343 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 14 cái
344 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) 36,72 kg
345 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
346 Đai thép không gỉ + khóa đai 3 bộ
347 Hạng mục 12: TBA Thôn Văn 2 0 0.0
348 II- Trạm biến áp 0 0.0
349 Phần vật liệu: 0 0.0
350 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
351 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
352 Đầu cốt đồng M25 24 cái
353 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
354 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
355 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
356 Ống co ngót 240 1,6 m
357 III- Hạ thế 0 0.0
358 Phần đường dây 0 0.0
359 Tấm móc treo ốp cột-D20 9 cái
360 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ
361 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 10 cái
362 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) 36,72 kg
363 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
364 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
365 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
366 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
367 Hạng mục 13: TBA Tả Thanh Oai 18 0 0.0
368 II- Trạm biến áp 0 0.0
369 Phần vật liệu: 0 0.0
370 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
371 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
372 Đầu cốt đồng M25 24 cái
373 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
374 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
375 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
376 Ống co ngót 240 1,6 m
377 III- Hạ thế 0 0.0
378 Phần đường dây 0 0.0
379 Tấm móc treo ốp cột-D20 14 cái
380 Đai thép không gỉ + khóa đai 28 bộ
381 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 14 cái
382 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
383 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
384 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
385 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
386 Hạng mục 14: TBA Yên Ngưu 3 0 0.0
387 II- Trạm biến áp 0 0.0
388 Phần vật liệu: 0 0.0
389 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
390 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
391 Đầu cốt đồng M25 24 cái
392 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
393 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
394 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
395 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
396 Ống co ngót 240 1,6 m
397 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
398 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
399 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
400 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
401 Hạng mục 15: TBA CN Tựu Liệt 0 0.0
402 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
403 Phần vật liệu: 0 0.0
404 Cát đen đổ nền 1,017 m3
405 Gạch chỉ đặc 220x105x60 27 viên
406 II- Trạm biến áp 0 0.0
407 Phần vật liệu: 0 0.0
408 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
409 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
410 Đầu cốt đồng M25 16 cái
411 Hộp chụp đầu cực MBA 1 hộp
412 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
413 Chụp CSV silicon 1 cái
414 Chụp silicon SI 1 cái
415 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
416 Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,0m (TL: 51.93 kg/bộ x 1bộ) 51,93 kg
417 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21.94 kg/bộ x 3bộ) 65,82 kg
418 Móng đỡ tủ hạ thế trạm bệt (TL: 45.23 kg/bộ x 1bộ) 45,23 kg
419 Ghế thao tác trạm bệt (TL: 25.8 kg/bộ x 1bộ) 25,8 kg
420 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
421 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
422 Ống co ngót 120 1,6 m
423 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
424 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 20 m
425 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
426 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 4 m
427 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
428 III- Hạ thế 0 0.0
429 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
430 Ống co ngót 120 2 m
431 Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29.82 kg/bộ x 1bộ) 29,82 kg
432 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
433 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
434 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
435 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
436 Phần đường dây 0 0.0
437 Tấm móc treo ốp cột-D20 28 cái
438 Đai thép không gỉ + khóa đai 56 bộ
439 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 28 cái
440 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
441 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
442 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
443 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
444 Hạng mục 16: TBA Vật tư Yên xá máy 2 0 0.0
445 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
446 Phần vật liệu: 0 0.0
447 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 20 m
448 Cát đen đổ nền 5,173 m3
449 Gạch chỉ đặc 220x105x60 126 viên
450 II- Trạm biến áp 0 0.0
451 Phần vật liệu: 0 0.0
452 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
453 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
454 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 3 m
455 Đầu cốt đồng M25 16 cái
456 Hộp chụp đầu cực MBA 1 hộp
457 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
458 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
459 Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) 68,77 kg
460 Giá đỡ máy biến áp cột đơn (TL: 132.1 kg/bộ x 1bộ) 132,1 kg
461 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
462 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
463 Ống co ngót 240 0,8 m
464 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
465 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 8 cọc
466 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 20 m
467 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 15 m
468 Dây đồng mềm tiếp địa M120 2 m
469 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
470 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 2 m
471 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 9 m
472 III- Hạ thế 0 0.0
473 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
474 Ống co ngót 120 2 m
475 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 34 m
476 Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29.82 kg/bộ x 1bộ) 29,82 kg
477 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
478 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
479 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
480 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
481 Cát đen đổ nền 4,516 m3
482 Gạch chỉ đặc 220x105x60 198 viên
483 Hạng mục 17: TBA Thống Nhất 3 0 0.0
484 II- Trạm biến áp 0 0.0
485 Phần vật liệu: 0 0.0
486 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
487 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
488 Đầu cốt đồng M25 24 cái
489 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
490 Chụp CSV silicon 1 cái
491 Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 28,41 kg
492 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
493 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
494 Ống co ngót 240 1,6 m
495 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
496 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
497 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
498 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
499 III- Hạ thế 0 0.0
500 Phần đường dây 0 0.0
501 Tấm móc treo ốp cột-D20 40 cái
502 Đai thép không gỉ + khóa đai 80 bộ
503 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 62 cái
504 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 11bộ) 403,92 kg
505 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 38,85 kg
506 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 40,62 kg
507 Dây đồng Cu/PVC 1x35 12 m
508 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 12 cọc
509 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 108 m
510 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 36 m
511 Đai thép không gỉ + khóa đai 60 bộ
512 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 1 m
513 Hạng mục 18: TBA Yên Phú 3 0 0.0
514 II- Trạm biến áp 0 0.0
515 Phần vật liệu: 0 0.0
516 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
517 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
518 Đầu cốt đồng M25 24 cái
519 Dây chảy cầu chì 40A-35kV 1 bộ
520 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 2 m
521 Chụp CSV silicon 1 cái
522 Chụp silicon SI 1 cái
523 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
524 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
525 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
526 Ống co ngót 240 1,6 m
527 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
528 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
529 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
530 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
531 III- Hạ thế 0 0.0
532 Phần đường dây 0 0.0
533 Tấm móc treo ốp cột-D20 38 cái
534 Đai thép không gỉ + khóa đai 76 bộ
535 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 48 cái
536 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) 110,16 kg
537 Dây đồng Cu/PVC 1x35 1 m
538 Hạng mục 19: TBA Thanh Bình 3 0 0.0
539 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
540 Phần vật liệu: 0 0.0
541 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
542 Cát đen đổ nền 0,848 m3
543 Gạch chỉ đặc 220x105x60 22,5 viên
544 II- Trạm biến áp 0 0.0
545 Phần vật liệu: 0 0.0
546 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
547 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
548 Đầu cốt đồng M25 16 cái
549 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
550 Chụp CSV silicon 1 cái
551 Chụp silicon SI 1 cái
552 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
553 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
554 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) 54,4 kg
555 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) 59,85 kg
556 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
557 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) 207,94 kg
558 Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 295 kg
559 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
560 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
561 Ống co ngót 120 1,6 m
562 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
563 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 40 m
564 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
565 Dây đồng Cu/PVC 1x35 9 m
566 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
567 III- Hạ thế 0 0.0
568 Phần đường dây 0 0.0
569 Tấm móc treo ốp cột-D20 78 cái
570 Đai thép không gỉ + khóa đai 156 bộ
571 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 80 cái
572 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 1bộ) 38,85 kg
573 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) 40,62 kg
574 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
575 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 4 cọc
576 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 36 m
577 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
578 Đai thép không gỉ + khóa đai 27 bộ
579 Hạng mục 20: TBA Quỳnh Đô 5 0 0.0
580 II- Trạm biến áp 0 0.0
581 Phần vật liệu: 0 0.0
582 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
583 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
584 Đầu cốt đồng M25 24 cái
585 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
586 Chụp silicon SI 1 cái
587 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
588 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
589 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
590 Ống co ngót 240 1,6 m
591 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
592 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
593 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
594 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
595 III- Hạ thế 0 0.0
596 Phần đường dây 0 0.0
597 Tấm móc treo ốp cột-D20 29 cái
598 Đai thép không gỉ + khóa đai 58 bộ
599 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 84 cái
600 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 10bộ) 367,2 kg
601 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 40,62 kg
602 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
603 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 4 cọc
604 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 36 m
605 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
606 Đai thép không gỉ + khóa đai 21 bộ
607 Hạng mục 21: TBA Licola 0 0.0
608 II- Trạm biến áp 0 0.0
609 Phần vật liệu: 0 0.0
610 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
611 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
612 Đầu cốt đồng M25 24 cái
613 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
614 Chụp silicon SI 1 cái
615 Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 29,72 kg
616 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
617 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
618 Ống co ngót 240 1,6 m
619 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
620 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 8 m
621 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4,5 m
622 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
623 III- Hạ thế 0 0.0
624 Phần đường dây 0 0.0
625 Tấm móc treo ốp cột-D20 16 cái
626 Đai thép không gỉ + khóa đai 32 bộ
627 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 22 cái
628 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 73,44 kg
629 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
630 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 2 cọc
631 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 18 m
632 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
633 Hạng mục 22: TBA KCN Ngọc Hồi 7 0 0.0
634 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
635 Phần vật liệu: 0 0.0
636 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 9 m
637 Thanh dẫn Cu 50x5 1,5 m
638 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) 55,18 kg
639 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
640 Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) 68,77 kg
641 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) 36,28 kg
642 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế 7 viên
643 Cát đen đổ nền 7,808 m3
644 Tấm đan bê tông 48 viên
645 II- Trạm biến áp 0 0.0
646 Phần vật liệu: 0 0.0
647 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
648 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
649 Đầu cốt đồng M25 16 cái
650 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 30 m
651 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2 30 m
652 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
653 Chụp CSV silicon 1 cái
654 Chụp silicon SI 1 cái
655 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
656 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69.44 kg/bộ x 1bộ) 69,44 kg
657 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
658 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) 56,36 kg
659 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) 62,81 kg
660 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
661 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) 217,843 kg
662 Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) 238,4 kg
663 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
664 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
665 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
666 Ống co ngót 120 1,6 m
667 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
668 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 8 cọc
669 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 20 m
670 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 48 m
671 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
672 Dây đồng Cu/PVC 1x35 11 m
673 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 2 m
674 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 8 m
675 III- Hạ thế 0 0.0
676 Phần đường dây 0 0.0
677 Tấm móc treo ốp cột-D20 64 cái
678 Đai thép không gỉ + khóa đai 128 bộ
679 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 64 cái
680 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
681 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 4 cọc
682 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 36 m
683 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
684 Hạng mục 23: TBA KCN Ngọc Hồi 15 0 0.0
685 II- Trạm biến áp 0 0.0
686 Phần vật liệu: 0 0.0
687 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
688 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
689 Đầu cốt đồng M25 16 cái
690 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 12 m
691 Dây bọc -35kV-ACSR/XLPE/HDPE 120 24 m
692 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
693 Chụp CSV silicon 1 cái
694 Chụp silicon SI 1 cái
695 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
696 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tam giác 35kV (TL: 129.84 kg/bộ x 1bộ) 129,84 kg
697 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m (TL: 51.96 kg/bộ x 1bộ) 51,96 kg
698 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) 56,36 kg
699 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) 62,81 kg
700 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
701 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) 217,843 kg
702 Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) 238,4 kg
703 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
704 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
705 Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 70N + phụ kiện cho dây bọc 24kV 1x120mm2 3 chuỗi
706 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
707 Ống co ngót 120 1,6 m
708 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
709 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 8 cọc
710 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 20 m
711 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 48 m
712 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
713 Dây đồng Cu/PVC 1x35 11 m
714 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 2 m
715 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 8 m
716 III- Hạ thế 0 0.0
717 Phần đường dây 0 0.0
718 Tấm móc treo ốp cột-D20 11 cái
719 Đai thép không gỉ + khóa đai 22 bộ
720 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 11 cái
721 Hạng mục 24: TBA KCN Ngọc Hồi 16 0 0.0
722 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
723 Phần vật liệu: 0 0.0
724 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 9 m
725 Thanh dẫn Cu 50x5 1,5 m
726 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) 55,18 kg
727 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
728 Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) 68,77 kg
729 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) 36,28 kg
730 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế 6 viên
731 Cát đen đổ nền 7,808 m3
732 Tấm đan bê tông 48 viên
733 II- Trạm biến áp 0 0.0
734 Phần vật liệu: 0 0.0
735 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
736 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
737 Đầu cốt đồng M25 16 cái
738 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 30 m
739 Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2 30 m
740 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
741 Chụp CSV silicon 1 cái
742 Chụp silicon SI 1 cái
743 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
744 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69.44 kg/bộ x 1bộ) 69,44 kg
745 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
746 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) 56,36 kg
747 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) 62,81 kg
748 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
749 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) 217,843 kg
750 Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) 238,4 kg
751 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
752 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
753 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
754 Ống co ngót 120 1,6 m
755 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
756 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 8 cọc
757 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 20 m
758 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 48 m
759 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
760 Dây đồng Cu/PVC 1x35 11 m
761 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 2 m
762 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 8 m
763 III- Hạ thế 0 0.0
764 Phần đường dây 0 0.0
765 Tấm móc treo ốp cột-D20 24 cái
766 Đai thép không gỉ + khóa đai 48 bộ
767 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 70 cái
768 Gông néo dây cột đúp dọc (TL: 55.34 kg/bộ x 2bộ) 110,68 kg
769 Dây đồng Cu/PVC 1x35 2 m
770 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 1 cọc
771 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 9 m
772 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 3 m
773 Hạng mục 25: TBA Ngọc Hồi 2 0 0.0
774 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
775 Phần vật liệu: 0 0.0
776 Cát đen đổ nền 0,773 m3
777 Gạch chỉ đặc 220x105x60 22,5 viên
778 II- Trạm biến áp 0 0.0
779 Phần thiết bị: 0 0.0
780 Phần vật liệu: 0 0.0
781 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
782 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
783 Đầu cốt đồng M25 16 cái
784 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
785 Chụp CSV silicon 1 cái
786 Chụp silicon SI 1 cái
787 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
788 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) 103,23 kg
789 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) 54,4 kg
790 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) 59,85 kg
791 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
792 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) 207,94 kg
793 Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 295 kg
794 Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) 68,95 kg
795 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
796 Ống co ngót 120 1,6 m
797 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
798 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 40 m
799 Dây đồng mềm tiếp địa M120 4 m
800 Dây đồng Cu/PVC 1x35 9 m
801 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
802 III- Hạ thế 0 0.0
803 Phần đường dây 0 0.0
804 Tấm móc treo ốp cột-D20 46 cái
805 Đai thép không gỉ + khóa đai 92 bộ
806 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 50 cái
807 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 2bộ) 73,44 kg
808 Dây đồng Cu/PVC 1x35 4 m
809 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) 4 cọc
810 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 36 m
811 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 12 m
812 Đai thép không gỉ + khóa đai 36 bộ
813 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 3 m
814 Hạng mục 26: TBA Tập thể kho 6 0 0.0
815 II- Trạm biến áp 0 0.0
816 Phần vật liệu: 0 0.0
817 Đấu nối tụ bù hạ thế 0 0.0
818 Vỏ tủ tụ bù 1 cái
819 Đầu cốt đồng M25 24 cái
820 Dây chảy cầu chì 40A-24kV 1 bộ
821 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 3 bộ
822 Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp 1 cái
823 Chụp CSV silicon 1 cái
824 Chụp silicon SI 1 cái
825 Chụp silicon cực hạ thế 1 cái
826 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi tim 2m (TL: 47,39 kg/bộ x 1bộ) 47,39 kg
827 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,0m (TL: 49,84 kg/bộ x 1bộ) 49,84 kg
828 Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 2bộ) 43,88 kg
829 Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA 0 0.0
830 Ống co ngót 240 1,6 m
831 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van 0 0.0
832 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) 20 m
833 Dây đồng Cu/PVC 1x35 5 m
834 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 6 m
C Phần nhân công B thực hiện
1 Hạng mục 1: TBA Hữu Lê 1 0 0.0
2 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
3 II- Trạm biến áp 0 0.0
4 Phần thiết bị: 0 0.0
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
8 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
9 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
10 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
12 Phần vật liệu: 0 0.0
13 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
14 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
18 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
20 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
21 Xà trạm biến áp 0 0.0
22 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
23 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
24 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
25 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
26 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,8 100m
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
28 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,049 100kg
29 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
30 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
32 III- Hạ thế 0 0.0
33 Phần vật liệu: 0 0.0
34 Phần đường dây 0 0.0
35 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,447 Km
36 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) 4 cột
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
38 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
40 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
42 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
44 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
45 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
46 II- Trạm biến áp 0 0.0
47 Phần vật liệu 0 0.0
48 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,08 km
49 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
50 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
51 III- Hạ thế 0 0.0
52 Phần vật liệu 0 0.0
53 Phần công tơ 0 0.0
54 Lắp hộp phân dây 3 hộp
55 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 8 m
56 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 9 m
57 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 0,5 m
58 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
59 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) 0,085 km
60 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) 0,115 km
61 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 2 bộ
62 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 2 hộp
63 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 2 hộp
64 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 1 hộp
65 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 1 hộp
66 Phần thu hồi 0 0.0
67 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 2 cột
68 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 2 hộp
69 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
70 II- Trạm biến áp 0 0.0
71 Tiếp địa 0 0.0
72 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100M
73 III- Hạ thế 0 0.0
74 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
76 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
79 Móng cột li tâm đơn 7,5m 2 0.0
80 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,324 m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,608 m3
82 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,454 m3
84 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,532 m3
85 Móng cột li tâm kép 7,5m 1 0.0
86 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,45 m3
88 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,054 m3
90 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,19 m3
91 D- Phần vận chuyển 0 0.0
92 Trạm biến áp 0 0.0
93 Phần thiết bị 0 0.0
94 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
95 Hạ thế 0 0.0
96 Phần vật liệu 0 0.0
97 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
98 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
99 Hạng mục 2: TBA Hữu Lê 2 0 0.0
100 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
101 II- Trạm biến áp 0 0.0
102 Phần thiết bị: 0 0.0
103 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
104 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
105 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
106 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
107 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
108 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
109 Phần vật liệu 0 0.0
110 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 17 m
111 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,9 10đầu
112 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
113 Xà trạm biến áp 0 0.0
114 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 0,03 tấn
115 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
116 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
117 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
118 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
119 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
120 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
121 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
122 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
123 III- Hạ thế 0 0.0
124 Phần vật liệu: 0 0.0
125 Phần đường dây 0 0.0
126 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,228 Km
127 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 3 cột
128 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
129 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
130 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
131 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
132 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
133 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
134 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
135 II- Trạm biến áp 0 0.0
136 Phần vật liệu 0 0.0
137 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
138 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
139 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
140 III- Hạ thế 0 0.0
141 Phần vật liệu 0 0.0
142 Phần công tơ 0 0.0
143 Lắp hộp phân dây 2 hộp
144 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 5 m
145 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 8 m
146 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
147 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,24 km
148 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 2 hộp
149 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 3 hộp
150 Phần thu hồi 0 0.0
151 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 3 cột
152 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 2 hộp
153 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
154 II- Trạm biến áp 0 0.0
155 Tiếp địa 0 0.0
156 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
157 III- Hạ thế 0 0.0
158 Phần đường dây 0 0.0
159 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
160 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
161 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
163 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
164 Móng cột li tâm đơn 8,5m 1 0.0
165 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,45 m3
167 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 1,031 m3
169 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,15 m3
170 Móng cột li tâm kép 8,5m 1 0.0
171 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,54 m3
173 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,182 m3
175 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,28 m3
176 D- Phần vận chuyển 0 0.0
177 Trạm biến áp 0 0.0
178 Phần thiết bị 0 0.0
179 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
180 Hạ thế 0 0.0
181 Phần vật liệu 0 0.0
182 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
183 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
184 Hạng mục 3: TBA Hữu Từ 5 0 0.0
185 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
186 II- Trạm biến áp 0 0.0
187 Phần thiết bị: 0 0.0
188 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
189 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
190 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm 1 cột) 1 tủ
191 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
192 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm 1 cột) 1 tủ
193 Phần vật liệu: 0 0.0
194 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
195 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
196 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
197 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
198 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
199 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) TL: 107,79kg/bộ 0,108 tấn
200 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ 0,097 tấn
201 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) TL: 79,77kg/bộ 0,08 tấn
202 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
203 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
204 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,4 100m
205 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
206 III- Hạ thế 0 0.0
207 Phần vật liệu: 0 0.0
208 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
209 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,178 100m
210 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
211 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
212 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 1 m
213 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
214 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
215 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0555 100kg
216 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,304 m3
217 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
218 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
219 Phần đường dây 0 0.0
220 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,403 Km
221 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) 2 cột
222 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
223 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
224 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
225 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
226 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
227 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
228 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
229 II- Trạm biến áp 0 0.0
230 Phần vật liệu 0 0.0
231 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,04 km
232 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
233 III- Hạ thế 0 0.0
234 Phần vật liệu 0 0.0
235 Phần công tơ 0 0.0
236 Lắp hộp phân dây 2 hộp
237 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 5 m
238 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 8 m
239 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
240 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,12 km
241 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) 0,078 km
242 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) 1 hộp
243 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 3 hộp
244 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 2 hộp
245 Phần thu hồi 0 0.0
246 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 2 cột
247 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 1 hộp
248 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
249 III- Hạ thế 0 0.0
250 Phần vật liệu: 0 0.0
251 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
252 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,09 100m
253 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
254 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,46 m3
255 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 0,45 m3
256 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
257 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,6 m3
258 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 3,6 m3
259 Phần đường dây 0 0.0
260 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
261 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
262 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
263 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
264 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
265 Móng cột li tâm đơn 8,5m 2 0.0
266 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4 m3
267 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,9 m3
268 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
269 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 2,062 m3
270 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,2 m3
271 D- Phần vận chuyển 0 0.0
272 Trạm biến áp 0 0.0
273 Phần thiết bị 0 0.0
274 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
275 Hạ thế 0 0.0
276 Phần vật liệu 0 0.0
277 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
278 E- Phần hoàn trả 0 0.0
279 Hoàn trả đường BTXM cũ 3 m2
280 Hạng mục 4: TBA Tả Thanh Oai 2 0 0.0
281 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
282 II- Trạm biến áp 0 0.0
283 Phần thiết bị: 0 0.0
284 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
285 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
286 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
287 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
288 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
289 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
290 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
291 Phần vật liệu: 0 0.0
292 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
293 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
294 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
295 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
296 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
297 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
298 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
299 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
300 Xà trạm biến áp 0 0.0
301 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
302 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
303 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
304 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
305 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 1,04 100m
306 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
307 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
308 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
309 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
310 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
311 III- Hạ thế 0 0.0
312 Phần vật liệu: 0 0.0
313 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
314 Phần đường dây 0 0.0
315 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,448 Km
316 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,034 Km
317 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 3 cột
318 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
319 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 13bộ) 13 bộ
320 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
321 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
322 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
323 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
324 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
325 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
326 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
327 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
328 II- Trạm biến áp 0 0.0
329 Phần vật liệu 0 0.0
330 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,104 km
331 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
332 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
333 III- Hạ thế 0 0.0
334 Phần vật liệu 0 0.0
335 Phần công tơ 0 0.0
336 Lắp hộp phân dây 3 hộp
337 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 8 m
338 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 12 m
339 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 1 m
340 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
341 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,09 km
342 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) 0,045 km
343 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 1 bộ
344 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 3 hộp
345 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 3 hộp
346 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 1 hộp
347 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 1 hộp
348 Phần thu hồi 0 0.0
349 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) 1 cột
350 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi LT6,5-TH) 1 cột
351 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 1 hộp
352 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
353 II- Trạm biến áp 0 0.0
354 Phần vật liệu: 0 0.0
355 Tiếp địa 0 0.0
356 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
357 III- Hạ thế 0 0.0
358 Phần vật liệu 0 0.0
359 Phần đường dây 0 0.0
360 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
361 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
362 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
363 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
364 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
365 Móng cột li tâm đơn 8,5m 3 0.0
366 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,6 m3
367 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 1,35 m3
368 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
369 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 3,093 m3
370 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 3,35 m3
371 D- Phần vận chuyển 0 0.0
372 Trạm biến áp 0 0.0
373 Phần thiết bị 0 0.0
374 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
375 Hạ thế 0 0.0
376 Phần vật liệu 0 0.0
377 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
378 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
379 Hạng mục 5: TBA Tả Thanh Oai 8 0 0.0
380 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
381 II- Trạm biến áp 0 0.0
382 Phần thiết bị: 0 0.0
383 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
384 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
385 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
386 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
387 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
388 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
389 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
390 Phần vật liệu: 0 0.0
391 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
392 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
393 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
394 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
395 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
396 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 29 m
397 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,2 10đầu
398 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
399 Xà trạm biến áp 0 0.0
400 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
401 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
402 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
403 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
404 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
405 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
406 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
407 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
408 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
409 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
410 III- Hạ thế 0 0.0
411 Phần vật liệu: 0 0.0
412 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
413 Phần đường dây 0 0.0
414 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,316 Km
415 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
416 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
417 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
418 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
419 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
420 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
421 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
422 II- Trạm biến áp 0 0.0
423 Phần vật liệu 0 0.0
424 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
425 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
426 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
427 III- Hạ thế 0 0.0
428 Phần thu hồi 0 0.0
429 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột néo ( Thu hồi XN-TH) 3 bộ
430 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
431 II- Trạm biến áp 0 0.0
432 Tiếp địa 0 0.0
433 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
434 III- Hạ thế 0 0.0
435 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
436 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
437 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
438 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
439 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
440 D- Phần vận chuyển 0 0.0
441 Trạm biến áp 0 0.0
442 Phần thiết bị 0 0.0
443 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
444 Hạ thế 0 0.0
445 Phần vật liệu 0 0.0
446 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
447 Hạng mục 6: TBA Tả Thanh Oai 12 0 0.0
448 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
449 II- Trạm biến áp 0 0.0
450 Phần thiết bị: 0 0.0
451 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) 1 bộ
452 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
453 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 2 máy
454 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
455 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
456 Phần vật liệu: 0 0.0
457 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
458 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
459 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
460 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
461 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
462 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
463 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) 1 bộ
464 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 27 m
465 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) 16,5 m
466 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,5 10đầu
467 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) 0,3 10đầu
468 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
469 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
470 Xà trạm biến áp 0 0.0
471 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
472 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
473 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 0,054 tấn
474 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 0,06 tấn
475 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
476 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 0,208 tấn
477 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 0,295 tấn
478 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
479 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
480 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
481 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 18 cái
482 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
483 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
484 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
485 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2468 100kg
486 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
487 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,09 100m
488 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,2 10đầu
489 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
490 III- Hạ thế 0 0.0
491 Phần vật liệu 0 0.0
492 Phần đường dây 0 0.0
493 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,82 Km
494 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,046 Km
495 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 2 cột
496 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) 10 cột
497 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /160) 0 0.0
498 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) 4 cột
499 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
500 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 12bộ) 12 bộ
501 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
502 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52,86 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
503 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
504 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
505 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 4 m
506 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
507 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
508 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,222 100kg
509 Phần công tơ 0 0.0
510 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (TL: 21,24 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
511 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
512 II- Trạm biến áp 0 0.0
513 Phần vật liệu 0 0.0
514 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
515 Tháo lắp chuỗi néo cách điện polyme, điện áp <= 35kV 3 chuỗi
516 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) 1 bộ
517 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
518 III- Hạ thế 0 0.0
519 Phần vật liệu 0 0.0
520 Phần công tơ 0 0.0
521 Lắp hộp phân dây 13 hộp
522 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 33 m
523 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 92 m
524 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 1 m
525 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
526 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,258 km
527 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) 0,109 km
528 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) 0,05 km
529 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 3 bộ
530 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) 2 hộp
531 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 7 hộp
532 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 36 hộp
533 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 4 hộp
534 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 2 hộp
535 Phần thu hồi 0 0.0
536 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) 9 cột
537 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 3 cột
538 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 8 hộp
539 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
540 II- Trạm biến áp 0 0.0
541 Phần vật liệu: 0 0.0
542 Bệ đỡ máy biến áp 0 0.0
543 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
544 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
545 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
546 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
547 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
548 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
549 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
550 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
551 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
552 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
553 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
554 Tiếp địa 0 0.0
555 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
556 III- Hạ thế 0 0.0
557 Phần vật liệu 0 0.0
558 Tiếp địa lặp lại 4 0.0
559 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
560 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,12 m3
561 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,32 m3
562 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 1,32 m3
563 Móng cột li tâm đơn 8,5m 8 0.0
564 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,6 m3
565 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 3,6 m3
566 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,036 100m3
567 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 8,248 m3
568 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 8,8 m3
569 Móng cột li tâm kép 8,5m 2 0.0
570 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,48 m3
571 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,08 m3
572 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,011 100m3
573 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,364 m3
574 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,66 m3
575 Móng cột li tâm đơn 7,5m 2 0.0
576 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,324 m3
577 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,608 m3
578 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
579 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,454 m3
580 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,532 m3
581 Móng cột li tâm kép 7,5m 1 0.0
582 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
583 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,45 m3
584 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
585 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,054 m3
586 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,19 m3
587 D- Phần vận chuyển 0 0.0
588 Trạm biến áp 0 0.0
589 Phần thiết bị 0 0.0
590 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
591 Hạ thế 0 0.0
592 Phần vật liệu 0 0.0
593 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
594 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
595 Hạng mục 7: Nhân Hòa 1 0 0.0
596 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
597 II- Trạm biến áp 0 0.0
598 Phần thiết bị: 0 0.0
599 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
600 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
601 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
602 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
603 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
604 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,04 MVar
605 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
606 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
607 Phần vật liệu: 0 0.0
608 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
609 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
610 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
611 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
612 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
613 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 17 m
614 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,9 10đầu
615 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
616 Xà trạm biến áp 0 0.0
617 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 0,03 tấn
618 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
619 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
620 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
621 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
622 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
623 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
624 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
625 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
626 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
627 III- Hạ thế 0 0.0
628 Phần vật liệu 0 0.0
629 Phần đường dây 0 0.0
630 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,389 Km
631 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 5 cột
632 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
633 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
634 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
635 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
636 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
637 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
638 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
639 II- Trạm biến áp 0 0.0
640 Phần vật liệu 0 0.0
641 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
642 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
643 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
644 III- Hạ thế 0 0.0
645 Phần vật liệu 0 0.0
646 Phần công tơ 0 0.0
647 Lắp hộp phân dây 7 hộp
648 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 18 m
649 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
650 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,418 km
651 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) 0,04 km
652 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 3 bộ
653 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 4 hộp
654 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 7 hộp
655 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 4 hộp
656 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 4 hộp
657 Phần thu hồi 0 0.0
658 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) 1 cột
659 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 4 cột
660 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 3 hộp
661 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
662 II- Trạm biến áp 0 0.0
663 Phần vật liệu: 0 0.0
664 Tiếp địa 0 0.0
665 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
666 III- Hạ thế 0 0.0
667 Phần vật liệu 0 0.0
668 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
669 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
670 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
671 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
672 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
673 Móng cột li tâm đơn 8,5m 3 0.0
674 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,6 m3
675 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 1,35 m3
676 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
677 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 3,093 m3
678 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 3,35 m3
679 Móng cột li tâm kép 8,5m 1 0.0
680 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
681 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,54 m3
682 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
683 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,182 m3
684 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,28 m3
685 D- Phần vận chuyển 0 0.0
686 Trạm biến áp 0 0.0
687 Phần thiết bị 0 0.0
688 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
689 Hạ thế 0 0.0
690 Phần vật liệu 0 0.0
691 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
692 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
693 Hạng mục 8: TBA Phú Diễn 2 0 0.0
694 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
695 II- Trạm biến áp 0 0.0
696 Phần thiết bị: 0 0.0
697 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
698 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
699 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
700 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
701 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
702 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
703 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
704 Phần vật liệu: 0 0.0
705 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
706 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
707 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
708 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
709 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
710 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
711 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
712 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
713 Xà trạm biến áp 0 0.0
714 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 0,03 tấn
715 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
716 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
717 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
718 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
719 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
720 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
721 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
722 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
723 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
724 III- Hạ thế 0 0.0
725 Phần vật liệu 0 0.0
726 Phần đường dây 0 0.0
727 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,536 Km
728 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 1 cột
729 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) 3 cột
730 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
731 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ) 9 bộ
732 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
733 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
734 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
735 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
736 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
737 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
738 II- Trạm biến áp 0 0.0
739 Phần vật liệu 0 0.0
740 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
741 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
742 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
743 III- Hạ thế 0 0.0
744 Phần vật liệu 0 0.0
745 Phần công tơ 0 0.0
746 Lắp hộp phân dây 4 hộp
747 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 10 m
748 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 29 m
749 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 2 m
750 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
751 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,096 km
752 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) 0,087 km
753 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 2 bộ
754 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 5 hộp
755 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 9 hộp
756 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 2 hộp
757 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 3 hộp
758 Phần thu hồi 0 0.0
759 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) 3 cột
760 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) 1 cột
761 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 3 hộp
762 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
763 II- Trạm biến áp 0 0.0
764 Phần vật liệu: 0 0.0
765 Tiếp địa 0 0.0
766 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
767 III- Hạ thế 0 0.0
768 Phần vật liệu: 0 0.0
769 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
770 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
771 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
772 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
773 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
774 Móng cột li tâm đơn 8,5m 1 0.0
775 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
776 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,45 m3
777 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
778 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 1,031 m3
779 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,15 m3
780 Móng cột li tâm đơn 7,5m 3 0.0
781 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,486 m3
782 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,912 m3
783 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
784 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,181 m3
785 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,298 m3
786 D- Phần vận chuyển 0 0.0
787 Trạm biến áp 0 0.0
788 Phần thiết bị 0 0.0
789 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
790 Hạ thế 0 0.0
791 Phần vật liệu 0 0.0
792 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
793 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
794 Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 5 0 0.0
795 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
796 II- Trạm biến áp 0 0.0
797 Phần thiết bị: 0 0.0
798 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Tháo hạ MBA 320KVA) 1 máy
799 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
800 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-560A, trên cột) 1 tủ
801 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
802 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
803 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
804 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,04 MVar
805 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
806 Phần vật liệu: 0 0.0
807 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
808 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
809 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
810 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
811 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
812 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
813 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
814 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
815 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
816 Xà trạm biến áp 0 0.0
817 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
818 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
819 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
820 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
821 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
822 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
823 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
824 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
825 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
826 III- Hạ thế 0 0.0
827 Phần vật liệu: 0 0.0
828 Phần đường dây 0 0.0
829 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,259 Km
830 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
831 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
832 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
833 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
834 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
835 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
836 II- Trạm biến áp 0 0.0
837 Phần vật liệu 0 0.0
838 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
839 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
840 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
841 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
842 II- Trạm biến áp 0 0.0
843 Phần vật liệu: 0 0.0
844 Tiếp địa 0 0.0
845 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
846 III- Hạ thế 0 0.0
847 Phần vật liệu: 0 0.0
848 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
849 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
850 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
851 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
852 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
853 D- Phần vận chuyển 0 0.0
854 Trạm biến áp 0 0.0
855 Phần thiết bị 0 0.0
856 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
857 Hạ thế 0 0.0
858 Phần vật liệu 0 0.0
859 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
860 Hạng mục 10: TBA Cổ Điển A2 0 0.0
861 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
862 II- Trạm biến áp 0 0.0
863 Phần thiết bị: 0 0.0
864 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) 1 bộ
865 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
866 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 2 máy
867 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
868 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
869 Phần vật liệu: 0 0.0
870 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
871 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
872 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
873 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
874 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
875 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
876 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) 1 bộ
877 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 42 m
878 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
879 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
880 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
881 Xà trạm biến áp 0 0.0
882 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
883 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 0,054 tấn
884 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 0,06 tấn
885 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
886 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 0,208 tấn
887 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 0,295 tấn
888 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
889 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
890 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
891 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 18 cái
892 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
893 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
894 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
895 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2468 100kg
896 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
897 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,09 100m
898 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,2 10đầu
899 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
900 III- Hạ thế 0 0.0
901 Phần vật liệu 0 0.0
902 Phần đường dây 0 0.0
903 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,358 Km
904 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 4 cột
905 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
906 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
907 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
908 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52,86 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
909 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
910 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
911 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
912 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
913 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
914 II- Trạm biến áp 0 0.0
915 Phần vật liệu 0 0.0
916 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
917 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) 1 bộ
918 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
919 III- Hạ thế 0 0.0
920 Phần vật liệu 0 0.0
921 Phần công tơ 0 0.0
922 Lắp hộp phân dây 4 hộp
923 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 10 m
924 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
925 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,463 km
926 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 3 bộ
927 Phần thu hồi 0 0.0
928 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 3 cột
929 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột néo ( Thu hồi XN-TH) 4 bộ
930 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
931 II- Trạm biến áp 0 0.0
932 Phần vật liệu: 0 0.0
933 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
934 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
935 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
936 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
937 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
938 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
939 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
940 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
941 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
942 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
943 Tiếp địa 0 0.0
944 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
945 III- Hạ thế 0 0.0
946 Phần vật liệu: 0 0.0
947 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
948 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
949 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
950 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
951 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
952 Móng cột li tâm đơn 8,5m 2 0.0
953 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4 m3
954 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,9 m3
955 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
956 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 2,062 m3
957 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,2 m3
958 Móng cột li tâm kép 8,5m 1 0.0
959 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
960 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,54 m3
961 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
962 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,182 m3
963 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,28 m3
964 D- Phần vận chuyển 0 0.0
965 Trạm biến áp 0 0.0
966 Phần thiết bị 0 0.0
967 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
968 Hạ thế 0 0.0
969 Phần vật liệu 0 0.0
970 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
971 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
972 Hạng mục 11: TBA Vật tư nông nghiệp 1 0 0.0
973 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
974 II- Trạm biến áp 0 0.0
975 Phần thiết bị: 0 0.0
976 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Tháo hạ MBA 250KVA) 1 máy
977 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
978 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-400A, trạm ngoài trời) 1 tủ
979 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
980 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
981 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
982 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
983 Phần vật liệu: 0 0.0
984 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
985 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
986 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
987 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
988 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
989 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
990 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 24 m
991 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,5 10đầu
992 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
993 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
994 Xà trạm biến áp 0 0.0
995 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 2bộ) 0,206 tấn
996 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 0,054 tấn
997 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 0,06 tấn
998 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 0,208 tấn
999 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68 kg/bộ x 1bộ) 0,23 tấn
1000 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1001 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
1002 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1003 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 24 cái
1004 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1005 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
1006 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
1007 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) 2 10m
1008 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2962 100kg
1009 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
1010 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,09 100m
1011 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
1012 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,2 10đầu
1013 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
1014 III- Hạ thế 0 0.0
1015 Phần vật liệu: 0 0.0
1016 Phần đường dây 0 0.0
1017 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,151 Km
1018 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 1 cột
1019 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1020 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1021 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
1022 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
1023 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1024 II- Trạm biến áp 0 0.0
1025 Phần vật liệu 0 0.0
1026 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1027 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1028 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm X1) 1 bộ
1029 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm X2) 1 bộ
1030 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà SI) 1 bộ
1031 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà đỡ sứ trung gian) 1 bộ
1032 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 2,6m) 1 bộ
1033 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi ghế thao tác trạm treo tim 2,6m) 1 bộ
1034 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi thang trèo) 1 bộ
1035 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,6 10sứ
1036 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 50mm2 (Thu hồi dây AC 50) 0,006 km
1037 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=70mm2 (Thu hồi thanh đồng d8) 0,006 km
1038 III- Hạ thế 0 0.0
1039 Phần vật liệu 0 0.0
1040 Phần công tơ 0 0.0
1041 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1042 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,077 km
1043 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 1 bộ
1044 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 1 hộp
1045 Phần thu hồi 0 0.0
1046 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) 1 cột
1047 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1048 II- Trạm biến áp 0 0.0
1049 Phần vật liệu 0 0.0
1050 Tiếp địa 1 0.0
1051 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8 m3
1052 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8 m3
1053 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,02 100m
1054 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
1055 III- Hạ thế 0 0.0
1056 Phần vật liệu 0 0.0
1057 Móng cột li tâm đơn 8,5m 1 0.0
1058 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
1059 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,45 m3
1060 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
1061 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 1,031 m3
1062 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,15 m3
1063 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1064 Trạm biến áp 0 0.0
1065 Phần thiết bị 0 0.0
1066 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1067 Hạ thế 0 0.0
1068 Phần vật liệu 0 0.0
1069 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1070 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1071 Hạng mục 12: TBA Thôn Văn 2 0 0.0
1072 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1073 II- Trạm biến áp 0 0.0
1074 Phần thiết bị: 0 0.0
1075 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1076 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1077 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1078 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1079 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
1080 Phần vật liệu: 0 0.0
1081 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1082 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1083 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1084 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1085 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1086 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1087 Xà trạm biến áp 0 0.0
1088 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1089 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1090 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1091 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1092 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1093 III- Hạ thế 0 0.0
1094 Phần vật liệu: 0 0.0
1095 Phần đường dây 0 0.0
1096 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,118 Km
1097 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1098 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1099 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
1100 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
1101 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
1102 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
1103 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1104 II- Trạm biến áp 0 0.0
1105 Phần vật liệu 0 0.0
1106 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1107 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1108 III- Hạ thế 0 0.0
1109 Phần vật liệu 0 0.0
1110 Phần công tơ 0 0.0
1111 Lắp hộp phân dây 4 hộp
1112 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 10 m
1113 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1114 III- Hạ thế 0 0.0
1115 Phần vật liệu: 0 0.0
1116 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
1117 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1118 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
1119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
1120 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
1121 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1122 Trạm biến áp 0 0.0
1123 Phần thiết bị 0 0.0
1124 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1125 Hạ thế 0 0.0
1126 Phần vật liệu 0 0.0
1127 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1128 Hạng mục 13: TBA Tả Thanh Oai 18 0 0.0
1129 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1130 II- Trạm biến áp 0 0.0
1131 Phần thiết bị: 0 0.0
1132 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1133 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1134 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1135 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1136 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) 1 tủ
1137 Phần vật liệu: 0 0.0
1138 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1139 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1140 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1141 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1142 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1143 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1144 Xà trạm biến áp 0 0.0
1145 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1146 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1147 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1148 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1149 III- Hạ thế 0 0.0
1150 Phần vật liệu: 0 0.0
1151 Phần đường dây 0 0.0
1152 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,223 Km
1153 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1154 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
1155 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
1156 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
1157 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
1158 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1159 II- Trạm biến áp 0 0.0
1160 Phần vật liệu 0 0.0
1161 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1162 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1163 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1164 III- Hạ thế 0 0.0
1165 Phần vật liệu 0 0.0
1166 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
1167 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1168 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
1169 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
1170 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
1171 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1172 Trạm biến áp 0 0.0
1173 Phần thiết bị 0 0.0
1174 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1175 Hạ thế 0 0.0
1176 Phần vật liệu 0 0.0
1177 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1178 Hạng mục 14: Yên Ngưu 3 0 0.0
1179 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1180 II- Trạm biến áp 0 0.0
1181 Phần thiết bị: 0 0.0
1182 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1183 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1184 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1185 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
1186 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
1187 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,04 MVar
1188 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1189 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
1190 Phần vật liệu: 0 0.0
1191 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1192 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) 1 tủ
1193 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1194 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1195 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1196 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1197 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
1198 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
1199 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1200 Xà trạm biến áp 0 0.0
1201 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
1202 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1203 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1204 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1205 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1206 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1207 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
1208 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
1209 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
1210 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
1211 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1212 II- Trạm biến áp 0 0.0
1213 Phần vật liệu 0 0.0
1214 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1215 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1216 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1217 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1218 II- Trạm biến áp 0 0.0
1219 Tiếp địa 0 0.0
1220 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1221 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1222 Trạm biến áp 0 0.0
1223 Phần thiết bị 0 0.0
1224 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1225 Hạng mục 15: TBA Chăn nuôi Tựu Liệt 0 0.0
1226 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1227 A-1 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1228 Phần thiết bị: 0 0.0
1229 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
1230 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
1231 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Tháo chống sét van ZNO-22kV) 1 bộ
1232 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp đặt lại chống sét van ZNO-22kV) 1 bộ
1233 Phần vật liệu: 0 0.0
1234 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
1235 Công tác lắp đặt xà 0 0.0
1236 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,017 m3
1237 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
1238 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,003 1000viên
1239 II- Trạm biến áp 0 0.0
1240 Phần thiết bị: 0 0.0
1241 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
1242 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1243 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
1244 Phần vật liệu: 0 0.0
1245 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1246 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1247 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1248 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
1249 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
1250 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
1251 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ 0,097 tấn
1252 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) 1 bộ
1253 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 36 m
1254 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) 15 m
1255 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
1256 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) 0,6 10đầu
1257 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1258 Xà trạm biến áp 0 0.0
1259 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
1260 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,0m (TL: 51,93 kg/bộ x 1bộ) 0,052 tấn
1261 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 3bộ) 0,066 tấn
1262 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Móng đỡ tủ hạ thế trạm bệt (TL: 45,23 kg/bộ x 1bộ) 0,045 tấn
1263 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm bệt (TL: 25,8 kg/bộ x 1bộ) 0,026 tấn
1264 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1265 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1266 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 19 cái
1267 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
1268 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1269 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2) 0,72 100m
1270 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
1271 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,1234 100kg
1272 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
1273 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
1274 III- Hạ thế 0 0.0
1275 Phần vật liệu: 0 0.0
1276 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
1277 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,376 100m
1278 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 đầu
1279 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29,82 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1280 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
1281 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
1282 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
1283 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0555 100kg
1284 Phần đường dây 0 0.0
1285 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,466 Km
1286 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
1287 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
1288 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
1289 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
1290 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
1291 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1292 B-1: Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1293 Phần vật liệu 0 0.0
1294 Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-240mm2) 0,12 100m
1295 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van) 1 bộ
1296 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1297 C-1: Cáp ngầm trung thê 0 0.0
1298 Phần vật liệu: 0 0.0
1299 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1300 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,563 m3
1301 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
1302 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,5 m3
1303 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,35 m3
1304 II- Trạm biến áp 0 0.0
1305 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
1306 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
1307 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
1308 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
1309 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
1310 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
1311 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
1312 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
1313 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
1314 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
1315 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
1316 Tiếp địa 0 0.0
1317 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,04 100m
1318 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
1319 III- Hạ thế 0 0.0
1320 Phần vật liệu: 0 0.0
1321 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
1322 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1323 Phần đường dây 0 0.0
1324 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
1325 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
1326 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
1327 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
1328 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
1329 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1330 Trạm biến áp 0 0.0
1331 Phần thiết bị 0 0.0
1332 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1333 Hạ thế 0 0.0
1334 Phần vật liệu 0 0.0
1335 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1336 E- Phần hoàn trả 0 0.0
1337 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 1,5 m2
1338 Hạng mục 16: TBA Vật tư Yên xá máy 2 0 0.0
1339 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1340 A-1 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1341 Phần vật liệu: 0 0.0
1342 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
1343 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2) 0,248 100m
1344 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT) 1 đầu
1345 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70)) 1 đầu
1346 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,173 m3
1347 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,028 100m2
1348 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,014 1000viên
1349 II- Trạm biến áp 0 0.0
1350 Phần thiết bị: 0 0.0
1351 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Lắp đặt lại MBA 250KVA) 1 máy
1352 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1353 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 25kVAr) 0,05 MVar
1354 Phần vật liệu: 0 0.0
1355 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1356 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2) 0,03 100m
1357 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M35) 0,8 10đầu
1358 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
1359 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
1360 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=100A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 100A) 1 cái
1361 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ 0,097 tấn
1362 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1363 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
1364 Xà trạm biến áp 0 0.0
1365 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
1366 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1367 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp cột đơn (TL: 132,1 kg/bộ x 1bộ) 0,132 tấn
1368 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1369 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 4 cái
1370 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1371 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,2 100m
1372 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
1373 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
1374 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) 2 10m
1375 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0925 100kg
1376 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,02 100m
1377 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,04 100m
1378 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
1379 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
1380 III- Hạ thế 0 0.0
1381 Phần vật liệu: 0 0.0
1382 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
1383 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,554 100m
1384 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 đầu
1385 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29,82 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1386 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
1387 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
1388 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
1389 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0555 100kg
1390 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,516 m3
1391 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,044 100m2
1392 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,198 1000viên
1393 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1394 C-1: Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1395 Phần vật liệu: 0 0.0
1396 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1397 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,2 100m
1398 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 3,16 m3
1399 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,032 100m3
1400 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
1401 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,7 m3
1402 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 3,5 m3
1403 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 7,35 m3
1404 II- Trạm biến áp 0 0.0
1405 Phần vật liệu: 0 0.0
1406 Tiếp địa 1 m3
1407 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8 m3
1408 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8 100m
1409 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,02 100m
1410 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,09 100m
1411 III- Hạ thế 0 0.0
1412 Phần vật liệu: 0 0.0
1413 Phần cáp ngầm hạ áp 0 0.0
1414 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,34 100m
1415 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1416 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 5,495 m3
1417 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 0,525 m3
1418 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
1419 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,7 m3
1420 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 6,825 m3
1421 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1422 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1423 Phần thiết bị 0 0.0
1424 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
1425 Trạm biến áp 0 0.0
1426 Phần thiết bị 0 0.0
1427 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1428 Phần vật liệu 0 0.0
1429 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
1430 Hạ thế 0 0.0
1431 Phần vật liệu 0 0.0
1432 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
1433 E- Phần hoàn trả 0 0.0
1434 I- Cáp ngầm trung áp 0 0.0
1435 Hoàn trả đường BTXM cũ 3,5 m2
1436 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 3,5 m2
1437 III- Hạ thế 0 0.0
1438 Hoàn trả đường BTXM cũ 3,5 m2
1439 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 2 m2
1440 Hạng mục 17: TBA Thống Nhất 3 0 0.0
1441 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1442 II- Trạm biến áp 0 0.0
1443 Phần thiết bị: 0 0.0
1444 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1445 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1446 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1447 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
1448 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
1449 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,04 MVar
1450 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1451 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
1452 Phần vật liệu: 0 0.0
1453 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1454 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1455 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1456 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1457 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1458 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
1459 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
1460 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1461 Xà trạm biến áp 0 0.0
1462 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) 0,028 tấn
1463 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1464 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1465 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1466 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1467 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1468 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
1469 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
1470 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
1471 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
1472 III- Hạ thế 0 0.0
1473 Phần đường dây 0 0.0
1474 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,638 Km
1475 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,329 Km
1476 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 4 cột
1477 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) 3 cột
1478 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1479 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 11bộ) 11 bộ
1480 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1481 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1482 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 12 m
1483 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
1484 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,2 10cọc
1485 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,666 100kg
1486 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1487 II- Trạm biến áp 0 0.0
1488 Phần vật liệu 0 0.0
1489 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1490 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1491 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1492 III- Hạ thế 0 0.0
1493 Phần vật liệu 0 0.0
1494 Phần công tơ 0 0.0
1495 Lắp hộp phân dây 19 hộp
1496 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 48 m
1497 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 31 m
1498 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 1 m
1499 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1500 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,195 km
1501 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) 0,341 km
1502 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) 0,03 km
1503 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 5 bộ
1504 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) 3 hộp
1505 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 3 hộp
1506 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 10 hộp
1507 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 2 hộp
1508 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 2 hộp
1509 Phần thu hồi 0 0.0
1510 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) 2 cột
1511 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 5 cột
1512 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 ( Thu hồi ABC4x35-TH) 0,085 km
1513 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 35mm2 ( Thu hồi AVx35-TH) 0,14 km
1514 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 ( Thu hồi AVx325-TH) 0,244 km
1515 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1516 II- Trạm biến áp 0 0.0
1517 Tiếp địa 0 0.0
1518 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1519 III- Hạ thế 0 0.0
1520 Tiếp địa lặp lại 12 0.0
1521 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,36 100m
1522 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,36 m3
1523 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,96 m3
1524 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 3,96 m3
1525 Móng cột li tâm đơn 8,5m 5 0.0
1526 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1 m3
1527 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 2,25 m3
1528 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,023 100m3
1529 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 5,155 m3
1530 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 5,55 m3
1531 Móng cột li tâm kép 8,5m 1 0.0
1532 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
1533 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,54 m3
1534 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
1535 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,182 m3
1536 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,28 m3
1537 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1538 Trạm biến áp 0 0.0
1539 Phần thiết bị 0 0.0
1540 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển xà sứ thi công) 1 ca
1541 Hạ thế 0 0.0
1542 Phần vật liệu 0 0.0
1543 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
1544 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1545 Hạng mục 18: TBA Yên Phú 3 0 0.0
1546 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1547 II- Trạm biến áp 0 0.0
1548 Phần thiết bị: 0 0.0
1549 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1550 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1551 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1552 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo hạ chống sét van 35kV) 1 bộ
1553 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 35kV) 1 bộ
1554 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,05 MVar
1555 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1556 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
1557 Phần vật liệu: 0 0.0
1558 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1559 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) 1 tủ
1560 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1561 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1562 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1563 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1564 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) 2 m
1565 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
1566 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1567 Xà trạm biến áp 0 0.0
1568 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 0,03 tấn
1569 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1570 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1571 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1572 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,6 100m
1573 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1574 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
1575 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
1576 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
1577 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
1578 III- Hạ thế 0 0.0
1579 Phần đường dây 0 0.0
1580 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,508 Km
1581 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 3 cột
1582 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) 1 cột
1583 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1584 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
1585 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 1 m
1586 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
1587 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1588 II- Trạm biến áp 0 0.0
1589 Phần vật liệu 0 0.0
1590 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1591 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1592 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1593 III- Hạ thế 0 0.0
1594 Phần vật liệu 0 0.0
1595 Phần công tơ 0 0.0
1596 Lắp hộp phân dây 5 hộp
1597 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 13 m
1598 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1599 Phần thu hồi 0 0.0
1600 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 2 hộp
1601 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1602 II- Trạm biến áp 0 0.0
1603 Tiếp địa 0 0.0
1604 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1605 III- Hạ thế 0 0.0
1606 Móng cột li tâm đơn 8,5m 3 0.0
1607 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,6 m3
1608 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 1,35 m3
1609 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
1610 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 3,093 m3
1611 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 3,35 m3
1612 Móng cột li tâm đơn 7,5m 1 0.0
1613 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,162 m3
1614 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,304 m3
1615 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,003 100m3
1616 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,727 m3
1617 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 0,766 m3
1618 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1619 Trạm biến áp 0 0.0
1620 Phần thiết bị 0 0.0
1621 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1622 Ô tô vận tải thùng - trọng tải5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế0 1 ca
1623 Hạ thế 0 0.0
1624 Phần vật liệu 0 0.0
1625 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1626 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1627 Hạng mục 19: TBA Thanh Bình 3 0 0.0
1628 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1629 I- Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1630 Phần thiết bị: 0 0.0
1631 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
1632 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
1633 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Tháo chống sét van ZNO-22kV) 1 bộ
1634 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp đặt lại chống sét van ZNO-22kV) 1 bộ
1635 Phần vật liệu: 0 0.0
1636 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
1637 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2) 0,139 100m
1638 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV ruột đồng 3x240mm2) 1 hộp
1639 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) 1 đầu
1640 Công tác lắp đặt xà 0 0.0
1641 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,848 m3
1642 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,005 100m2
1643 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,003 1000viên
1644 II- Trạm biến áp 0 0.0
1645 Phần thiết bị: 0 0.0
1646 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) 1 bộ
1647 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1648 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 2 máy
1649 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1650 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
1651 Phần vật liệu: 0 0.0
1652 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1653 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1654 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1655 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
1656 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
1657 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
1658 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) 1 bộ
1659 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 30 m
1660 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) 15 m
1661 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
1662 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) 0,6 10đầu
1663 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1664 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
1665 Xà trạm biến áp 0 0.0
1666 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
1667 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 0,054 tấn
1668 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 0,06 tấn
1669 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
1670 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 0,208 tấn
1671 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 0,295 tấn
1672 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1673 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1674 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 18 cái
1675 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
1676 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1677 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
1678 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2468 100kg
1679 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
1680 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,09 100m
1681 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,2 10đầu
1682 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
1683 III- Hạ thế 0 0.0
1684 Phần vật liệu 0 0.0
1685 Phần đường dây 0 0.0
1686 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,788 Km
1687 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,103 Km
1688 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 16 cột
1689 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
1690 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1691 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1692 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 4 m
1693 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
1694 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
1695 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,222 100kg
1696 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1697 I- Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1698 Phần vật liệu 0 0.0
1699 Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Thu hồi cáp ngầm 24kV-240mm2) 0,08 100m
1700 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van) 1 bộ
1701 II- Trạm biến áp 0 0.0
1702 Phần vật liệu 0 0.0
1703 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1704 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Lắp đặt lại thang trèo) 1 bộ
1705 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) 1 bộ
1706 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1707 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2) 0,006 km
1708 III- Hạ thế 0 0.0
1709 Phần vật liệu 0 0.0
1710 Phần công tơ 0 0.0
1711 Lắp hộp phân dây 17 hộp
1712 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 43 m
1713 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1714 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,239 km
1715 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) 0,099 km
1716 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 4 bộ
1717 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 5 hộp
1718 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 3 hộp
1719 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) 1 hộp
1720 Phần thu hồi 0 0.0
1721 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 9 cột
1722 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 ( Thu hồi AVx325-TH) 0,192 km
1723 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 2 hộp
1724 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1725 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1726 Phần vật liệu: 0 0.0
1727 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,06 100m
1728 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,563 m3
1729 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
1730 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,25 m3
1731 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,125 m3
1732 II- Trạm biến áp 0 0.0
1733 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
1734 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
1735 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
1736 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
1737 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
1738 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
1739 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
1740 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
1741 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
1742 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
1743 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
1744 Tiếp địa 0 0.0
1745 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
1746 III- Hạ thế 0 0.0
1747 Phần vật liệu 0 0.0
1748 Tiếp địa lặp lại 4 0.0
1749 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
1750 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,12 m3
1751 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,32 m3
1752 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 1,32 m3
1753 Móng cột li tâm đơn 8,5m 8 0.0
1754 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,6 m3
1755 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 3,6 m3
1756 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,036 100m3
1757 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 8,248 m3
1758 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 8,8 m3
1759 Móng cột li tâm kép 8,5m 4 0.0
1760 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,96 m3
1761 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 2,16 m3
1762 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,022 100m3
1763 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,728 m3
1764 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 5,32 m3
1765 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1766 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1767 Phần vật liệu 0 0.0
1768 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1769 Trạm biến áp 0 0.0
1770 Phần thiết bị 0 0.0
1771 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1772 Hạ thế 0 0.0
1773 Phần vật liệu 0 0.0
1774 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1775 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1776 E- Phần hoàn trả 0 0.0
1777 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1778 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 1,25 m2
1779 Hạng mục 20: TBA Quỳnh Đô 5 0 0.0
1780 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1781 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1782 II- Trạm biến áp 0 0.0
1783 Phần thiết bị: 0 0.0
1784 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1785 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1786 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1787 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
1788 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
1789 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) 0,04 MVar
1790 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1791 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
1792 Phần vật liệu: 0 0.0
1793 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1794 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) 1 tủ
1795 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1796 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1797 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1798 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1799 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
1800 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
1801 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1802 Xà trạm biến áp 0 0.0
1803 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) 0,03 tấn
1804 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1805 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1806 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1807 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1808 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1809 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
1810 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
1811 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
1812 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
1813 III- Hạ thế 0 0.0
1814 Phần đường dây 0 0.0
1815 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,737 Km
1816 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /11.0 /190) 1 cột
1817 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 9 cột
1818 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) 1 cột
1819 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
1820 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 10bộ) 10 bộ
1821 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
1822 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 4 m
1823 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
1824 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
1825 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,222 100kg
1826 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1827 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1828 II- Trạm biến áp 0 0.0
1829 Phần vật liệu 0 0.0
1830 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1831 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1832 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1833 III- Hạ thế 0 0.0
1834 Phần vật liệu 0 0.0
1835 Phần công tơ 0 0.0
1836 Lắp hộp phân dây 3 hộp
1837 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 8 m
1838 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1839 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,322 km
1840 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=150mm2 ( Dây ABC4x35-TD) 0,01 km
1841 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 2 bộ
1842 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 3 hộp
1843 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 2 hộp
1844 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 2 hộp
1845 Phần thu hồi 0 0.0
1846 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) 3 cột
1847 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 1 cột
1848 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi LT8,5-TH) 1 cột
1849 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 1 hộp
1850 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1851 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1852 II- Trạm biến áp 0 0.0
1853 Tiếp địa 0 0.0
1854 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1855 III- Hạ thế 0 0.0
1856 Tiếp địa lặp lại 4 0.0
1857 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
1858 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,12 m3
1859 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,32 m3
1860 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 1,32 m3
1861 Móng cột li tâm đơn 8,5m 7 0.0
1862 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,4 m3
1863 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 3,15 m3
1864 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,032 100m3
1865 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 7,217 m3
1866 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 7,75 m3
1867 Móng cột li tâm kép 8,5m 2 0.0
1868 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,48 m3
1869 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,08 m3
1870 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,011 100m3
1871 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,364 m3
1872 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,66 m3
1873 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1874 Trạm biến áp 0 0.0
1875 Phần thiết bị 0 0.0
1876 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1877 Hạ thế 0 0.0
1878 Phần vật liệu 0 0.0
1879 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1880 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1881 Hạng mục 21: TBA Licola 0 0.0
1882 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1883 I- Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1884 II- Trạm biến áp 0 0.0
1885 Phần thiết bị: 0 0.0
1886 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
1887 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
1888 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1889 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
1890 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
1891 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
1892 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
1893 Phần vật liệu: 0 0.0
1894 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1895 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1896 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1897 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
1898 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
1899 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 2 m
1900 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,6 10đầu
1901 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
1902 Xà trạm biến áp 0 0.0
1903 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 0bộ) 0 0.0
1904 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
1905 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
1906 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
1907 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
1908 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
1909 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,0494 100kg
1910 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,045 100m
1911 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
1912 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
1913 III- Hạ thế 0 0.0
1914 Phần đường dây 0 0.0
1915 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,251 Km
1916 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 2 cột
1917 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
1918 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
1919 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
1920 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
1921 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
1922 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
1923 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
1924 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1925 II- Trạm biến áp 0 0.0
1926 Phần vật liệu 0 0.0
1927 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
1928 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
1929 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
1930 III- Hạ thế 0 0.0
1931 Phần vật liệu 0 0.0
1932 Phần công tơ 0 0.0
1933 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
1934 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,21 km
1935 Phần thu hồi 0 0.0
1936 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 2 cột
1937 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
1938 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1939 II- Trạm biến áp 0 0.0
1940 Tiếp địa 0 0.0
1941 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
1942 III- Hạ thế 0 0.0
1943 Tiếp địa lặp lại 2 0.0
1944 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
1945 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,06 m3
1946 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,66 m3
1947 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,66 m3
1948 Móng cột li tâm đơn 8,5m 2 0.0
1949 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4 m3
1950 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,9 m3
1951 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
1952 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 2,062 m3
1953 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,2 m3
1954 D- Phần vận chuyển 0 0.0
1955 Trạm biến áp 0 0.0
1956 Phần thiết bị 0 0.0
1957 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
1958 Hạ thế 0 0.0
1959 Phần vật liệu 0 0.0
1960 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
1961 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
1962 Hạng mục 22: TBA KCN NGọc Hồi 7 0 0.0
1963 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
1964 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
1965 Phần vật liệu: 0 0.0
1966 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
1967 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2) 0,327 100m
1968 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) 2 đầu
1969 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) 0,4 10 sứ
1970 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) 0,15 10m
1971 Công tác lắp đặt xà 0 0.0
1972 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ)) 2 bộ
1973 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)) 1 bộ
1974 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ)) 1 bộ
1975 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ)) 2 bộ
1976 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
1977 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 7,808 m3
1978 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
1979 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,016 1000viên
1980 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 48 tấm
1981 II- Trạm biến áp 0 0.0
1982 Phần thiết bị: 0 0.0
1983 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) 1 bộ
1984 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
1985 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
1986 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
1987 Phần vật liệu: 0 0.0
1988 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
1989 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
1990 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
1991 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
1992 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
1993 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
1994 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) 1 bộ
1995 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) 30 m
1996 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2) 30 m
1997 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
1998 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) 1,2 10đầu
1999 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
2000 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
2001 Xà trạm biến áp 0 0.0
2002 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2003 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
2004 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) 0,056 tấn
2005 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) 0,063 tấn
2006 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
2007 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) 0,218 tấn
2008 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) 0,238 tấn
2009 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2010 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
2011 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
2012 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) 24 cái
2013 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
2014 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
2015 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
2016 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
2017 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) 2 10m
2018 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2962 100kg
2019 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
2020 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,11 100m
2021 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
2022 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
2023 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
2024 III- Hạ thế 0 0.0
2025 Phần vật liệu 0 0.0
2026 Phần đường dây 0 0.0
2027 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,851 Km
2028 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 2 cột
2029 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2 10đầu
2030 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 4 m
2031 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
2032 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
2033 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,222 100kg
2034 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
2035 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2036 Phần vật liệu 0 0.0
2037 Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 18kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-240mm2) 0,024 100m
2038 II- Trạm biến áp 0 0.0
2039 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
2040 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
2041 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2042 Phần vật liệu: 0 0.0
2043 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2044 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,09 100m
2045 Làm mốc báo hiệu cáp 7 viên
2046 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,35 m3
2047 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,044 100m3
2048 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 8 m3
2049 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 9,6 m3
2050 II- Trạm biến áp 0 0.0
2051 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
2052 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
2053 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
2054 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
2055 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
2056 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
2057 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
2058 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
2059 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
2060 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
2061 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
2062 Tiếp địa 1 0.0
2063 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8 m3
2064 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8 m3
2065 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,02 100m
2066 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,08 100m
2067 III- Hạ thế 0 0.0
2068 Tiếp địa lặp lại 4 0.0
2069 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
2070 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,12 m3
2071 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,32 m3
2072 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 1,32 m3
2073 Móng cột li tâm kép 8,5m 1 0.0
2074 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
2075 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,54 m3
2076 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
2077 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,182 m3
2078 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,28 m3
2079 D- Phần vận chuyển 0 0.0
2080 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2081 Phần vật liệu 0 0.0
2082 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2083 Trạm biến áp 0 0.0
2084 Phần thiết bị 0 0.0
2085 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
2086 Hạ thế 0 0.0
2087 Phần vật liệu 0 0.0
2088 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2089 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
2090 E- Phần hoàn trả 0 0.0
2091 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2092 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 8 m2
2093 Hạng mục 23: TBA KCN NGọc Hồi 15 0 0.0
2094 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
2095 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2096 II- Trạm biến áp 0 0.0
2097 Phần thiết bị: 0 0.0
2098 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) 1 bộ
2099 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
2100 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
2101 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
2102 Phần vật liệu: 0 0.0
2103 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
2104 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
2105 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
2106 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
2107 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
2108 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
2109 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) 1 bộ
2110 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) 12 m
2111 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -35kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) 24 m
2112 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,2 10đầu
2113 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) 0,3 10đầu
2114 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
2115 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
2116 Xà trạm biến áp 0 0.0
2117 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tam giác 35kV (TL: 129,84 kg/bộ x 1bộ) 0,13 tấn
2118 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m (TL: 51,96 kg/bộ x 1bộ) 0,052 tấn
2119 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) 0,056 tấn
2120 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) 0,063 tấn
2121 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
2122 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) 0,218 tấn
2123 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) 0,238 tấn
2124 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2125 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
2126 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
2127 Lắp đặt cách điện polymer, compusit, silicon trung thế và hạ thế, lắp trên cột, cột tròn, 35kV 3 chuỗi
2128 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) 18 cái
2129 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 1 cột
2130 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường (Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 1 mối
2131 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
2132 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
2133 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
2134 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) 2 10m
2135 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2962 100kg
2136 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
2137 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,11 100m
2138 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
2139 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
2140 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
2141 III- Hạ thế 0 0.0
2142 Phần vật liệu 0 0.0
2143 Phần đường dây 0 0.0
2144 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 1 cột
2145 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
2146 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
2147 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2148 II- Trạm biến áp 0 0.0
2149 Phần vật liệu 0 0.0
2150 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
2151 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà rẽ 35kV) 1 bộ
2152 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
2153 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2154 II- Trạm biến áp 0 0.0
2155 Móng cột trạm cột LT16: MT6-16 1 0.0
2156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,696 m3
2157 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,037 100m3
2158 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,209 m3
2159 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,352 m3
2160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,912 m3
2161 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,014 tấn
2162 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,016 tấn
2163 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,703 m3
2164 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 3,075 m3
2165 Tiếp địa 1 0.0
2166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8 m3
2167 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8 m3
2168 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,02 100m
2169 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,08 100m
2170 III- Hạ thế 0 0.0
2171 Móng cột li tâm đơn 8,5m 1 0.0
2172 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
2173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,45 m3
2174 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
2175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 1,031 m3
2176 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,15 m3
2177 D- Phần vận chuyển 0 0.0
2178 Trạm biến áp 0 0.0
2179 Phần thiết bị 0 0.0
2180 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
2181 Hạ thế 0 0.0
2182 Phần vật liệu 0 0.0
2183 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2184 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
2185 Hạng mục 24: TBA KCN Ngọc Hồi 16 0 0.0
2186 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
2187 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2188 Phần vật liệu: 0 0.0
2189 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
2190 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2) 0,327 100m
2191 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) 2 đầu
2192 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) 0,4 10 sứ
2193 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) 0,15 10m
2194 Công tác lắp đặt xà 0 0.0
2195 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ)) 2 bộ
2196 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)) 1 bộ
2197 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ)) 1 bộ
2198 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ)) 2 bộ
2199 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2200 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 7,808 m3
2201 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
2202 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,016 1000viên
2203 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 48 tấm
2204 II- Trạm biến áp 0 0.0
2205 Phần thiết bị: 0 0.0
2206 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) 1 bộ
2207 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 1 máy
2208 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
2209 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
2210 Phần vật liệu: 0 0.0
2211 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
2212 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
2213 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
2214 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
2215 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
2216 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
2217 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) 1 bộ
2218 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) 30 m
2219 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2) 30 m
2220 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
2221 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) 1,2 10đầu
2222 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
2223 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
2224 Xà trạm biến áp 0 0.0
2225 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2226 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
2227 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) 0,056 tấn
2228 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) 0,063 tấn
2229 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
2230 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) 0,218 tấn
2231 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) 0,238 tấn
2232 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2233 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,039 tấn
2234 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
2235 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) 24 cái
2236 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
2237 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
2238 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
2239 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
2240 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) 2 10m
2241 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2962 100kg
2242 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
2243 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,11 100m
2244 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
2245 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
2246 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
2247 III- Hạ thế 0 0.0
2248 Phần đường dây 0 0.0
2249 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,454 Km
2250 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 4 cột
2251 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
2252 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Gông néo dây cột đúp dọc (TL: 55,34 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
2253 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 2 m
2254 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
2255 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2256 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
2257 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
2258 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2259 Phần vật liệu 0 0.0
2260 Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 18kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-240mm2) 0,024 100m
2261 II- Trạm biến áp 0 0.0
2262 Phần vật liệu 0 0.0
2263 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 0,064 km
2264 III- Hạ thế 0 0.0
2265 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
2266 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,84 km
2267 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
2268 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2269 Phần vật liệu: 0 0.0
2270 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm 0,09 100m
2271 Làm mốc báo hiệu cáp 6 viên
2272 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,313 m3
2273 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,043 100m3
2274 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 8 m3
2275 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 9,6 m3
2276 II- Trạm biến áp 0 0.0
2277 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
2278 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
2279 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
2280 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
2281 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
2282 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
2283 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
2284 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
2285 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
2286 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
2287 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
2288 Tiếp địa 1 0.0
2289 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8 m3
2290 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8 m3
2291 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,02 100m
2292 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,08 100m
2293 III- Hạ thế 0 0.0
2294 Tiếp địa lặp lại 1 0.0
2295 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,03 100m
2296 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,03 m3
2297 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
2298 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,33 m3
2299 Móng cột li tâm kép 8,5m 2 0.0
2300 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,48 m3
2301 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,08 m3
2302 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,011 100m3
2303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,364 m3
2304 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,66 m3
2305 D- Phần vận chuyển 0 0.0
2306 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2307 Phần vật liệu 0 0.0
2308 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2309 Trạm biến áp 0 0.0
2310 Phần thiết bị 0 0.0
2311 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
2312 Hạ thế 0 0.0
2313 Phần vật liệu 0 0.0
2314 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2315 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
2316 E- Phần hoàn trả 0 0.0
2317 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2318 Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm 8 m2
2319 Hạng mục 25: TBA Ngọc Hồi 2 0 0.0
2320 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
2321 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2322 Phần thiết bị: 0 0.0
2323 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
2324 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) 1 bộ
2325 Phần vật liệu: 0 0.0
2326 Công tác lắp đặt cáp ngầm 0 0.0
2327 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,773 m3
2328 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,005 100m2
2329 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,003 1000viên
2330 II- Trạm biến áp 0 0.0
2331 Phần thiết bị: 0 0.0
2332 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) 1 bộ
2333 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
2334 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) 2 máy
2335 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
2336 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,08 MVar
2337 Phần vật liệu: 0 0.0
2338 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
2339 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
2340 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
2341 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 3 m
2342 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 1,6 10đầu
2343 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) 1 cái
2344 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) 1 bộ
2345 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 30 m
2346 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) 15 m
2347 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,8 10đầu
2348 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) 0,6 10đầu
2349 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
2350 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
2351 Xà trạm biến áp 0 0.0
2352 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) 0,103 tấn
2353 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) 0,054 tấn
2354 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) 0,06 tấn
2355 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,01 tấn
2356 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) 0,208 tấn
2357 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) 0,295 tấn
2358 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) 0,069 tấn
2359 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
2360 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 18 cái
2361 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
2362 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
2363 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2) 0,64 100m
2364 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
2365 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,2468 100kg
2366 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) 0,04 100m
2367 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,09 100m
2368 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,2 10đầu
2369 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
2370 III- Hạ thế 0 0.0
2371 Phần vật liệu 0 0.0
2372 Phần đường dây 0 0.0
2373 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,729 Km
2374 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,012 Km
2375 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /11.0 /190) 1 cột
2376 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) 4 cột
2377 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
2378 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
2379 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) 4 m
2380 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
2381 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
2382 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,222 100kg
2383 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
2384 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2385 Phần vật liệu 0 0.0
2386 Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-240mm2) 0,12 100m
2387 II- Trạm biến áp 0 0.0
2388 Phần vật liệu 0 0.0
2389 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Lắp đặt lại thang trèo) 1 bộ
2390 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) 1 bộ
2391 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) 0,001 km
2392 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2) 0,006 km
2393 III- Hạ thế 0 0.0
2394 Phần vật liệu 0 0.0
2395 Phần công tơ 0 0.0
2396 Lắp hộp phân dây 9 hộp
2397 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) 23 m
2398 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) 11 m
2399 Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) 3 m
2400 Phần tháo hạ lắp đặt lại 0 0.0
2401 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) 0,553 km
2402 Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) 3 bộ
2403 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) 1 hộp
2404 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) 5 hộp
2405 Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) 6 hộp
2406 Phần thu hồi 0 0.0
2407 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) 6 cột
2408 Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) 4 hộp
2409 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
2410 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2411 Phần vật liệu 0 0.0
2412 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,432 m3
2413 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,004 100m3
2414 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,25 m3
2415 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,05 m3
2416 II- Trạm biến áp 0 0.0
2417 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 1 0.0
2418 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
2419 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
2420 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,17 m3
2421 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
2422 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,506 m3
2423 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
2424 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
2425 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
2426 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,964 m3
2427 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
2428 Tiếp địa 0 0.0
2429 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
2430 III- Hạ thế 0 0.0
2431 Tiếp địa lặp lại 4 0.0
2432 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,12 100m
2433 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) 0,12 m3
2434 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,32 m3
2435 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 1,32 m3
2436 Móng cột li tâm đơn 8,5m 1 0.0
2437 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
2438 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) 0,45 m3
2439 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
2440 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) 1,031 m3
2441 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,15 m3
2442 Móng cột li tâm kép 8,5m 2 0.0
2443 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,48 m3
2444 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,08 m3
2445 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,011 100m3
2446 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,364 m3
2447 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,66 m3
2448 D- Phần vận chuyển 0 0.0
2449 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2450 Phần vật liệu 0 0.0
2451 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2452 Trạm biến áp 0 0.0
2453 Phần thiết bị 0 0.0
2454 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
2455 Hạ thế 0 0.0
2456 Phần vật liệu 0 0.0
2457 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2458 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) 1 ca
2459 E- Phần hoàn trả 0 0.0
2460 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2461 Hoàn trả vỉa hè gạch block 1,25 m2
2462 Hạng mục 26: TBA TT kho 6 0 0.0
2463 A- Nhân công áp dụng 4970 0 0.0
2464 I-Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2465 II- Trạm biến áp 0 0.0
2466 Phần thiết bị: 0 0.0
2467 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) 1 máy
2468 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) 1 máy
2469 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) 1 tủ
2470 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) 1 bộ
2471 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) 1 bộ
2472 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) 0,12 MVar
2473 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) 1 tủ
2474 Phần vật liệu: 0 0.0
2475 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) 1 tủ
2476 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) 0,03 100m
2477 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 0,8 10đầu
2478 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) 4 m
2479 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) 2,4 10đầu
2480 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) 14 m
2481 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) 12 m
2482 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) 1,2 10đầu
2483 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) 0,3 10đầu
2484 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) 1 bộ
2485 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) 1 bộ
2486 Xà trạm biến áp 0 0.0
2487 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi tim 2m (TL: 47,39 kg/bộ x 1bộ) 0,047 tấn
2488 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,0m (TL: 49,84 kg/bộ x 1bộ) 0,05 tấn
2489 Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 2bộ) 0,044 tấn
2490 Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện 0 0.0
2491 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) 6 cái
2492 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
2493 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) 0,64 100m
2494 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
2495 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) 0,1234 100kg
2496 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) 0,05 100m
2497 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,1 10đầu
2498 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
2499 III- Hạ thế:0 0 0.0
2500 B- Nhân công áp dụng 203 0 0.0
2501 I-Cáp ngầm trung thế: 0 0 0.0
2502 II- Trạm biến áp 0 0.0
2503 Phần vật liệu 0 0.0
2504 Tháo, lắp công tơ 3 pha 1 cái
2505 Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
2506 Tháo lắp chuỗi néo cách điện polyme, điện áp <= 35kV 3 chuỗi
2507 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2m) 1 bộ
2508 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà SI) 1 bộ
2509 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà đỡ sứ trung gian) 2 bộ
2510 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,8 10sứ
2511 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 50mm2 (Thu hồi dây AC 50) 0,003 km
2512 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=70mm2 (Thu hồi thanh đồng d8) 0,009 km
2513 III-Hạ thế:0 0 0.0
2514 C-Nhân công áp dụng TT 10 0 0.0
2515 I-Cáp ngầm trung thế: 0 0 0.0
2516 II- Trạm biến áp 0 0.0
2517 Bệ đỡ máy biến áp 0 0.0
2518 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,336 m3
2519 Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg 4 cái
2520 Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 0,124 m3
2521 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,14 m3
2522 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,004 tấn
2523 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm 0,026 tấn
2524 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 1,92 100m2
2525 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,288 m3
2526 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 0,336 m3
2527 Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 0 0.0
2528 Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 0 0.0
2529 Tiếp địa 0 0.0
2530 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm 0,06 100m
2531 III-Hạ thế: 0 0 0.0
2532 D- Phần vận chuyển 0 0.0
2533 Trạm biến áp 0 0.0
2534 Phần thiết bị 0 0.0
2535 Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
D Công trình: Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021
E Hạng mục 1: TBA Tả Thanh Oai 9
1 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,96 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 159 m
7 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
8 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
9 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 9 hòm
10 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
11 Tháo lắp công tơ 1 pha 36 cái
12 Thu hồi hòm công tơ H4 9 hòm
F Hạng mục 2: TBA Tả Thanh Oai 4
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 154,28 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 288 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 288 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 69 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 59 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 bộ
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 666 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 7 cột
10 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 8 cột
12 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 7 bộ
13 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 95 cái
14 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
15 Lắp đặt hộp phân dây 5 hộp
16 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 9 hòm
17 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 15 hòm
18 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
19 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
20 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
21 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 208 m
22 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 199 m
23 Tháo lắp công tơ 1 pha 120 cái
24 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
25 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 11 Hộp
26 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 20 Hòm
27 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 7 Hòm
28 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 6 móng
30 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 7 móng
31 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
32 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
33 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới 2 móng
34 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 666 m
35 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 291 m
36 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 20 m
37 Thu hồi cột H8,5 8 cột
38 Thu hồi cột H7,5 3 cột
39 Thu hồi cột H6,5 1 cột
40 Thu hồi cột H5,5 5 cột
41 Thu hồi hòm công tơ H1 2 hòm
42 Thu hồi hòm công tơ H2 13 hòm
43 Thu hồi hòm công tơ H4 17 hòm
44 Thu hồi hòm công tơ H6 5 hòm
45 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
46 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 3 ca
47 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
G Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 13
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20,28 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 72 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 72 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 182 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
10 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
11 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 20 cái
12 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
13 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
14 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 6 hòm
15 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
16 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 104 m
17 Tháo lắp công tơ 1 pha 26 cái
18 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 3 Hộp
19 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
20 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
21 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
22 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới 3 móng
23 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 54 m
24 Thu hồi cột H8,5 3 cột
25 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hòm
26 Thu hồi hòm công tơ H4 6 hòm
27 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
28 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
H Hạng mục 4: TBA Siêu Quần 2
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 57,64 kg
2 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,9 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20,28 kg
4 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
6 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
8 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
9 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 254 m
10 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 254 bộ
11 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 68 cái
12 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 cái
13 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
14 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
15 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
16 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
17 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 15 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 413 m
19 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 2 bộ
20 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 1 bộ
21 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
23 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 4 cột
24 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 6 cột
25 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 3 cột
26 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 85 cái
27 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
28 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
29 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
31 Lắp đặt hộp phân dây 6 hộp
32 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
33 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 23 hòm
34 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 7 hòm
35 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 3 hòm
36 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 617 m
37 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 146 m
38 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 272 m
39 Tháo lắp công tơ 1 pha 112 cái
40 Tháo lắp công tơ 3 pha 3 cái
41 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 9 Hộp
42 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 8 Hòm
43 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
44 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 4 móng
45 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 9 móng
46 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 335 m
47 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 15 m
48 Thu hồi cột H8,5 8 cột
49 Thu hồi cột H7,5 4 cột
50 Thu hồi hòm công tơ H2 7 hòm
51 Thu hồi hòm công tơ H4 23 hòm
52 Thu hồi hòm công tơ H6 1 hòm
53 Thu hồi hòm công tơ H3fa 3 hòm
54 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
55 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
I Hạng mục 5: TBA Bơm Nhân Hòa
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 172,92 kg
2 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,9 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
5 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15,34 kg
6 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20,28 kg
7 Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16,86 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36,32 kg
9 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 286 m
10 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 286 bộ
11 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 73 cái
12 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 46 cái
13 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
14 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 cái
15 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
16 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
17 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
18 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 15 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 432 m
20 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 6 bộ
21 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 1 bộ
22 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
23 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 2 bộ
24 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H 1 bộ
25 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
26 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột chữ H 1 bộ
27 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H 2 bộ
28 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 3 cột
29 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 10 cột
30 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 115 cái
31 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
32 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
33 Lắp đặt hộp phân dây 7 hộp
34 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
35 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 17 hòm
36 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 12 hòm
37 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
38 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 432 m
39 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) 68 m
40 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 271 m
41 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 175 m
42 Tháo lắp công tơ 1 pha 104 cái
43 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
44 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 6 Hộp
45 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 7 Hòm
46 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 5 Hòm
47 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
48 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 10 Hòm
49 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
50 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 5 móng
51 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 5 móng
52 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 193 m
53 Thu hồi dây dẫn AV70 282 m
54 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 15 m
55 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 180 m
56 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 60 m
57 Thu hồi cột LT-8,5 1 cột
58 Thu hồi cột H8,5 11 cột
59 Thu hồi cột H7,5 3 cột
60 Thu hồi hòm công tơ H2 12 hòm
61 Thu hồi hòm công tơ H4 17 hòm
62 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
63 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
64 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 3 ca
65 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
J Hạng mục 6: TBA Hữu Từ 2
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20,28 kg
4 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
6 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
8 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
9 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 m
10 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 bộ
11 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 cái
12 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 447 m
14 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 2 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
17 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
18 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
19 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
21 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
22 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 10 hòm
23 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 5 hòm
24 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
25 Tháo lắp công tơ 1 pha 50 cái
26 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
27 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 83 m
28 Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 76 m
29 Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 240 m
30 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 48 m
31 Thu hồi hòm công tơ H2 5 hòm
32 Thu hồi hòm công tơ H4 10 hòm
33 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
K Hạng mục 7: TBA Hữu Trung 1
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13,44 kg
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16,86 kg
3 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12,16 kg
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,16 kg
5 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 m
6 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 bộ
7 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
8 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
9 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 181 m
11 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H 1 bộ
15 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 2 cột
16 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 20 cái
17 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
18 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
19 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
20 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
21 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 4 hòm
22 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
23 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 196 m
24 Tháo lắp công tơ 1 pha 30 cái
25 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
26 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 2 Hộp
27 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
28 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
30 Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 56 m
31 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 125 m
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 30 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
34 Thu hồi cột H8,5 2 cột
35 Thu hồi hòm công tơ H1 2 hòm
36 Thu hồi hòm công tơ H2 4 hòm
37 Thu hồi hòm công tơ H4 5 hòm
38 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
39 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
40 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
L Hạng mục 8: TBA Hữu Từ 1
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 201,74 kg
2 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44,08 kg
3 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
4 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
5 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
6 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
7 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 96 bộ
9 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 96 m
10 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 257 m
14 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 7 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 2 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
17 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 3 cột
18 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
19 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 25 cái
20 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
22 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
23 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
24 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
25 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 2 hòm
26 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 165 m
27 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 139 m
28 Tháo lắp công tơ 1 pha 26 cái
29 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 4 Hộp
30 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 8 Hòm
31 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
32 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
33 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
34 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
35 Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 68 m
36 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 189 m
37 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 65 m
38 Thu hồi cột H8,5 1 cột
39 Thu hồi cột H7,5 3 cột
40 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
41 Thu hồi hòm công tơ H2 4 hòm
42 Thu hồi hòm công tơ H4 4 hòm
43 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
44 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
M Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 3
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 86,46 kg
2 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 66,12 kg
3 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,96 kg
4 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
6 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
8 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
9 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 348 m
10 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 348 bộ
11 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 cái
12 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 53 cái
13 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
14 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
15 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 cái
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 493 m
17 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 3 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 3 bộ
19 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
20 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
22 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 13 cột
23 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
24 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 9 cột
25 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 120 cái
26 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
27 Lắp đặt hộp phân dây 12 hộp
28 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
29 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 22 hòm
30 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 15 hòm
31 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
32 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 538 m
33 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 300 m
34 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 349 m
35 Tháo lắp công tơ 1 pha 130 cái
36 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
37 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 10 Hộp
38 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 24 Hòm
39 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
40 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
41 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
42 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 13 móng
43 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 6 móng
44 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
45 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 2 móng
46 Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 112 m
47 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 360 m
48 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 260 m
49 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 20 m
50 Thu hồi cột LT-8,5 3 cột
51 Thu hồi cột H7,5 21 cột
52 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
53 Thu hồi hòm công tơ H2 16 hòm
54 Thu hồi hòm công tơ H4 21 hòm
55 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
56 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
57 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 4 ca
58 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
N Hạng mục 10: TBA Văn Điển 19
1 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16,86 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 164 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 164 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 41 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 bộ
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
13 Ống nối đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 646 m
15 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 1 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
17 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
19 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 7 cột
20 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 70 cái
21 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
22 Lắp đặt hộp phân dây 4 hộp
23 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
24 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
25 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
26 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
27 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 805 m
28 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 300 m
29 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
30 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
31 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 4 Hộp
32 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 5 Hòm
33 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
34 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
35 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 8 Hòm
36 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 35 m
37 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 40 m
38 Thu hồi cột LT-8,5 6 cột
39 Thu hồi xà XĐ-4 1 bộ
40 Thu hồi sứ hạ thế A30 4 quả
41 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
42 Thu hồi hòm công tơ H6 1 hòm
43 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
44 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
45 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
O Hạng mục 11: TBA Văn Điển 3
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15,34 kg
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,16 kg
3 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 m
4 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 bộ
5 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cái
7 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
8 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 24 m
10 Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x240mm2 6 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 363 m
12 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H 1 bộ
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 45 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
16 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 9 bộ
17 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
18 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
19 Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 354 m
20 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 15 m
21 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 9 m
22 Thu hồi cáp mặt máy CXV 0,6kV-4x240mm2 6 m
23 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
24 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
P Hạng mục 12: TBA Cương Ngô 2
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29,06 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 120 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 120 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 213 m
14 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
16 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
17 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
18 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 5 cột
19 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 25 cái
20 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
21 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 5 m
23 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
24 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 2 hòm
25 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
26 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 166 m
27 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 178 m
28 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
29 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 2 Hộp
30 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
31 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
32 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
33 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
34 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
35 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
36 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
37 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 2 móng
38 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 40 m
39 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
40 Thu hồi cột LT-8,5 1 cột
41 Thu hồi cột H8,5 3 cột
42 Thu hồi cột H7,5 3 cột
43 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hòm
44 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
45 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
46 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
Q Hạng mục 13: TBA Bơm Tứ Hiệp
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 m
7 Ống nối đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
8 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 20 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 106 m
10 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
11 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
12 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 13 m
14 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
15 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 5 hòm
16 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
17 Tháo lắp công tơ 1 pha 22 cái
18 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hòm
19 Thu hồi hòm công tơ H4 5 hòm
R Hạng mục 14: TBA Tự Khoát 2
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 cái
11 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
12 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 2 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
14 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
16 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
17 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 2 cột
18 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 288 m
19 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 2 Hộp
20 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 5 Hòm
21 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
22 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 25 m
23 Thu hồi cột H8,5 2 cột
24 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H 2 bộ
25 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
26 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
S Hạng mục 15: TBA Tương Chúc 1
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40,56 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 205 m
14 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 2 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
16 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
18 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 3 cột
19 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
20 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
21 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
22 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
23 Tháo lắp công tơ 1 pha 22 cái
24 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
25 Thu hồi dây dẫn AV70 780 m
26 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 15 m
27 Thu hồi cột LT-7,5 1 cột
28 Thu hồi cột H7,5 2 cột
29 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
30 Thu hồi hòm công tơ H2 3 hòm
31 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
32 Thu hồi hòm công tơ H6 1 hòm
33 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
34 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
T Hạng mục 16: TBA Tương Chúc 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 100 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 100 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 cái
5 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 30 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 233 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
10 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 2 cột
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 2 cột
12 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 35 cái
13 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
14 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 9 bộ
15 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
16 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
17 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
18 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
19 Tháo lắp công tơ 1 pha 24 cái
20 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
21 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 2 Hộp
22 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
23 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
24 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
25 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
26 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
27 Thu hồi dây dẫn AV70 772 m
28 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 30 m
29 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 20 m
30 Thu hồi cột H7,5 4 cột
31 Thu hồi xà XĐ-4 5 bộ
32 Thu hồi sứ hạ thế A30 20 quả
33 Thu hồi hòm công tơ H4 3 hòm
34 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
35 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
36 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
37 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
U Hạng mục 17: TBA Lưu Phái 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 46 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 46 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 39 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
10 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
12 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
13 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
14 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 196 m
15 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 38 m
16 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
17 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
18 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
19 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
20 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
21 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
22 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 30 m
23 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
24 Thu hồi cột H7,5 3 cột
25 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
26 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
V Hạng mục 18: TBA Bơm Cầu Bươu
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 126 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 126 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 cái
5 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 9 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 417 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 2 cột
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 35 cái
11 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
12 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
13 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
14 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
15 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
16 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
17 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 58 m
18 Tháo lắp công tơ 1 pha 14 cái
19 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 2 Hộp
20 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
21 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
22 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
23 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
24 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
25 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 308 m
26 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 9 m
27 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 65 m
28 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 15 m
29 Thu hồi cột LT-8,5 2 cột
30 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-L 1 bộ
31 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
32 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
W Hạng mục 19: TBA TT Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường
1 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
11 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 240 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 42 m
14 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
15 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
17 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
18 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
19 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
20 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
21 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
22 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
23 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 24 m
24 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
25 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
27 Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 240 m
28 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 42 m
29 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 5 m
30 Thu hồi cột H7,5 1 cột
31 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
32 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
X Hạng mục 20: TBA Huỳnh Cung 1
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 308 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 308 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 bộ
7 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
8 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 cái
9 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 31 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 334 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 27 m
12 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
13 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 16 cột
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 115 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 12 cái
16 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 9 bộ
17 Lắp đặt hộp phân dây 13 hộp
18 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 3 hòm
19 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 6 hòm
20 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
21 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 288 m
22 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 25 m
23 Tháo lắp công tơ 1 pha 44 cái
24 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 7 Hộp
25 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 27 Hòm
26 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
27 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 11 Hòm
28 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 14 móng
30 Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 27 m
31 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 31 m
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 220 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 15 m
34 Thu hồi cột H7,5 7 cột
35 Thu hồi cột H6,5 8 cột
36 Thu hồi cột H5,5 1 cột
37 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H 2 bộ
38 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 4 ca
39 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
Y Hạng mục 21: TBA TT Yên Ngưu
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,96 kg
3 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 94 m
4 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 94 bộ
5 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
7 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
8 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 200 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 99 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 160 m
12 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 50 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
16 Lắp đặt hộp phân dây 10 hộp
17 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 2 hòm
18 Tháo lắp công tơ 1 pha 8 cái
19 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 192 m
20 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 98 m
21 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
22 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
Z Hạng mục 22: TBA TT Yên Ngưu 2
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 62 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 62 bộ
4 Kẹp treo cáp văn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
5 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25 cái
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 358 m
8 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
9 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
11 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
12 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
13 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 2 hòm
14 Tháo lắp công tơ 1 pha 14 cái
15 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
16 Thu hồi hòm công tơ H4 3 hòm
AA Hạng mục 23: TBA TT Yên Ngưu 3
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 645 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 70 m
9 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 45 cái
11 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
12 Lắp đặt hộp phân dây 9 hộp
AB Hạng mục 24: TBA TT Yên Ngưu 4
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
4 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 92,88 kg
5 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16,86 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 152 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 152 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
10 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 242 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 11 m
13 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm 2 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 3 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 1 bộ
18 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
19 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 3 cột
20 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 65 cái
21 Lắp đặt hộp phân dây 4 hộp
22 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
23 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 161 m
24 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 171 m
25 Tháo lắp công tơ 1 pha 6 cái
26 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 5 Hộp
27 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 18 Hòm
28 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
30 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
31 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 6 móng
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 130 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 20 m
34 Thu hồi cột H7,5 6 cột
35 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H 2 bộ
36 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
37 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AC Hạng mục 25: TBA TT Thanh Liệt 10
1 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,96 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 106 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 106 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
7 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 m
9 Mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 viên
10 Gạch chỉ đặc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 153 viên
11 Cát đen rải đệm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m3
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
13 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 15 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 181 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 95 m
16 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
17 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 4 cột
18 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 45 cái
19 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
20 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
21 Lắp đặt hộp phân dây 7 hộp
22 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 28 m
23 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 49 m
24 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
25 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 8 Hòm
26 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
27 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
28 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 4 móng
30 Hào cáp cho 1 cáp đi trên hè Terazo 17 m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 23 m
32 Rải băng báo cáp 17 m
33 Xếp gạch chỉ 153 viên
34 Rải đệm cát 9 m3
35 Hoàn trả hè Terazo 14,45 m2
36 Thu hồi dây dẫn AV50 664 m
37 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 15 m
38 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 60 m
39 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
40 Thu hồi cột H6,5 2 cột
41 Thu hồi cột H5,5 2 cột
42 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột H (1 phía) 1 bộ
43 Thu hồi xà XĐ-4 8 bộ
44 Thu hồi sứ hạ thế A30 32 quả
45 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
46 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AD Hạng mục 26: TBA TT Thanh Liệt 11
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 16 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 58 m
7 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
8 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
AE Hạng mục 27: TBA TT Thanh Liệt 8
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 57,64 kg
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
4 Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,51 kg
5 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60,84 kg
6 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,16 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 198 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 198 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 206 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 76 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 87 m
16 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 2 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm 2 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
19 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm 1 bộ
20 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 3 bộ
21 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H 1 bộ
22 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 8 cột
23 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
24 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 90 cái
25 Lắp đặt hộp phân dây 16 hộp
26 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
27 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 19 hòm
28 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 4 hòm
29 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
30 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 560 m
31 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 56 m
32 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 93 m
33 Tháo lắp công tơ 1 pha 90 cái
34 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
35 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
36 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 11 Hòm
37 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 7 Hòm
38 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
39 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 8 móng
40 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
41 Thu hồi dây dẫn ABC 2x25 87 m
42 Thu hồi dây dẫn AV50 684 m
43 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 135 m
44 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
45 Thu hồi cột H8,5 2 cột
46 Thu hồi cột H7,5 8 cột
47 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột H (1 phía) 1 bộ
48 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H6 cột H (1 phía) 1 bộ
49 Thu hồi xà XĐ-4 7 bộ
50 Thu hồi sứ hạ thế A30 32 quả
51 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
52 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
53 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
AF Hạng mục 28: TBA TT Thanh Liệt 7
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20,28 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 65 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 89 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 150 m
16 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 1 bộ
17 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
19 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
20 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 1 cột
21 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 30 cái
22 Lắp đặt hộp phân dây 6 hộp
23 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
24 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 243 m
25 Tháo lắp công tơ 1 pha 4 cái
26 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
27 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
28 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
30 Thu hồi dây dẫn ABC 2x25 101 m
31 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 35 m
32 Thu hồi cột H8,5 1 cột
33 Thu hồi cột H7,5 1 cột
34 Thu hồi xà XĐ-4 11 bộ
35 Thu hồi sứ hạ thế A30 44 quả
36 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
37 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
38 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AG Hạng mục 29: TBA Hồng Tiến 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 312 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 312 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 126 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 bộ
6 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
8 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 30 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 1.262 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 583 m
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
12 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 6 cột
13 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 85 cái
14 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 12 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 9 bộ
16 Lắp đặt hộp phân dây 17 hộp
17 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
18 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 5 hòm
19 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
20 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
21 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 250 m
22 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 142 m
23 Tháo lắp công tơ 1 pha 38 cái
24 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
25 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
27 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 4 móng
28 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 2 móng
29 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 261 m
30 Thu hồi dây dẫn AV25 1.166 m
31 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 30 m
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 25 m
33 Thu hồi cột H7,5 6 cột
34 Thu hồi xà XĐ-2 17 bộ
35 Thu hồi sứ hạ thế A30 34 quả
36 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
37 Thu hồi hòm công tơ H2 3 hòm
38 Thu hồi hòm công tơ H4 5 hòm
39 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
40 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
41 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AH Hạng mục 30: TBA Rau sạch Duyên Hà 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 2 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
9 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
10 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 2 hòm
11 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
12 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 178 m
13 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 122 m
14 Tháo lắp công tơ 1 pha 8 cái
15 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
16 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
17 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
18 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
19 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 15 m
20 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
21 Thu hồi cột LT-7,5 2 cột
22 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
23 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
24 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AI Hạng mục 31: TBA Nhị Châu 3
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 537 m
6 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
AJ Hạng mục 32: TBA Yên Phú 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
7 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
8 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 18 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 187 m
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
12 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
14 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
15 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
16 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
17 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
18 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
19 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) 43 m
20 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 78 m
21 Tháo lắp công tơ 1 pha 24 cái
22 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
23 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
24 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 18 m
25 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 5 m
26 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
27 Thu hồi cột H7,5 1 cột
28 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
29 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
30 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
31 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
32 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
33 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AK Hạng mục 33: TBA Rau sạch Duyên Hà 3
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 86,46 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 138 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 138 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61 cái
11 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 18 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 848 m
15 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 3 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
18 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 5 cột
19 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
20 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
21 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
22 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
23 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 106 m
24 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
25 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 5 Hòm
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 5 móng
27 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 439 m
28 Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 409 m
29 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 18 m
30 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 30 m
31 Thu hồi cột H7,5 5 cột
32 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
33 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AL Hạng mục 34: TBA Tranh Khúc 2
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 210 m
7 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
9 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
10 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
11 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
12 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
13 Tháo lắp công tơ 1 pha 6 cái
14 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
15 Thu hồi dây dẫn AV25 420 m
16 Thu hồi xà XĐ-2 7 bộ
17 Thu hồi sứ hạ thế A30 14 quả
18 Thu hồi hòm công tơ H2 3 hòm
19 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
AM Hạng mục 35: TBA Tranh Khúc 3
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 51 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 22 m
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
9 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 70 8 cái
10 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
11 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
12 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
13 Tháo lắp công tơ 1 pha 12 cái
14 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
15 Thu hồi dây dẫn ABC 2x35 51 m
16 Thu hồi dây dẫn AV25 44 m
17 Thu hồi xà XĐ-2 2 bộ
18 Thu hồi sứ hạ thế A30 4 quả
19 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
20 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
21 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
AN Hạng mục 36: TBA Mỹ Ả 1
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7,5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43,59 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 184 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 184 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
12 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 804 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 85 m
15 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 3 bộ
17 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 3 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 8 m
19 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 4 cột
20 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 45 cái
21 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
22 Lắp đặt hộp phân dây 9 hộp
23 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 5 hòm
24 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 398 m
25 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 243 m
26 Tháo lắp công tơ 1 pha 20 cái
27 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
28 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
30 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
31 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
32 Thu hồi dây dẫn ABC 4x25 106 m
33 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 45 m
34 Thu hồi cột LT-8,5 3 cột
35 Thu hồi cột LT-7,5 2 cột
36 Thu hồi xà XĐ-4 3 bộ
37 Thu hồi sứ hạ thế A30 12 quả
38 Thu hồi hòm công tơ H2 4 hòm
39 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
40 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
41 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AO Hạng mục 37: TBA Mỹ Ả 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 204 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 204 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 72 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 bộ
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 846 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 379 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 1 cột
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 50 cái
11 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 12 cái
12 Lắp đặt hộp phân dây 9 hộp
13 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 5 hòm
14 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 11 hòm
15 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
16 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 162 m
17 Tháo lắp công tơ 1 pha 74 cái
18 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
19 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
20 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
21 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
22 Thu hồi dây dẫn ABC 4x25 379 m
23 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 25 m
24 Thu hồi cột LT-8,5 1 cột
25 Thu hồi hòm công tơ H2 11 hòm
26 Thu hồi hòm công tơ H4 11 hòm
27 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
28 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
29 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AP Hạng mục 38: TBA Thanh Bình 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
9 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
10 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
11 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 1 hòm
12 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 241 m
13 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 29 m
14 Tháo lắp công tơ 1 pha 6 cái
15 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
16 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 10 m
17 Thu hồi cột H7,5 2 cột
18 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hòm
19 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
20 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
21 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AQ Hạng mục 39: TBA Thanh Bình 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
5 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
6 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
7 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
8 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
9 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
10 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 72 m
11 Tháo lắp công tơ 1 pha 4 cái
12 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
13 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
14 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 10 m
15 Thu hồi cột H7,5 1 cột
16 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-H 1 bộ
17 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
AR Hạng mục 40: TBA Thủy sản Đông Mỹ 1
1 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 bộ
11 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 168 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 154 m
14 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 1 cột
15 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 3 cột
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
17 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
19 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
20 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
21 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
22 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
23 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
24 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 37 m
25 Tháo lắp công tơ 1 pha 16 cái
26 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
27 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
28 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
30 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 3 móng
31 Thu hồi dây dẫn AV25 364 m
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 20 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
34 Thu hồi cột H7,5 3 cột
35 Thu hồi xà XĐ-2 5 bộ
36 Thu hồi sứ hạ thế A30 10 quả
37 Thu hồi hòm công tơ H4 4 hòm
38 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
39 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
40 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AS Hạng mục 41: TBA Bắc Hà
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
7 Ống nối đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 51 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
11 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
12 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
13 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
14 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 100 m
15 Tháo lắp công tơ 1 pha 16 cái
16 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
17 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
18 Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 51 m
19 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 10 m
20 Thu hồi cột LT-7,5 1 cột
21 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
22 Thu hồi hòm công tơ H4 3 hòm
AT Hạng mục 42: TBA Tân Dân
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
5 Bịt đầu cáp 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
6 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 quả
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 159 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 20 cái
11 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
12 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
13 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
14 Tháo lắp công tơ 1 pha 4 cái
15 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
16 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
17 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
18 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
19 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 25 m
20 Thu hồi cột LT-7,5 2 cột
21 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
22 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
23 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
24 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AU Hạng mục 43: TBA TT 212
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40,56 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
6 Bịt đầu cáp 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
7 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 quả
8 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
9 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
10 Ống nối đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 cái
11 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 9 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 230 m
13 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 2 bộ
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
16 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
17 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 1 cột
18 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 1 hòm
19 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
20 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
21 Tháo lắp công tơ 1 pha 18 cái
22 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
23 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
24 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
25 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
27 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 46 m
28 Thu hồi dây lõi thép AC50/8 9 m
29 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 15 m
30 Thu hồi cột H7,5 3 cột
31 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hòm
32 Thu hồi hòm công tơ H4 4 hòm
33 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
34 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
35 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AV Hạng mục 44: TBA Văn Khúc 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 261 m
6 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 28 cái
AW Hạng mục 45: TBA Văn Khúc 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
5 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
6 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 2 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
9 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
10 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 312 m
11 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 37 m
12 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
13 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
14 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
15 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
16 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
17 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
18 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 15 m
19 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 5 m
20 Thu hồi cột H8,5 1 cột
21 Thu hồi cột H7,5 1 cột
22 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
23 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
AX Hạng mục 46: TBA Cầu Cảng 204
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 86,46 kg
2 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 m
3 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
4 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 55 m
8 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 3 bộ
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
10 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 2 móng
AY Hạng mục 47: TBA Đại Áng 6
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 117 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 105 m
9 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 10 cái
11 Lắp đặt hộp phân dây 2 hộp
12 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
13 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
14 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
15 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
16 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
17 Thu hồi dây dẫn AV25 67 m
18 Thu hồi xà XĐ-2 1 bộ
19 Thu hồi sứ hạ thế A30 2 quả
20 Thu hồi hòm công tơ H2 3 hòm
21 Thu hồi hòm công tơ H4 1 hòm
22 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
23 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
AZ Hạng mục 48: TBA Viện KHNN 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 503 m
6 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 25 cái
7 Lắp đặt hộp phân dây 5 hộp
8 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 6 hòm
9 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 6 hòm
10 Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU 1 cái
11 Tháo lắp công tơ 1 pha 36 cái
12 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 503 m
13 Thu hồi xà XN-2 2 bộ
14 Thu hồi hòm công tơ H2 6 hòm
15 Thu hồi hòm công tơ H4 6 hòm
BA Hạng mục 49: TBA Vĩnh Ninh 2
1 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 154 m
11 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
12 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 20 cái
13 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
15 Lắp đặt hộp phân dây 4 hộp
16 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
17 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 13 hòm
18 Tháo lắp công tơ 1 pha 38 cái
19 Thu hồi dây dẫn AV50 308 m
20 Thu hồi xà XĐ-2 5 bộ
21 Thu hồi sứ hạ thế A30 10 quả
22 Thu hồi hòm công tơ H2 13 hòm
23 Thu hồi hòm công tơ H4 3 hòm
BB Hạng mục 50: TBA Vĩnh Ninh 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 379 m
6 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
BC Hạng mục 51: TBA Vĩnh Ninh 5
1 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29,06 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 82 m
12 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
14 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 5 m
16 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
17 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
18 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
19 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 2 hòm
20 Tháo lắp công tơ 1 pha 20 cái
21 Thu hồi dây dẫn AV25 164 m
22 Thu hồi xà XĐ-2 3 bộ
23 Thu hồi sứ hạ thế A30 6 quả
24 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
25 Thu hồi hòm công tơ H4 4 hòm
BD Hạng mục 52: TBA Vĩnh Ninh 6
1 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
4 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 76 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 76 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 321 m
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
14 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
16 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
17 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
18 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
19 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
20 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 7 hòm
21 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 5 hòm
22 Tháo lắp công tơ 1 pha 50 cái
23 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 145 m
24 Thu hồi dây dẫn AV70 704 m
25 Thu hồi xà XN-4 6 bộ
26 Thu hồi sứ hạ thế A30 24 quả
27 Thu hồi hòm công tơ H2 5 hòm
28 Thu hồi hòm công tơ H4 7 hòm
29 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
BE Hạng mục 53: TBA TĐC Ngọc Hồi 3
1 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,9 kg
2 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7,5 m
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
5 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
6 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43,59 kg
7 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 100 m
8 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 100 bộ
9 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
10 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
11 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
12 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
13 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 237 m
15 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 1 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 3 bộ
17 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 3 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 8 m
19 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 8 cột
20 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 45 cái
21 Lắp đặt hộp phân dây 8 hộp
22 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 9 hòm
23 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 3 hòm
24 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 161 m
25 Tháo lắp công tơ 1 pha 36 cái
26 Tháo lắp công tơ 3 pha 3 cái
27 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
28 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
29 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
30 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
31 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 6 móng
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 55 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 10 m
34 Thu hồi cột H8,5 2 cột
35 Thu hồi xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) 1 bộ
36 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
37 Thu hồi hòm công tơ H4 8 hòm
38 Thu hồi hòm công tơ H3fa 3 hòm
39 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
40 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BF Hạng mục 54: TBA Xóm mới Ngọc Hồi
1 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,9 kg
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44,08 kg
4 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61,92 kg
5 Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 101,16 kg
6 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
7 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
8 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
9 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
10 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
11 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 146 m
12 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 146 bộ
13 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 cái
14 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 cái
15 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
16 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
17 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 406 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 76 m
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 40 m
21 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 1 bộ
22 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm 2 bộ
23 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 2 bộ
24 Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 2 bộ
25 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm 6 bộ
26 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
27 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 3 m
29 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
30 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 1 cột
31 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
32 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 55 cái
33 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
34 Lắp đặt hộp phân dây 10 hộp
35 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 3 hòm
36 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 6 hòm
37 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 2 hòm
38 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 6 hòm
39 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 41 m
40 Tháo lắp công tơ 1 pha 46 cái
41 Tháo lắp công tơ 3 pha 6 cái
42 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
43 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
44 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
45 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
46 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
47 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 232 m
48 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 221 m
49 Thu hồi dây dẫn AV25 80 m
50 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 77 m
51 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 36 m
52 Thu hồi cột LT-7,5 2 cột
53 Thu hồi cột H7,5 1 cột
54 Thu hồi xà XĐ-2 2 bộ
55 Thu hồi sứ hạ thế A30 4 quả
56 Thu hồi hòm công tơ H1 6 hòm
57 Thu hồi hòm công tơ H2 9 hòm
58 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
59 Thu hồi hòm công tơ H6 1 hòm
60 Thu hồi hòm công tơ H3fa 6 hòm
61 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
62 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
BG Hạng mục 55: TBA Vĩnh Ninh 7
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 98 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 98 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
7 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 126 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 91 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 26 m
11 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 2 cột
12 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 2 cột
13 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 4 cột
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 30 cái
15 Lắp đặt hộp phân dây 5 hộp
16 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
17 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
18 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 130 m
19 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 158 m
20 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
21 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
22 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 6 Hòm
23 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
24 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
25 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 2 móng
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 4 móng
27 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
28 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 91 m
29 Thu hồi dây dẫn AV25 52 m
30 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 70 m
31 Thu hồi cột H8,5 2 cột
32 Thu hồi cột H7,5 7 cột
33 Thu hồi hòm công tơ H2 5 hòm
34 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
35 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BH Hạng mục 56: TBA Ngọc Hồi 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 204 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 204 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 41 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 bộ
7 Kẹp hotline đồng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
8 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 24 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 196 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 62 m
12 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 7 cột
13 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
14 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 75 cái
15 Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 3 bộ
16 Lắp đặt hộp phân dây 10 hộp
17 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 24 hòm
18 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 7 hòm
19 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
20 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 150 m
21 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 257 m
22 Tháo lắp công tơ 1 pha 110 cái
23 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
24 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 3 Hộp
25 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 8 Hòm
26 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
27 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
28 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 8 móng
29 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 196 m
30 Thu hồi dây dẫn AV25 348 m
31 Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 24 m
32 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 135 m
33 Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha 15 m
34 Thu hồi cột LT-7,5 1 cột
35 Thu hồi cột H8,5 2 cột
36 Thu hồi cột H7,5 4 cột
37 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-H 1 bộ
38 Thu hồi hòm công tơ H1 2 hòm
39 Thu hồi hòm công tơ H2 9 hòm
40 Thu hồi hòm công tơ H4 23 hòm
41 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
42 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
43 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BI Hạng mục 57: TBA Vĩnh Trung 1
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 128 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 128 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
6 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 290 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 147 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 102 m
10 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 30 cái
11 Lắp đặt hộp phân dây 6 hộp
12 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 2 hòm
13 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 6 hòm
14 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 13 hòm
15 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 2 hòm
16 Tháo lắp công tơ 1 pha 62 cái
17 Tháo lắp công tơ 3 pha 2 cái
18 Thu hồi dây dẫn AV95 1.160 m
19 Thu hồi dây dẫn AV25 54 m
20 Thu hồi hòm công tơ H2 13 hòm
21 Thu hồi hòm công tơ H4 6 hòm
22 Thu hồi hòm công tơ H6 2 hòm
23 Thu hồi hòm công tơ H3fa 2 hòm
BJ Hạng mục 58: TBA TĐC Ngọc Hồi 2
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
5 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
6 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
9 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
10 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 88 m
11 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới 3 móng
BK Hạng mục 59: TBA Vĩnh Ninh 8
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 175 m
BL Hạng mục 60: TBA Vĩnh Ninh 3
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
5 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 112 m
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 3 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 15 cái
9 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
10 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
11 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 2 hòm
12 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 2 hòm
13 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 1 hòm
14 Tháo lắp công tơ 1 pha 12 cái
15 Tháo lắp công tơ 3 pha 1 cái
16 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
17 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
18 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
19 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 2 móng
20 Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 119 m
21 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 20 m
22 Thu hồi cột H7,5 1 cột
23 Thu hồi cột H5,5 1 cột
24 Thu hồi hòm công tơ H2 2 hòm
25 Thu hồi hòm công tơ H4 2 hòm
26 Thu hồi hòm công tơ H3fa 1 hòm
BM Hạng mục 61: TBA Đồng Trì 2
1 Tiếp địa RC 1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
3 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
4 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29,06 kg
6 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 m
7 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 bộ
8 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
9 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 cái
10 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 86 m
12 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
13 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy 6 cột
14 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
15 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 2 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 5 m
17 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 25 cái
18 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
19 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 184 m
20 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 40 m
21 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
22 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
23 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
24 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
25 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
26 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới 6 móng
27 Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 86 m
28 Thu hồi cột H7,5 8 cột
29 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
30 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BN Hạng mục 62: TBA Quỳnh Đô 6
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28,82 kg
2 Xà lánh cột chữ H đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 117,5 kg
3 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 104 m
4 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 104 bộ
5 Kẹp treo cáp văn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 34 cái
6 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 39 cái
7 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
8 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 436 m
10 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 1 bộ
11 Lắp đặt xà lánh cột chữ H đơn 5 bộ
12 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 3 cột
13 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 20 cái
14 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
15 Lắp đặt hộp phân dây 4 hộp
16 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 3 hòm
17 Lắp hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
18 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 3 hòm
19 Tháo lắp công tơ 1 pha 18 cái
20 Tháo lắp công tơ 3 pha 3 cái
21 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 3 móng
22 Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H 2 bộ
23 Thu hồi hòm công tơ H2 3 hòm
24 Thu hồi hòm công tơ H4 3 hòm
25 Thu hồi hòm công tơ H3fa 3 hòm
26 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
27 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BO Hạng mục 63: TBA Viện Quy Hoạch Rừng
1 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 m
2 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
3 Móc treo cáp D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
4 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
5 Biên báo tên cột (22x80cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
6 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 1 cột
7 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy 1 cột
8 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 5 cái
9 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 30 m
10 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
11 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 3 Hòm
12 Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
13 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
14 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 1 móng
15 Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha 20 m
16 Thu hồi cột H7,5 1 cột
17 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 1 ca
18 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
BP Hạng mục 64: TBA Văn Điển 7
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 115,28 kg
2 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55,8 kg
3 Xà lánh cột ly tâm đúp ngang Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88,59 kg
4 Xà lánh cột chữ H đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 141 kg
5 Xà lánh cột chữ H đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25,57 kg
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13,74 kg
7 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12,96 kg
8 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32,8 kg
9 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17,16 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,72 kg
11 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22,04 kg
12 Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,51 kg
13 Xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25,34 kg
14 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,68 kg
15 Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,16 kg
16 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
17 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 m
18 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
19 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58,12 kg
20 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 276 m
21 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 552 bộ
22 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 34 bộ
23 Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 bộ
24 Bịt đầu cáp 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
25 Bịt đầu cáp 70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
26 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 quả
27 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 183 m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 134 m
30 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 4 bộ
31 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 2 bộ
32 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp ngang 3 bộ
33 Lắp đặt xà lánh cột chữ H đơn 6 bộ
34 Lắp đặt xà lánh cột chữ H đúp dọc 1 bộ
35 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn 3 bộ
36 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép 2 bộ
37 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn 8 bộ
38 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép 3 bộ
39 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm 2 bộ
40 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
41 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm 1 bộ
42 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
43 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H 2 bộ
44 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột chữ H 1 bộ
45 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RH-1 4 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 10 m
47 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
48 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 bằng máy 9 cột
49 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 263 cái
50 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
51 Lắp đặt hộp phân dây 16 hộp
52 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 18 hòm
53 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 33 hòm
54 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 16 hòm
55 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 536 m
56 Tháo lắp công tơ 1 pha 240 cái
57 Tháo lắp công tơ 3 pha 16 cái
58 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 5 Hòm
59 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 4 Hòm
60 Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
61 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
62 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 3 móng
63 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
64 Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 134 m
65 Thu hồi dây dẫn AV95 1.888 m
66 Thu hồi cáp xuống hộp phân dây 30 m
67 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H1) 5 m
68 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H2) 25 m
69 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H4,H6) 295 m
70 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 3 pha (H3F) 90 m
71 Thu hồi xà bắt dây sau công tơ 15 bộ
72 Thu hồi xà lệch đơn đỡ cáp vặn xoắn cột H 1 bộ
73 Thu hồi xà đơn đỡ dây 4AV (0.4kV) 9 bộ
74 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) 3 bộ
75 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) 1 bộ
76 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) 1 bộ
77 Thu hồi xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 bộ
78 Thu hồi hộp phân dây 15 hộp
79 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
80 Thu hồi hòm công tơ H2 5 hòm
81 Thu hồi hòm công tơ H4 38 hòm
82 Thu hồi hòm công tơ H6 12 hòm
83 Thu hồi hòm công tơ H3fa 16 hòm
84 Thu hồi cột H8,5 7 cột
85 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 2 ca
86 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 1 ca
BQ Hạng mục 65: TBA Văn Điển 9
1 Xà lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 778,14 kg
2 Xà lánh cột ly tâm đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 83,7 kg
3 Xà lánh cột ly tâm đúp ngang Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88,59 kg
4 Xà lánh cột chữ H đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25,57 kg
5 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32,06 kg
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 73,8 kg
7 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17,16 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 154,28 kg
9 Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37,02 kg
10 Xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25,34 kg
11 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,68 kg
12 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60,84 kg
13 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 m
14 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
15 Khoá đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
16 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 kg
17 Đai thép không gỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 362 m
18 Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 724 bộ
19 Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 172 bộ
20 Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
21 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 bộ
22 Bịt đầu cáp 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 cái
23 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 112 quả
24 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 555 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 88 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 28 m
28 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn 27 bộ
29 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc 3 bộ
30 Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp ngang 3 bộ
31 Lắp đặt xà lánh cột chữ H đúp dọc 1 bộ
32 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn 7 bộ
33 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn 18 bộ
34 Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép 3 bộ
35 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm 7 bộ
36 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm 2 bộ
37 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm 1 bộ
38 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H 2 bộ
39 Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H 3 bộ
40 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RH-1 3 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa 7,5 m
42 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 6 cột
43 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công 3 cột
44 Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 bằng máy 15 cột
45 Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây 345 cái
46 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 4 cái
47 Lắp đặt hộp phân dây 26 hộp
48 Lắp hòm 6 công tơ 1 pha 22 hòm
49 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 51 hòm
50 Lắp hòm 1 công tơ 3 pha 22 hòm
51 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 1.526 m
52 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) 97 m
53 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) 58 m
54 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) 253 m
55 Tháo lắp công tơ 1 pha 336 cái
56 Tháo lắp công tơ 3 pha 22 cái
57 Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột 1 Hộp
58 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 26 Hòm
59 Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột 2 Hòm
60 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ 1 móng
61 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ 10 móng
62 Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ 3 móng
63 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới 2 móng
64 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 5 móng
65 Thu hồi dây dẫn AV95 368 m
66 Thu hồi cáp xuống hộp phân dây 38 m
67 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H1) 20 m
68 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H2) 70 m
69 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H4,H6) 485 m
70 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 3 pha (H3F) 110 m
71 Thu hồi xà bắt dây sau công tơ 23 bộ
72 Thu hồi xà lệch đơn đỡ cáp vặn xoắn cột H 4 bộ
73 Thu hồi xà đơn đỡ dây 4AV (0.4kV) 8 bộ
74 Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) 3 bộ
75 Thu hồi xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) 7 bộ
76 Thu hồi hộp phân dây 19 hộp
77 Thu hồi hòm công tơ H1 4 hòm
78 Thu hồi hòm công tơ H2 14 hòm
79 Thu hồi hòm công tơ H4 58 hòm
80 Thu hồi hòm công tơ H6 11 hòm
81 Thu hồi hòm công tơ H3fa 22 hòm
82 Thu hồi cột H5,5 1 cột
83 Thu hồi cột H8,5 17 cột
84 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột 3 ca
85 Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi 2 ca
BR Hạng mục 66: TBA Thanh Liệt 16
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
2 Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
3 Gạch đặc 220x105x60 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 viên
4 Cát đen đổ nền Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,96 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31,37 kg
7 Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,28 kg
8 Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6,02 kg
9 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6,66 kg
10 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
12 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
14 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) 57,84 kg
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
16 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
17 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,2 Km
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 18 bộ
23 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,28 100m
24 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,324 100m
25 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu(3 pha)
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 4,8 10đầu
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
28 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m(cột đúp) 2 cột
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
30 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,145 100kg
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,4 10đầu
32 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,7 10m
33 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
34 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,41 m3
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm 0,28 100m
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,96 m3
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
39 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
40 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,5 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,112 m3
42 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,95 m3
43 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,8 m3
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,09 100m
46 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,5 m2
47 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
48 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
49 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2 tấn
50 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2 tấn
BS Hạng mục 67: TBA Liên Ninh 6
1 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6,66 kg
2 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 kg
3 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 cái
4 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 cái
5 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
6 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
7 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) 19,28 kg
8 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
9 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,327 Km
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 15 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
15 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,028 100kg
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
17 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
18 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
BT Hạng mục 68: TBA Đông Mỹ 4
1 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,92 kg
2 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 6bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 39,96 kg
3 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 kg
4 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 cái
5 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 cái
6 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
8 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) 57,84 kg
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
10 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,538 Km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 20 bộ
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 4 cột
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,008 100kg
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
20 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,3 10m
21 Thay đèn chiếu sáng 2 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,16 m3
23 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,92 m3
24 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,8 m3
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,09 100m
27 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 4,16 m3
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 2 cột
29 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
30 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
31 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,92 tấn
32 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2,92 tấn
33 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
BU Hạng mục 69: TBA Vạn Phúc 3
1 Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48,16 kg
2 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,3 kg
3 Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9,36 kg
4 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 4bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 kg
5 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 57 cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61 cái
7 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
8 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38,56 kg
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
10 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,763 Km
11 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,015 Km
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) 8 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ) 5 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 30 bộ
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
19 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,006 100kg
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
21 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
22 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 9 cột
23 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 2 cột
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 11,012 m3
25 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 10,31 m3
26 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,06 100m
29 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 11,012 m3
30 Lắp hộp phân dây 5 hộp
31 Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,092 km
32 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 16 hộp
33 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 16 hộp
34 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
35 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
36 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
37 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
38 Thay đèn chiếu sáng 3 bộ
39 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 8 cột
40 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=35mm2 0,388 km
41 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 1,038 km
42 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
43 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
44 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 8,57 tấn
45 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 8,57 tấn
46 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
BV Hạng mục 70: TBA Vạn Phúc 4
1 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,92 kg
2 Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27,28 kg
3 Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 5bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30,1 kg
4 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26,64 kg
5 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 kg
6 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
8 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
9 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
10 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ) 19,28 kg
11 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
12 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,442 Km
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 5bộ) 5 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
19 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 20 bộ
20 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 3 cột
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
22 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,028 100kg
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
24 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,89 m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,71 m3
27 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,6 m3
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,03 100m
30 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,89 m3
31 Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,062 km
32 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
33 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
34 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
35 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
36 Móng cột bê tông li tâm đơn MT8,5-1L đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
37 Móng cột bê tông li tâm đôi MT8,5-2L đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
38 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 2 cột
39 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
40 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
41 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2 tấn
42 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2 tấn
43 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
BW Hạng mục 71: TBA Vạn Phúc 5
1 Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 7bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42,14 kg
2 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 8bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 53,28 kg
3 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 kg
4 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
5 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
6 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
7 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
8 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) 77,12 kg
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
10 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,671 Km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 7bộ) 7 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 8bộ) 8 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 30 bộ
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 2 cột
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
20 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,4 10m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,08 m3
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,96 m3
23 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,4 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,4 m3
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,12 100m
26 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,08 m3
27 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
28 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
29 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 1,5 tấn
30 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 1,5 tấn
BX Hạng mục 72: TBA Yên Mỹ 7
1 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 190 m
3 Gạch đặc 220x105x60 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 612 viên
4 Cát đen đổ nền Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11,492 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31,23 kg
7 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6,66 kg
8 Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9,36 kg
9 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 kg
10 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
12 ống co ngót 120 2 m
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
14 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) 38,56 kg
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m 4,936 kg
16 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
17 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,242 Km
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
21 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 22 bộ
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
23 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,105 100kg
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,4 10đầu
25 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,9 10m
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 11,492 m3
27 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,136 100m2
28 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,612 1000viên
29 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 1,9 100m
30 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,407 100m
31 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 10 đầu(3 pha)
32 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 6 10đầu
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
34 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 3 cột
35 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 19,652 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 5,61 m3
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm 1,9 100m
38 Làm mốc báo hiệu cáp 8 viên
39 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 14,042 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,89 m3
41 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,71 m3
42 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2 m3
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,06 100m
45 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,89 m3
46 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 8 cột
47 Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,053 km
48 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
49 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
50 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,92 tấn
51 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2,92 tấn
52 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
BY Hạng mục 73: TBA Ngũ Hiệp 2
1 ống co ngót 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
3 Gạch đặc 220x105x60 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 viên
4 Cát đen đổ nền Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,96 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31,225 kg
7 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 kg
8 Móc treo cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
10 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) 38,56 kg
11 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
12 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
13 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,089 Km
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 14 bộ
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
17 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,117 100kg
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
19 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
20 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,28 100m
21 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,324 100m
22 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu(3 pha)
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 4,8 10đầu
24 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
25 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m(cột đúp) 2 cột
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,112 m3
27 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,95 m3
28 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2 m3
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,06 100m
31 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,112 m3
32 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
33 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,41 m3
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm 0,28 100m
35 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,96 m3
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
38 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
39 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,5 m3
40 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,5 m2
41 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
42 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
43 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2 tấn
44 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2 tấn
BZ Hạng mục 74: TBA Vĩnh Ninh 4
1 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Khóa đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
8 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32/25 tiếp địa 2,5 m
10 Lắp hòm 4 công tơ 1 pha 1 hòm
11 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 140 m
12 Tháo lắp công tơ 1 pha 4 cái
13 Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột 1 Hòm
14 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
15 Thu hồi hòm công tơ H1 1 hòm
CA Hạng mục 75: TBA TT 664
1 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,5 m
3 Khóa đai (TĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
4 Đai thép không gỉ bắt tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
5 Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,53 kg
6 Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công 1 cột
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
8 Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32/25 tiếp địa 2,5 m
10 Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) 70 m
11 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới 1 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->