Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Nâng công suất và Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 công trình: Nâng công suất và Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 10:35:00 đến ngày 2021-02-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,653,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021 | |||
| B | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Hạng mục 1: TBA Hữu Lê 1 | 0 | 0.0 | |
| 2 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 3 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 4 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 5 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 7 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 8 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 9 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28.41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 11 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 12 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 16 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 18 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 19 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 20 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 18 | cái | |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 22 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 30 | cái | |
| 23 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 6bộ) | 220,32 | kg | |
| 24 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 1bộ) | 38,85 | kg | |
| 25 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) | 40,62 | kg | |
| 26 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 27 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 28 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 29 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 0,5 | m | |
| 31 | Hạng mục 2: TBA Hữu Lê 2 | 0 | 0.0 | |
| 32 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 33 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 34 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 35 | Kẹp quai + kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | |
| 36 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 37 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 38 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 39 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 40 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 41 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 42 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 44 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 45 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 46 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 47 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 48 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 49 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 11 | cái | |
| 50 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 22 | bộ | |
| 51 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 52 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 73,44 | kg | |
| 53 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 54 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 55 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 56 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 15 | bộ | |
| 57 | Hạng mục 3: TBA Hữu Từ 5 | 0 | 0.0 | |
| 58 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 59 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 60 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 61 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 62 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 63 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | 107,79 | kg | |
| 64 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | hộp | |
| 65 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 66 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 67 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 68 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 69 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 70 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 71 | Ống co ngót 120 | 1 | m | |
| 72 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | 9 | m | |
| 73 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 74 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 75 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 76 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 77 | Cát đen đổ nền | 2,304 | m3 | |
| 78 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 54 | viên | |
| 79 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 80 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 21 | cái | |
| 81 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 42 | bộ | |
| 82 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 25 | cái | |
| 83 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 73,44 | kg | |
| 84 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 85 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 86 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 87 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 88 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 89 | Hạng mục 4: TBA Tả Thanh Oai 2 | 0 | 0.0 | |
| 90 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 91 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 92 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 93 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 94 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 95 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 96 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 97 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 98 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95kg/bộ x1 bộ) | 68,95 | kg | |
| 99 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 100 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 101 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 102 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 103 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 104 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 105 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 106 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 107 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 3 | cái | |
| 108 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 109 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 37 | cái | |
| 110 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 13bộ) | 477,36 | kg | |
| 111 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 4bộ) | 188,4 | kg | |
| 112 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 2bộ) | 77,7 | kg | |
| 113 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) | 40,62 | kg | |
| 114 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 115 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 116 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 117 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 118 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 119 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 1 | m | |
| 120 | Hạng mục 5: TBA Tả Thanh Oai 8 | 0 | 0.0 | |
| 121 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 122 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 123 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 124 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 125 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 126 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 127 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 128 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 129 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 130 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 131 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 132 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 133 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 134 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 135 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 136 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 137 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 138 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 12 | cái | |
| 139 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 140 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 26 | cái | |
| 141 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) | 110,16 | kg | |
| 142 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 143 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 144 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 145 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 146 | Hạng mục 6: TBA Tả Thanh Oai 12 | 0 | 0.0 | |
| 147 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 148 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 149 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 150 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 151 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 152 | Kẹp quai + kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | |
| 153 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | 3 | bộ | |
| 154 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 155 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 156 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 157 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 158 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28.41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 159 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 160 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) | 54,4 | kg | |
| 161 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) | 59,85 | kg | |
| 162 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 163 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) | 207,94 | kg | |
| 164 | Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 295 | kg | |
| 165 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 166 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 167 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 168 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 169 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 170 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 40 | m | |
| 171 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 172 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 9 | m | |
| 173 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 174 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 175 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 176 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 31 | cái | |
| 177 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 62 | bộ | |
| 178 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 63 | cái | |
| 179 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 12bộ) | 440,64 | kg | |
| 180 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 1bộ) | 47,1 | kg | |
| 181 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52.86 kg/bộ x 1bộ) | 52,86 | kg | |
| 182 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 3bộ) | 116,55 | kg | |
| 183 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 3bộ) | 121,86 | kg | |
| 184 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 185 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 186 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 36 | m | |
| 187 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 188 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 153 | bộ | |
| 189 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 1 | m | |
| 190 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (TL: 21.24 kg/bộ x 1bộ) | 21,24 | kg | |
| 191 | Hạng mục 7: TBA Nhân Hòa 1 | 0 | 0.0 | |
| 192 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 193 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 194 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 195 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 196 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 197 | Kẹp quai + kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | |
| 198 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 199 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 200 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 201 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 202 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 203 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 204 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 205 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 206 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 207 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 208 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 209 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 210 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 14 | cái | |
| 211 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 212 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 24 | cái | |
| 213 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) | 220,32 | kg | |
| 214 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 215 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 216 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 217 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 218 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 57 | bộ | |
| 219 | Hạng mục 8: TBA Phú Diễn 2 | 0 | 0.0 | |
| 220 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 221 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 222 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 223 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 224 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 225 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 226 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 227 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 228 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 229 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 230 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 231 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 232 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 233 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 234 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 235 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 236 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 237 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 14 | cái | |
| 238 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 239 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 34 | cái | |
| 240 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ) | 330,48 | kg | |
| 241 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 38,85 | kg | |
| 242 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 243 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 244 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 245 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 246 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 57 | bộ | |
| 247 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 2 | m | |
| 248 | Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 5 | 0 | 0.0 | |
| 249 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 250 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 251 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 252 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 253 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 254 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 255 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 256 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 257 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 258 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 259 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 260 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 261 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 262 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 263 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 264 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 265 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 18 | cái | |
| 266 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 267 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 18 | cái | |
| 268 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 269 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 270 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 271 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 272 | Hạng mục 10: TBA Cổ Điển A2 | 0 | 0.0 | |
| 273 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 274 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 275 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 276 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 277 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 278 | Kẹp quai + kẹp hotline | 2 | bộ 3 pha | |
| 279 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 280 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 281 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 282 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 283 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 284 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) | 54,4 | kg | |
| 285 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) | 59,85 | kg | |
| 286 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 287 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) | 207,94 | kg | |
| 288 | Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 295 | kg | |
| 289 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 290 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 291 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 292 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 293 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 294 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 40 | m | |
| 295 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 296 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 9 | m | |
| 297 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 298 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 299 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 300 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | 4 | bộ | |
| 301 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 20 | cái | |
| 302 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 40 | bộ | |
| 303 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 32 | cái | |
| 304 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 4bộ) | 146,88 | kg | |
| 305 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47.1 kg/bộ x 2bộ) | 94,2 | kg | |
| 306 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52.86 kg/bộ x 1bộ) | 52,86 | kg | |
| 307 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 308 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 309 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 310 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 311 | Hạng mục 11: TBA Vật tư NN 1 | 0 | 0.0 | |
| 312 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 313 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 314 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 315 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 316 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 317 | Kẹp quai + kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | |
| 318 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 319 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 320 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 321 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 322 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 2bộ) | 206,46 | kg | |
| 323 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 54,4 | kg | |
| 324 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 59,85 | kg | |
| 325 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 207,94 | kg | |
| 326 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68 kg/bộ x 1bộ) | 229,68 | kg | |
| 327 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 328 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 329 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 330 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 331 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 332 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 333 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 334 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 48 | m | |
| 335 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 336 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 9 | m | |
| 337 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 338 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 339 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 340 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 341 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 12 | cái | |
| 342 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 343 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 344 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) | 36,72 | kg | |
| 345 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 346 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 3 | bộ | |
| 347 | Hạng mục 12: TBA Thôn Văn 2 | 0 | 0.0 | |
| 348 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 349 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 350 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 351 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 352 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 353 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 354 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 355 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 356 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 357 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 358 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 359 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 9 | cái | |
| 360 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 361 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 10 | cái | |
| 362 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) | 36,72 | kg | |
| 363 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 364 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 365 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 366 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 367 | Hạng mục 13: TBA Tả Thanh Oai 18 | 0 | 0.0 | |
| 368 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 369 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 370 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 371 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 372 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 373 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 374 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 375 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 376 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 377 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 378 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 379 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 14 | cái | |
| 380 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 381 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 382 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 383 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 384 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 385 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 386 | Hạng mục 14: TBA Yên Ngưu 3 | 0 | 0.0 | |
| 387 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 388 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 389 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 390 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 391 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 392 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 393 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 394 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 395 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 396 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 397 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 398 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 399 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 400 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 401 | Hạng mục 15: TBA CN Tựu Liệt | 0 | 0.0 | |
| 402 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 403 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 404 | Cát đen đổ nền | 1,017 | m3 | |
| 405 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 27 | viên | |
| 406 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 407 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 408 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 409 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 410 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 411 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | hộp | |
| 412 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 413 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 414 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 415 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 416 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,0m (TL: 51.93 kg/bộ x 1bộ) | 51,93 | kg | |
| 417 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21.94 kg/bộ x 3bộ) | 65,82 | kg | |
| 418 | Móng đỡ tủ hạ thế trạm bệt (TL: 45.23 kg/bộ x 1bộ) | 45,23 | kg | |
| 419 | Ghế thao tác trạm bệt (TL: 25.8 kg/bộ x 1bộ) | 25,8 | kg | |
| 420 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 421 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 422 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 423 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 424 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 425 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 426 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 4 | m | |
| 427 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 428 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 429 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 430 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 431 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29.82 kg/bộ x 1bộ) | 29,82 | kg | |
| 432 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 433 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 434 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 435 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 436 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 437 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 28 | cái | |
| 438 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 56 | bộ | |
| 439 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 28 | cái | |
| 440 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 441 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 442 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 443 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 444 | Hạng mục 16: TBA Vật tư Yên xá máy 2 | 0 | 0.0 | |
| 445 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 446 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 447 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | 20 | m | |
| 448 | Cát đen đổ nền | 5,173 | m3 | |
| 449 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 126 | viên | |
| 450 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 451 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 452 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 453 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 454 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | 3 | m | |
| 455 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 456 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | hộp | |
| 457 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 458 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 459 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) | 68,77 | kg | |
| 460 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn (TL: 132.1 kg/bộ x 1bộ) | 132,1 | kg | |
| 461 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 462 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 463 | Ống co ngót 240 | 0,8 | m | |
| 464 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 465 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 466 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 467 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 468 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 2 | m | |
| 469 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 470 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 471 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 472 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 473 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 474 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 475 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | 34 | m | |
| 476 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29.82 kg/bộ x 1bộ) | 29,82 | kg | |
| 477 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 478 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 479 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 480 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 481 | Cát đen đổ nền | 4,516 | m3 | |
| 482 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 198 | viên | |
| 483 | Hạng mục 17: TBA Thống Nhất 3 | 0 | 0.0 | |
| 484 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 485 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 486 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 487 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 488 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 489 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 490 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 491 | Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 28,41 | kg | |
| 492 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 493 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 494 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 495 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 496 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 497 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 498 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 499 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 500 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 501 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 40 | cái | |
| 502 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 80 | bộ | |
| 503 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 62 | cái | |
| 504 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 11bộ) | 403,92 | kg | |
| 505 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 38,85 | kg | |
| 506 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 40,62 | kg | |
| 507 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 12 | m | |
| 508 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 12 | cọc | |
| 509 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 108 | m | |
| 510 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 36 | m | |
| 511 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 60 | bộ | |
| 512 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 1 | m | |
| 513 | Hạng mục 18: TBA Yên Phú 3 | 0 | 0.0 | |
| 514 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 515 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 516 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 517 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 518 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 519 | Dây chảy cầu chì 40A-35kV | 1 | bộ | |
| 520 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 | 2 | m | |
| 521 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 522 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 523 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 524 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 525 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 526 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 527 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 528 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 529 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 530 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 531 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 532 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 533 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 38 | cái | |
| 534 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 76 | bộ | |
| 535 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 48 | cái | |
| 536 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) | 110,16 | kg | |
| 537 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 1 | m | |
| 538 | Hạng mục 19: TBA Thanh Bình 3 | 0 | 0.0 | |
| 539 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 540 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 541 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| 542 | Cát đen đổ nền | 0,848 | m3 | |
| 543 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 22,5 | viên | |
| 544 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 545 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 546 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 547 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 548 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 549 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 550 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 551 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 552 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 553 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 554 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) | 54,4 | kg | |
| 555 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) | 59,85 | kg | |
| 556 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 557 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) | 207,94 | kg | |
| 558 | Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 295 | kg | |
| 559 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 560 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 561 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 562 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 563 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 40 | m | |
| 564 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 565 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 9 | m | |
| 566 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 567 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 568 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 569 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 78 | cái | |
| 570 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 156 | bộ | |
| 571 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 80 | cái | |
| 572 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38.85 kg/bộ x 1bộ) | 38,85 | kg | |
| 573 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) | 40,62 | kg | |
| 574 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 575 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 576 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 36 | m | |
| 577 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 578 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 27 | bộ | |
| 579 | Hạng mục 20: TBA Quỳnh Đô 5 | 0 | 0.0 | |
| 580 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 581 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 582 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 583 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 584 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 585 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 586 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 587 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 588 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 589 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 590 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 591 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 592 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 593 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 594 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 595 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 596 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 597 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 29 | cái | |
| 598 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 58 | bộ | |
| 599 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 84 | cái | |
| 600 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 10bộ) | 367,2 | kg | |
| 601 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 40,62 | kg | |
| 602 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 603 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 604 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 36 | m | |
| 605 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 606 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 21 | bộ | |
| 607 | Hạng mục 21: TBA Licola | 0 | 0.0 | |
| 608 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 609 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 610 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 611 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 612 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 613 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 614 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 615 | Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 29,72 | kg | |
| 616 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 617 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 618 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 619 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 620 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 8 | m | |
| 621 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4,5 | m | |
| 622 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 623 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 624 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 625 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 16 | cái | |
| 626 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | |
| 627 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 22 | cái | |
| 628 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 73,44 | kg | |
| 629 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 630 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 631 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 632 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 633 | Hạng mục 22: TBA KCN Ngọc Hồi 7 | 0 | 0.0 | |
| 634 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 635 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 636 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 9 | m | |
| 637 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 638 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) | 55,18 | kg | |
| 639 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 640 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) | 68,77 | kg | |
| 641 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) | 36,28 | kg | |
| 642 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 7 | viên | |
| 643 | Cát đen đổ nền | 7,808 | m3 | |
| 644 | Tấm đan bê tông | 48 | viên | |
| 645 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 646 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 647 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 648 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 649 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 650 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 | 30 | m | |
| 651 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2 | 30 | m | |
| 652 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 653 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 654 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 655 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 656 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69.44 kg/bộ x 1bộ) | 69,44 | kg | |
| 657 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 658 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) | 56,36 | kg | |
| 659 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) | 62,81 | kg | |
| 660 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 661 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) | 217,843 | kg | |
| 662 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) | 238,4 | kg | |
| 663 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 664 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 665 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 666 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 667 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 668 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 669 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 670 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 48 | m | |
| 671 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 672 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 11 | m | |
| 673 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 674 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 675 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 676 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 677 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 64 | cái | |
| 678 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 128 | bộ | |
| 679 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 64 | cái | |
| 680 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 681 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 682 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 36 | m | |
| 683 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 684 | Hạng mục 23: TBA KCN Ngọc Hồi 15 | 0 | 0.0 | |
| 685 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 686 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 687 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 688 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 689 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 690 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 | 12 | m | |
| 691 | Dây bọc -35kV-ACSR/XLPE/HDPE 120 | 24 | m | |
| 692 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 693 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 694 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 695 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 696 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tam giác 35kV (TL: 129.84 kg/bộ x 1bộ) | 129,84 | kg | |
| 697 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m (TL: 51.96 kg/bộ x 1bộ) | 51,96 | kg | |
| 698 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) | 56,36 | kg | |
| 699 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) | 62,81 | kg | |
| 700 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 701 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) | 217,843 | kg | |
| 702 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) | 238,4 | kg | |
| 703 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 704 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 705 | Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 70N + phụ kiện cho dây bọc 24kV 1x120mm2 | 3 | chuỗi | |
| 706 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 707 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 708 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 709 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 710 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 711 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 48 | m | |
| 712 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 713 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 11 | m | |
| 714 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 715 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 716 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 717 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 718 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 11 | cái | |
| 719 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 22 | bộ | |
| 720 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 11 | cái | |
| 721 | Hạng mục 24: TBA KCN Ngọc Hồi 16 | 0 | 0.0 | |
| 722 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 723 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 724 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 9 | m | |
| 725 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 726 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) | 55,18 | kg | |
| 727 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 728 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 68.77 kg/bộ x 1bộ) | 68,77 | kg | |
| 729 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) | 36,28 | kg | |
| 730 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 6 | viên | |
| 731 | Cát đen đổ nền | 7,808 | m3 | |
| 732 | Tấm đan bê tông | 48 | viên | |
| 733 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 734 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 735 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 736 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 737 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 738 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2 | 30 | m | |
| 739 | Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2 | 30 | m | |
| 740 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 741 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 742 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 743 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 744 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69.44 kg/bộ x 1bộ) | 69,44 | kg | |
| 745 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 746 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28.18 kg/bộ x 2bộ) | 56,36 | kg | |
| 747 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62.81 kg/bộ x 1bộ) | 62,81 | kg | |
| 748 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 749 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217.843 kg/bộ x 1bộ) | 217,843 | kg | |
| 750 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238.4 kg/bộ x 1bộ) | 238,4 | kg | |
| 751 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 752 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 753 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 754 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 755 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 756 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 757 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 758 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 48 | m | |
| 759 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 760 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 11 | m | |
| 761 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 762 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 763 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 764 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 765 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 24 | cái | |
| 766 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 48 | bộ | |
| 767 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 70 | cái | |
| 768 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL: 55.34 kg/bộ x 2bộ) | 110,68 | kg | |
| 769 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 2 | m | |
| 770 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 771 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 772 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 773 | Hạng mục 25: TBA Ngọc Hồi 2 | 0 | 0.0 | |
| 774 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 775 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 776 | Cát đen đổ nền | 0,773 | m3 | |
| 777 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 22,5 | viên | |
| 778 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 779 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 780 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 781 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 782 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 783 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 784 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 785 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 786 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 787 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 788 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103.23 kg/bộ x 1bộ) | 103,23 | kg | |
| 789 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27.2 kg/bộ x 2bộ) | 54,4 | kg | |
| 790 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59.85 kg/bộ x 1bộ) | 59,85 | kg | |
| 791 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 792 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207.94 kg/bộ x 1bộ) | 207,94 | kg | |
| 793 | Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 295 | kg | |
| 794 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68.95 kg/bộ x 1bộ) | 68,95 | kg | |
| 795 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 796 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 797 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 798 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 40 | m | |
| 799 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | |
| 800 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 9 | m | |
| 801 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 802 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 803 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 804 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | 46 | cái | |
| 805 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 92 | bộ | |
| 806 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 50 | cái | |
| 807 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36.72 kg/bộ x 2bộ) | 73,44 | kg | |
| 808 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 4 | m | |
| 809 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 810 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 36 | m | |
| 811 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 812 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 813 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 3 | m | |
| 814 | Hạng mục 26: TBA Tập thể kho 6 | 0 | 0.0 | |
| 815 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 816 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 817 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 818 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 819 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 820 | Dây chảy cầu chì 40A-24kV | 1 | bộ | |
| 821 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | 3 | bộ | |
| 822 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | cái | |
| 823 | Chụp CSV silicon | 1 | cái | |
| 824 | Chụp silicon SI | 1 | cái | |
| 825 | Chụp silicon cực hạ thế | 1 | cái | |
| 826 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi tim 2m (TL: 47,39 kg/bộ x 1bộ) | 47,39 | kg | |
| 827 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,0m (TL: 49,84 kg/bộ x 1bộ) | 49,84 | kg | |
| 828 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 2bộ) | 43,88 | kg | |
| 829 | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | 0 | 0.0 | |
| 830 | Ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 831 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | 0 | 0.0 | |
| 832 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 833 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | 5 | m | |
| 834 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| C | Phần nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Hạng mục 1: TBA Hữu Lê 1 | 0 | 0.0 | |
| 2 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 3 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 4 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 12 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 21 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 24 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 25 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 26 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,8 | 100m | |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,049 | 100kg | |
| 29 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 32 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 33 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 34 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 35 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,447 | Km | |
| 36 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) | 4 | cột | |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 44 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 45 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 46 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 47 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 48 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,08 | km | |
| 49 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 50 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 51 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 52 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 53 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 54 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 8 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 9 | m | |
| 57 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 0,5 | m | |
| 58 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 59 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) | 0,085 | km | |
| 60 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) | 0,115 | km | |
| 61 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 2 | bộ | |
| 62 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 2 | hộp | |
| 63 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 2 | hộp | |
| 64 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 1 | hộp | |
| 65 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 1 | hộp | |
| 66 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 67 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 2 | cột | |
| 68 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 69 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 70 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 71 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100M | |
| 73 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 74 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 79 | Móng cột li tâm đơn 7,5m | 2 | 0.0 | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,324 | m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 82 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,454 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,532 | m3 | |
| 85 | Móng cột li tâm kép 7,5m | 1 | 0.0 | |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 88 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,054 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,19 | m3 | |
| 91 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 92 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 93 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 94 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 95 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 96 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 97 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 98 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 99 | Hạng mục 2: TBA Hữu Lê 2 | 0 | 0.0 | |
| 100 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 101 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 102 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 103 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 104 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 106 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 109 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 17 | m | |
| 111 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,9 | 10đầu | |
| 112 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 113 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 114 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 0,03 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 116 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 117 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 118 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 119 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 120 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 121 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 122 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 123 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 124 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 125 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 126 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,228 | Km | |
| 127 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 3 | cột | |
| 128 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 129 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 131 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 132 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 133 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 134 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 135 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 136 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 137 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 138 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 139 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 140 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 141 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 142 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 143 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 5 | m | |
| 145 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 8 | m | |
| 146 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 147 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,24 | km | |
| 148 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 2 | hộp | |
| 149 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 3 | hộp | |
| 150 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 151 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 3 | cột | |
| 152 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 153 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 154 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 155 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 157 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 158 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 159 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 164 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 165 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,45 | m3 | |
| 167 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 1,031 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| 170 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 171 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 173 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,182 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 176 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 177 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 178 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 179 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 180 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 181 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 182 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 183 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 184 | Hạng mục 3: TBA Hữu Từ 5 | 0 | 0.0 | |
| 185 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 186 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 187 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 188 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 189 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 190 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm 1 cột) | 1 | tủ | |
| 191 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 192 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm 1 cột) | 1 | tủ | |
| 193 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 194 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 195 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 196 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 198 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 199 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) TL: 107,79kg/bộ | 0,108 | tấn | |
| 200 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ | 0,097 | tấn | |
| 201 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) TL: 79,77kg/bộ | 0,08 | tấn | |
| 202 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 203 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 204 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,4 | 100m | |
| 205 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 206 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 207 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 208 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 209 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,178 | 100m | |
| 210 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 211 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 1 | m | |
| 213 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 214 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 215 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| 216 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,304 | m3 | |
| 217 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 218 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 219 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 220 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,403 | Km | |
| 221 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) | 2 | cột | |
| 222 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 223 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 225 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 226 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 227 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 228 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 229 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 230 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 231 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,04 | km | |
| 232 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 233 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 234 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 235 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 236 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 237 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 5 | m | |
| 238 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 8 | m | |
| 239 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 240 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,12 | km | |
| 241 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) | 0,078 | km | |
| 242 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) | 1 | hộp | |
| 243 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 3 | hộp | |
| 244 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 2 | hộp | |
| 245 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 246 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 2 | cột | |
| 247 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 1 | hộp | |
| 248 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 249 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 250 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 251 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,09 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 254 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,46 | m3 | |
| 255 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 256 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 257 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6 | m3 | |
| 258 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,6 | m3 | |
| 259 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 260 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 263 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 265 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 266 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4 | m3 | |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,9 | m3 | |
| 268 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 2,062 | m3 | |
| 270 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,2 | m3 | |
| 271 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 272 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 273 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 274 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 275 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 276 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 277 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 278 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 279 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
| 280 | Hạng mục 4: TBA Tả Thanh Oai 2 | 0 | 0.0 | |
| 281 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 282 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 283 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 284 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 285 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 286 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 287 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 288 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 289 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 290 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 291 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 292 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 293 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 294 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 296 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 298 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 299 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 300 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 301 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 302 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 303 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 304 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 305 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 1,04 | 100m | |
| 306 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 307 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 308 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 309 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 310 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 311 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 312 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 313 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 314 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 315 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,448 | Km | |
| 316 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,034 | Km | |
| 317 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 3 | cột | |
| 318 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 319 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 13bộ) | 13 | bộ | |
| 320 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 321 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 322 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 323 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 324 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 325 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 326 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 327 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 328 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 329 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 330 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,104 | km | |
| 331 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 332 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 333 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 334 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 335 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 336 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 337 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 8 | m | |
| 338 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 12 | m | |
| 339 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 1 | m | |
| 340 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 341 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,09 | km | |
| 342 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) | 0,045 | km | |
| 343 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 1 | bộ | |
| 344 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 3 | hộp | |
| 345 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 3 | hộp | |
| 346 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 1 | hộp | |
| 347 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 1 | hộp | |
| 348 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 349 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) | 1 | cột | |
| 350 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi LT6,5-TH) | 1 | cột | |
| 351 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 1 | hộp | |
| 352 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 353 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 354 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 355 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 357 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 358 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 359 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 360 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 362 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 363 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 364 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 365 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 3 | 0.0 | |
| 366 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 367 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 1,35 | m3 | |
| 368 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 3,093 | m3 | |
| 370 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,35 | m3 | |
| 371 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 372 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 373 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 374 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 375 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 376 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 377 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 378 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 379 | Hạng mục 5: TBA Tả Thanh Oai 8 | 0 | 0.0 | |
| 380 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 381 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 382 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 383 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 384 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 385 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 386 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 387 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 388 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 389 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 390 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 391 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 392 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 393 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 394 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 395 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 29 | m | |
| 397 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,2 | 10đầu | |
| 398 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 399 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 400 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 401 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 402 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 403 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 404 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 405 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 406 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 407 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 408 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 409 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 410 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 411 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 412 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 413 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 414 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,316 | Km | |
| 415 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 416 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 417 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 418 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 419 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 420 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 421 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 422 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 423 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 424 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 425 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 426 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 427 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 428 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 429 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột néo ( Thu hồi XN-TH) | 3 | bộ | |
| 430 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 431 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 432 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 433 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 434 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 435 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 437 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 438 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 439 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 440 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 441 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 442 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 443 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 444 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 445 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 446 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 447 | Hạng mục 6: TBA Tả Thanh Oai 12 | 0 | 0.0 | |
| 448 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 449 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 450 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 451 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | 1 | bộ | |
| 452 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 453 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 2 | máy | |
| 454 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 455 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 456 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 457 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 458 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 459 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 460 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 461 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 462 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 463 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) | 1 | bộ | |
| 464 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 27 | m | |
| 465 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) | 16,5 | m | |
| 466 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,5 | 10đầu | |
| 467 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) | 0,3 | 10đầu | |
| 468 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 469 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 470 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 471 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 472 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 473 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 0,054 | tấn | |
| 474 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,06 | tấn | |
| 475 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 476 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 477 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 0,295 | tấn | |
| 478 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 479 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 480 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 481 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 482 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 483 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 484 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 485 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2468 | 100kg | |
| 486 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 487 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,09 | 100m | |
| 488 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 489 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 490 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 491 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 492 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 493 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,82 | Km | |
| 494 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,046 | Km | |
| 495 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 2 | cột | |
| 496 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) | 10 | cột | |
| 497 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /160) | 0 | 0.0 | |
| 498 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) | 4 | cột | |
| 499 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 500 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 12bộ) | 12 | bộ | |
| 501 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 502 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52,86 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 503 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 504 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 505 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 4 | m | |
| 506 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 507 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 508 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 509 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 510 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (TL: 21,24 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 511 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 512 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 513 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 514 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 515 | Tháo lắp chuỗi néo cách điện polyme, điện áp <= 35kV | 3 | chuỗi | |
| 516 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 517 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 518 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 519 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 520 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 521 | Lắp hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 522 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 33 | m | |
| 523 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 92 | m | |
| 524 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 1 | m | |
| 525 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 526 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,258 | km | |
| 527 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) | 0,109 | km | |
| 528 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) | 0,05 | km | |
| 529 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 3 | bộ | |
| 530 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) | 2 | hộp | |
| 531 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 7 | hộp | |
| 532 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 36 | hộp | |
| 533 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 4 | hộp | |
| 534 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 2 | hộp | |
| 535 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 536 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) | 9 | cột | |
| 537 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 3 | cột | |
| 538 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 8 | hộp | |
| 539 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 540 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 541 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 542 | Bệ đỡ máy biến áp | 0 | 0.0 | |
| 543 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 544 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 545 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 546 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 547 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 548 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 549 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 550 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 551 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 552 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 553 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 554 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 555 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 556 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 557 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 558 | Tiếp địa lặp lại | 4 | 0.0 | |
| 559 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 560 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 561 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 562 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 563 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 8 | 0.0 | |
| 564 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,6 | m3 | |
| 565 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 3,6 | m3 | |
| 566 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,036 | 100m3 | |
| 567 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 8,248 | m3 | |
| 568 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 8,8 | m3 | |
| 569 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 570 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 571 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 572 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,011 | 100m3 | |
| 573 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,364 | m3 | |
| 574 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| 575 | Móng cột li tâm đơn 7,5m | 2 | 0.0 | |
| 576 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,324 | m3 | |
| 577 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 578 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 579 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,454 | m3 | |
| 580 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,532 | m3 | |
| 581 | Móng cột li tâm kép 7,5m | 1 | 0.0 | |
| 582 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 583 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 584 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 585 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,054 | m3 | |
| 586 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,19 | m3 | |
| 587 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 588 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 589 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 590 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 591 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 592 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 593 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 594 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 595 | Hạng mục 7: Nhân Hòa 1 | 0 | 0.0 | |
| 596 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 597 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 598 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 599 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 600 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 601 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 602 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 603 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 604 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,04 | MVar | |
| 605 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 606 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 607 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 608 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 609 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 610 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 611 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 612 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 613 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 17 | m | |
| 614 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,9 | 10đầu | |
| 615 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 616 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 617 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 0,03 | tấn | |
| 618 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 619 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 620 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 621 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 622 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 623 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 624 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 625 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 626 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 627 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 628 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 629 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 630 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,389 | Km | |
| 631 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 5 | cột | |
| 632 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 633 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 634 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 635 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 636 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 637 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 638 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 639 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 640 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 641 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 642 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 643 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 644 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 645 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 646 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 647 | Lắp hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 648 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 18 | m | |
| 649 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 650 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,418 | km | |
| 651 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) | 0,04 | km | |
| 652 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 3 | bộ | |
| 653 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 4 | hộp | |
| 654 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 7 | hộp | |
| 655 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 4 | hộp | |
| 656 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 4 | hộp | |
| 657 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 658 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) | 1 | cột | |
| 659 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 4 | cột | |
| 660 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 3 | hộp | |
| 661 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 662 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 663 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 664 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 665 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 666 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 667 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 668 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 669 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 670 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 671 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 672 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 673 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 3 | 0.0 | |
| 674 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 675 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 1,35 | m3 | |
| 676 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 677 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 3,093 | m3 | |
| 678 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,35 | m3 | |
| 679 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 680 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 681 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 682 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 683 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,182 | m3 | |
| 684 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 685 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 686 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 687 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 688 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 689 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 690 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 691 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 692 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 693 | Hạng mục 8: TBA Phú Diễn 2 | 0 | 0.0 | |
| 694 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 695 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 696 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 697 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 698 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 699 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 700 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 701 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 702 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 703 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 704 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 705 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 706 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 707 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 708 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 709 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 710 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 711 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 712 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 713 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 714 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 0,03 | tấn | |
| 715 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 716 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 717 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 718 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 719 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 720 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 721 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 722 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 723 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 724 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 725 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 726 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 727 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,536 | Km | |
| 728 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 1 | cột | |
| 729 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) | 3 | cột | |
| 730 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 731 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 732 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 733 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 734 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 735 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 736 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 737 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 738 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 739 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 740 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 741 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 742 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 743 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 744 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 745 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 746 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 747 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 10 | m | |
| 748 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 29 | m | |
| 749 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 2 | m | |
| 750 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 751 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,096 | km | |
| 752 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=300mm2 ( Dây ABC4x70-TD) | 0,087 | km | |
| 753 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 2 | bộ | |
| 754 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 5 | hộp | |
| 755 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 9 | hộp | |
| 756 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 2 | hộp | |
| 757 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 3 | hộp | |
| 758 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 759 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) | 3 | cột | |
| 760 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) | 1 | cột | |
| 761 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 3 | hộp | |
| 762 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 763 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 764 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 765 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 766 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 767 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 768 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 769 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 770 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 771 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 772 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 773 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 774 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 775 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 776 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,45 | m3 | |
| 777 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 778 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 1,031 | m3 | |
| 779 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| 780 | Móng cột li tâm đơn 7,5m | 3 | 0.0 | |
| 781 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,486 | m3 | |
| 782 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,912 | m3 | |
| 783 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 784 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,181 | m3 | |
| 785 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,298 | m3 | |
| 786 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 787 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 788 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 789 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 790 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 791 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 792 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 793 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 794 | Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 5 | 0 | 0.0 | |
| 795 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 796 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 797 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 798 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Tháo hạ MBA 320KVA) | 1 | máy | |
| 799 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 800 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-560A, trên cột) | 1 | tủ | |
| 801 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 802 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 803 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 804 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,04 | MVar | |
| 805 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 806 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 807 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 808 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 809 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 810 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 811 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 812 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 813 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 814 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 815 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 816 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 817 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 818 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 819 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 820 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 821 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 822 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 823 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 824 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 825 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 826 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 827 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 828 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 829 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,259 | Km | |
| 830 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 831 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 832 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 833 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 834 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 835 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 836 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 837 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 838 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 839 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 840 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 841 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 842 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 843 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 844 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 845 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 846 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 847 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 848 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 849 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 850 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 851 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 852 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 853 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 854 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 855 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 856 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 857 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 858 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 859 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 860 | Hạng mục 10: TBA Cổ Điển A2 | 0 | 0.0 | |
| 861 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 862 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 863 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 864 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | 1 | bộ | |
| 865 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 866 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 2 | máy | |
| 867 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 868 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 869 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 870 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 871 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 872 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 873 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 874 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 875 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 876 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) | 1 | bộ | |
| 877 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 42 | m | |
| 878 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 879 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 880 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 881 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 882 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 883 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 0,054 | tấn | |
| 884 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,06 | tấn | |
| 885 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 886 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 887 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 0,295 | tấn | |
| 888 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 889 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 890 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 891 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 892 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 893 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 894 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 895 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2468 | 100kg | |
| 896 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 897 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,09 | 100m | |
| 898 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 899 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 900 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 901 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 902 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 903 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,358 | Km | |
| 904 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 4 | cột | |
| 905 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 906 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 907 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 47,1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 908 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2m (TL: 52,86 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 909 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 910 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 911 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 912 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 913 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 914 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 915 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 916 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 917 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 918 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 919 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 920 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 921 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 922 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 923 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 10 | m | |
| 924 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 925 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,463 | km | |
| 926 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 3 | bộ | |
| 927 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 928 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 3 | cột | |
| 929 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột néo ( Thu hồi XN-TH) | 4 | bộ | |
| 930 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 931 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 932 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 933 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 934 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 935 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 936 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 937 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 938 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 939 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 940 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 941 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 942 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 943 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 944 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 945 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 946 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 947 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 948 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 949 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 950 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 951 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 952 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 953 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4 | m3 | |
| 954 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,9 | m3 | |
| 955 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 956 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 2,062 | m3 | |
| 957 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,2 | m3 | |
| 958 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 959 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 960 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 961 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 962 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,182 | m3 | |
| 963 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 964 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 965 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 966 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 967 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 968 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 969 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 970 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 971 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 972 | Hạng mục 11: TBA Vật tư nông nghiệp 1 | 0 | 0.0 | |
| 973 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 974 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 975 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 976 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Tháo hạ MBA 250KVA) | 1 | máy | |
| 977 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 978 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-400A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 979 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 980 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 981 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 982 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 983 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 984 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 985 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 986 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 987 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 988 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 989 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 990 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 24 | m | |
| 991 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,5 | 10đầu | |
| 992 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 993 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 994 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 995 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 2bộ) | 0,206 | tấn | |
| 996 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 0,054 | tấn | |
| 997 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,06 | tấn | |
| 998 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 999 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68 kg/bộ x 1bộ) | 0,23 | tấn | |
| 1000 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1001 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 1002 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1003 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 24 | cái | |
| 1004 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1005 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1006 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 1007 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 1008 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2962 | 100kg | |
| 1009 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 1010 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,09 | 100m | |
| 1011 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1012 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1013 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| 1014 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1015 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1016 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1017 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,151 | Km | |
| 1018 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 1 | cột | |
| 1019 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1020 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1021 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 1022 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1023 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1024 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1025 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1026 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1027 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1028 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm X1) | 1 | bộ | |
| 1029 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm X2) | 1 | bộ | |
| 1030 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà SI) | 1 | bộ | |
| 1031 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà đỡ sứ trung gian) | 1 | bộ | |
| 1032 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 2,6m) | 1 | bộ | |
| 1033 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi ghế thao tác trạm treo tim 2,6m) | 1 | bộ | |
| 1034 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi thang trèo) | 1 | bộ | |
| 1035 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,6 | 10sứ | |
| 1036 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 50mm2 (Thu hồi dây AC 50) | 0,006 | km | |
| 1037 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=70mm2 (Thu hồi thanh đồng d8) | 0,006 | km | |
| 1038 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1039 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1040 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1041 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1042 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,077 | km | |
| 1043 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 1 | bộ | |
| 1044 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 1 | hộp | |
| 1045 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1046 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) | 1 | cột | |
| 1047 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1048 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1049 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1050 | Tiếp địa | 1 | 0.0 | |
| 1051 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 1052 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 1053 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,02 | 100m | |
| 1054 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 1055 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1056 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1057 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 1058 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 1059 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,45 | m3 | |
| 1060 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 1061 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 1,031 | m3 | |
| 1062 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| 1063 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1064 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1065 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1066 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1067 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1068 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1069 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1070 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1071 | Hạng mục 12: TBA Thôn Văn 2 | 0 | 0.0 | |
| 1072 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1073 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1074 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1075 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1076 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1077 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1078 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1079 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1080 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1081 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1082 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1083 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1084 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1085 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1086 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1087 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1088 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1089 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1090 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1091 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1092 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1093 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1094 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1095 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1096 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,118 | Km | |
| 1097 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1098 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1099 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 1100 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1101 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 1102 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 1103 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1104 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1105 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1106 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1107 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1108 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1109 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1110 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1111 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 1112 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 10 | m | |
| 1113 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1114 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1115 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1116 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 1117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 1119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 1120 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 1121 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1122 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1123 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1124 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1125 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1126 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1127 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1128 | Hạng mục 13: TBA Tả Thanh Oai 18 | 0 | 0.0 | |
| 1129 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1130 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1131 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1132 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1133 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1134 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1135 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1136 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha, (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1137 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1138 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1139 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1140 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1141 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1142 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1143 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1144 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1145 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1146 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1147 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1148 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1149 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1150 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1151 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1152 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,223 | Km | |
| 1153 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1154 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 1155 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1156 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 1157 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 1158 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1159 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1160 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1161 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1162 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1163 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1164 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1165 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1166 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 1167 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 1169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 1170 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 1171 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1172 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1173 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1174 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1175 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1176 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1177 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1178 | Hạng mục 14: Yên Ngưu 3 | 0 | 0.0 | |
| 1179 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1180 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1181 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1182 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1183 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1184 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1185 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1186 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1187 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,04 | MVar | |
| 1188 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1189 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1190 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1191 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1192 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1193 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1194 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1195 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1196 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1197 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 1198 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 1199 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1200 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1201 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 1202 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1203 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1204 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1205 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1206 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1207 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 1208 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 1209 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1210 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 1211 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1212 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1213 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1214 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1215 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1216 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1217 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1218 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1219 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1220 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1221 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1222 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1223 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1224 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1225 | Hạng mục 15: TBA Chăn nuôi Tựu Liệt | 0 | 0.0 | |
| 1226 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1227 | A-1 Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1228 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1229 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 1230 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 1231 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Tháo chống sét van ZNO-22kV) | 1 | bộ | |
| 1232 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp đặt lại chống sét van ZNO-22kV) | 1 | bộ | |
| 1233 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1234 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 1235 | Công tác lắp đặt xà | 0 | 0.0 | |
| 1236 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,017 | m3 | |
| 1237 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 1238 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,003 | 1000viên | |
| 1239 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1240 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1241 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1242 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1243 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 1244 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1245 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1246 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1247 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1248 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 1249 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 1250 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 1251 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ | 0,097 | tấn | |
| 1252 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) | 1 | bộ | |
| 1253 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 36 | m | |
| 1254 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) | 15 | m | |
| 1255 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 1256 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) | 0,6 | 10đầu | |
| 1257 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1258 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1259 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 1260 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,0m (TL: 51,93 kg/bộ x 1bộ) | 0,052 | tấn | |
| 1261 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 3bộ) | 0,066 | tấn | |
| 1262 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Móng đỡ tủ hạ thế trạm bệt (TL: 45,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,045 | tấn | |
| 1263 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm bệt (TL: 25,8 kg/bộ x 1bộ) | 0,026 | tấn | |
| 1264 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1265 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1266 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 19 | cái | |
| 1267 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 1268 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1269 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2) | 0,72 | 100m | |
| 1270 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1271 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,1234 | 100kg | |
| 1272 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 1273 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1274 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1275 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1276 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 1277 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,376 | 100m | |
| 1278 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | đầu | |
| 1279 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29,82 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1280 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 1281 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1282 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 1283 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| 1284 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1285 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,466 | Km | |
| 1286 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 1287 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 1288 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1289 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 1290 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 1291 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1292 | B-1: Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1293 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1294 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-240mm2) | 0,12 | 100m | |
| 1295 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van) | 1 | bộ | |
| 1296 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1297 | C-1: Cáp ngầm trung thê | 0 | 0.0 | |
| 1298 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1299 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1300 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,563 | m3 | |
| 1301 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 1302 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m3 | |
| 1303 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,35 | m3 | |
| 1304 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1305 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 1306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 1307 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 1308 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 1309 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 1310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 1311 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 1312 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 1313 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 1314 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 1315 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 1316 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1317 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,04 | 100m | |
| 1318 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 1319 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1320 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1321 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 1322 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1323 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1324 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 1325 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 1326 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 1327 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 1328 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 1329 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1330 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1331 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1332 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1333 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1334 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1335 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1336 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 1337 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| 1338 | Hạng mục 16: TBA Vật tư Yên xá máy 2 | 0 | 0.0 | |
| 1339 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1340 | A-1 Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1341 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1342 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 1343 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2) | 0,248 | 100m | |
| 1344 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT) | 1 | đầu | |
| 1345 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70)) | 1 | đầu | |
| 1346 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,173 | m3 | |
| 1347 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 1348 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,014 | 1000viên | |
| 1349 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1350 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1351 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (Lắp đặt lại MBA 250KVA) | 1 | máy | |
| 1352 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1353 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 25kVAr) | 0,05 | MVar | |
| 1354 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1355 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1356 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1357 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M35) | 0,8 | 10đầu | |
| 1358 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 1359 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 1360 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=100A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 100A) | 1 | cái | |
| 1361 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) TL: 97,18kg/bộ | 0,097 | tấn | |
| 1362 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1363 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 1364 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1365 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 1366 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1367 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp cột đơn (TL: 132,1 kg/bộ x 1bộ) | 0,132 | tấn | |
| 1368 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1369 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 4 | cái | |
| 1370 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1371 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,2 | 100m | |
| 1372 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 1373 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 1374 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 1375 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0925 | 100kg | |
| 1376 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,02 | 100m | |
| 1377 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,04 | 100m | |
| 1378 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1379 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| 1380 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1381 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1382 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 1383 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,554 | 100m | |
| 1384 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | đầu | |
| 1385 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột kép (TL: 29,82 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1386 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 1387 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1388 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 1389 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| 1390 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,516 | m3 | |
| 1391 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,044 | 100m2 | |
| 1392 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,198 | 1000viên | |
| 1393 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1394 | C-1: Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1395 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1396 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1397 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,2 | 100m | |
| 1398 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,16 | m3 | |
| 1399 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,032 | 100m3 | |
| 1400 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 1401 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7 | m3 | |
| 1402 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,5 | m3 | |
| 1403 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 7,35 | m3 | |
| 1404 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1405 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1406 | Tiếp địa | 1 | m3 | |
| 1407 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 1408 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | 100m | |
| 1409 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,02 | 100m | |
| 1410 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,09 | 100m | |
| 1411 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1412 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1413 | Phần cáp ngầm hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 1414 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,34 | 100m | |
| 1415 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1416 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 5,495 | m3 | |
| 1417 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,525 | m3 | |
| 1418 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 1419 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7 | m3 | |
| 1420 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 6,825 | m3 | |
| 1421 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1422 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1423 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1424 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 1425 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1426 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1427 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1428 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1429 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 1430 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1431 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1432 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 1433 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 1434 | I- Cáp ngầm trung áp | 0 | 0.0 | |
| 1435 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| 1436 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 3,5 | m2 | |
| 1437 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1438 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| 1439 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 2 | m2 | |
| 1440 | Hạng mục 17: TBA Thống Nhất 3 | 0 | 0.0 | |
| 1441 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1442 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1443 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1444 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1445 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1446 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1447 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1448 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1449 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,04 | MVar | |
| 1450 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1451 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1452 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1453 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1454 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1455 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1456 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1457 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1458 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 1459 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 1460 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1461 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1462 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 1463 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1464 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1465 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1466 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1467 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1468 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 1469 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 1470 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1471 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 1472 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1473 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1474 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,638 | Km | |
| 1475 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,329 | Km | |
| 1476 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 4 | cột | |
| 1477 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) | 3 | cột | |
| 1478 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1479 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 11bộ) | 11 | bộ | |
| 1480 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1481 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1482 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 12 | m | |
| 1483 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 1484 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 1485 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,666 | 100kg | |
| 1486 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1487 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1488 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1489 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1490 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1491 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1492 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1493 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1494 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1495 | Lắp hộp phân dây | 19 | hộp | |
| 1496 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 48 | m | |
| 1497 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 31 | m | |
| 1498 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 1 | m | |
| 1499 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1500 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,195 | km | |
| 1501 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) | 0,341 | km | |
| 1502 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=240mm2 ( Dây ABC4x50-TD) | 0,03 | km | |
| 1503 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 5 | bộ | |
| 1504 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H1-TD) | 3 | hộp | |
| 1505 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 3 | hộp | |
| 1506 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 10 | hộp | |
| 1507 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 2 | hộp | |
| 1508 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 2 | hộp | |
| 1509 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1510 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H6,5-TH) | 2 | cột | |
| 1511 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 5 | cột | |
| 1512 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 ( Thu hồi ABC4x35-TH) | 0,085 | km | |
| 1513 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 35mm2 ( Thu hồi AVx35-TH) | 0,14 | km | |
| 1514 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 ( Thu hồi AVx325-TH) | 0,244 | km | |
| 1515 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1516 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1517 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1518 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1519 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1520 | Tiếp địa lặp lại | 12 | 0.0 | |
| 1521 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,36 | 100m | |
| 1522 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,36 | m3 | |
| 1523 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 1524 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,96 | m3 | |
| 1525 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 5 | 0.0 | |
| 1526 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1 | m3 | |
| 1527 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 2,25 | m3 | |
| 1528 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,023 | 100m3 | |
| 1529 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 5,155 | m3 | |
| 1530 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 5,55 | m3 | |
| 1531 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 1532 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 1533 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 1534 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 1535 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,182 | m3 | |
| 1536 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 1537 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1538 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1539 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1540 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển xà sứ thi công) | 1 | ca | |
| 1541 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1542 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1543 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 1544 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1545 | Hạng mục 18: TBA Yên Phú 3 | 0 | 0.0 | |
| 1546 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1547 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1548 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1549 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1550 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1551 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1552 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo hạ chống sét van 35kV) | 1 | bộ | |
| 1553 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 35kV) | 1 | bộ | |
| 1554 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,05 | MVar | |
| 1555 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1556 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1557 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1558 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1559 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1560 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1561 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1562 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1563 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1564 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 1565 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 1566 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1567 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1568 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 0,03 | tấn | |
| 1569 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1570 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1571 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1572 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,6 | 100m | |
| 1573 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1574 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 1575 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 1576 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1577 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 1578 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1579 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1580 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,508 | Km | |
| 1581 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 3 | cột | |
| 1582 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m ( cột LT-7,3 /4.3 /190) | 1 | cột | |
| 1583 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1584 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 1585 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 1 | m | |
| 1586 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1587 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1588 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1589 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1590 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1591 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1592 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1593 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1594 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1595 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1596 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 1597 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 13 | m | |
| 1598 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1599 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1600 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 1601 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1602 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1603 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1604 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1605 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1606 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 3 | 0.0 | |
| 1607 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 1608 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 1,35 | m3 | |
| 1609 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 1610 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 3,093 | m3 | |
| 1611 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,35 | m3 | |
| 1612 | Móng cột li tâm đơn 7,5m | 1 | 0.0 | |
| 1613 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,162 | m3 | |
| 1614 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,304 | m3 | |
| 1615 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,003 | 100m3 | |
| 1616 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,727 | m3 | |
| 1617 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 0,766 | m3 | |
| 1618 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1619 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1620 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1621 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1622 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế0 | 1 | ca | |
| 1623 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1624 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1625 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1626 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1627 | Hạng mục 19: TBA Thanh Bình 3 | 0 | 0.0 | |
| 1628 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1629 | I- Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1630 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1631 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 1632 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 1633 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Tháo chống sét van ZNO-22kV) | 1 | bộ | |
| 1634 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp đặt lại chống sét van ZNO-22kV) | 1 | bộ | |
| 1635 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1636 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 1637 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2) | 0,139 | 100m | |
| 1638 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV ruột đồng 3x240mm2) | 1 | hộp | |
| 1639 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) | 1 | đầu | |
| 1640 | Công tác lắp đặt xà | 0 | 0.0 | |
| 1641 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,848 | m3 | |
| 1642 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,005 | 100m2 | |
| 1643 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,003 | 1000viên | |
| 1644 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1645 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1646 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | 1 | bộ | |
| 1647 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1648 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 2 | máy | |
| 1649 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1650 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 1651 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1652 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1653 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1654 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1655 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 1656 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 1657 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 1658 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) | 1 | bộ | |
| 1659 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 30 | m | |
| 1660 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) | 15 | m | |
| 1661 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 1662 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) | 0,6 | 10đầu | |
| 1663 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1664 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 1665 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1666 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 1667 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 0,054 | tấn | |
| 1668 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,06 | tấn | |
| 1669 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 1670 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 1671 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 0,295 | tấn | |
| 1672 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1673 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1674 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 1675 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 1676 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1677 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1678 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2468 | 100kg | |
| 1679 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 1680 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,09 | 100m | |
| 1681 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1682 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 1683 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1684 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1685 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1686 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,788 | Km | |
| 1687 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,103 | Km | |
| 1688 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 16 | cột | |
| 1689 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 1690 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1691 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1692 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 4 | m | |
| 1693 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1694 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 1695 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 1696 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1697 | I- Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1698 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1699 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Thu hồi cáp ngầm 24kV-240mm2) | 0,08 | 100m | |
| 1700 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van) | 1 | bộ | |
| 1701 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1702 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1703 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1704 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Lắp đặt lại thang trèo) | 1 | bộ | |
| 1705 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 1706 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1707 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2) | 0,006 | km | |
| 1708 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1709 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1710 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1711 | Lắp hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 1712 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 43 | m | |
| 1713 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1714 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,239 | km | |
| 1715 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=400mm2 ( Dây ABC4x95-TD) | 0,099 | km | |
| 1716 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 4 | bộ | |
| 1717 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 5 | hộp | |
| 1718 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 3 | hộp | |
| 1719 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H6-TD) | 1 | hộp | |
| 1720 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1721 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 9 | cột | |
| 1722 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 ( Thu hồi AVx325-TH) | 0,192 | km | |
| 1723 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 1724 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1725 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1726 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1727 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,06 | 100m | |
| 1728 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,563 | m3 | |
| 1729 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 1730 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,25 | m3 | |
| 1731 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,125 | m3 | |
| 1732 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1733 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 1734 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 1735 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 1736 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 1737 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 1738 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 1739 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 1740 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 1741 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 1742 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 1743 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 1744 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1745 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 1746 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1747 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1748 | Tiếp địa lặp lại | 4 | 0.0 | |
| 1749 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 1750 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 1751 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 1752 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 1753 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 8 | 0.0 | |
| 1754 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,6 | m3 | |
| 1755 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 3,6 | m3 | |
| 1756 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,036 | 100m3 | |
| 1757 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 8,248 | m3 | |
| 1758 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 8,8 | m3 | |
| 1759 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 4 | 0.0 | |
| 1760 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,96 | m3 | |
| 1761 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 1762 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,022 | 100m3 | |
| 1763 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,728 | m3 | |
| 1764 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 5,32 | m3 | |
| 1765 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1766 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1767 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1768 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1769 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1770 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1771 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1772 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1773 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1774 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1775 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1776 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 1777 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1778 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 1,25 | m2 | |
| 1779 | Hạng mục 20: TBA Quỳnh Đô 5 | 0 | 0.0 | |
| 1780 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1781 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1782 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1783 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1784 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1785 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1786 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1787 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1788 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1789 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Thu hồi ) | 0,04 | MVar | |
| 1790 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1791 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1792 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1793 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1794 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Thu hồi tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1795 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1796 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1797 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1798 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1799 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 1800 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 1801 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1802 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1803 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,8m (TL: 29,72 kg/bộ x 1bộ) | 0,03 | tấn | |
| 1804 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1805 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1806 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1807 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1808 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1809 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 1810 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 1811 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1812 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 1813 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1814 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1815 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,737 | Km | |
| 1816 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /11.0 /190) | 1 | cột | |
| 1817 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 9 | cột | |
| 1818 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /4.3 /190) | 1 | cột | |
| 1819 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1820 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 1821 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 1822 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 4 | m | |
| 1823 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 1824 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 1825 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 1826 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1827 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1828 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1829 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1830 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1831 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1832 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1833 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1834 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1835 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1836 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 1837 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 8 | m | |
| 1838 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1839 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,322 | km | |
| 1840 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=150mm2 ( Dây ABC4x35-TD) | 0,01 | km | |
| 1841 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 2 | bộ | |
| 1842 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 3 | hộp | |
| 1843 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 2 | hộp | |
| 1844 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 2 | hộp | |
| 1845 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1846 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H5,5-TH) | 3 | cột | |
| 1847 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 1 | cột | |
| 1848 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi LT8,5-TH) | 1 | cột | |
| 1849 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 1 | hộp | |
| 1850 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1851 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1852 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1853 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1854 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1855 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1856 | Tiếp địa lặp lại | 4 | 0.0 | |
| 1857 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 1858 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 1859 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 1860 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 1861 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 7 | 0.0 | |
| 1862 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,4 | m3 | |
| 1863 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 3,15 | m3 | |
| 1864 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,032 | 100m3 | |
| 1865 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 7,217 | m3 | |
| 1866 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 7,75 | m3 | |
| 1867 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 1868 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 1869 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 1870 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,011 | 100m3 | |
| 1871 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,364 | m3 | |
| 1872 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| 1873 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1874 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1875 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1876 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1877 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1878 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1879 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1880 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1881 | Hạng mục 21: TBA Licola | 0 | 0.0 | |
| 1882 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1883 | I- Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1884 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1885 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1886 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 1887 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1888 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1889 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1890 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 1891 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 1892 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 1893 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1894 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1895 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1896 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1897 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 1898 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 1899 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 2 | m | |
| 1900 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,6 | 10đầu | |
| 1901 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 1902 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1903 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ chống sét van tim 2,6m (TL: 28,41 kg/bộ x 0bộ) | 0 | 0.0 | |
| 1904 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 1905 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 1906 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 1907 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 1908 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 1909 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,0494 | 100kg | |
| 1910 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,045 | 100m | |
| 1911 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 1912 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 1913 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1914 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 1915 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,251 | Km | |
| 1916 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 2 | cột | |
| 1917 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 1918 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 1919 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 1920 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 1921 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 1922 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 1923 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 1924 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1925 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1926 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1927 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 1928 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 1929 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 1930 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1931 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1932 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 1933 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 1934 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,21 | km | |
| 1935 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 1936 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 2 | cột | |
| 1937 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 1938 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1939 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1940 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 1941 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 1942 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1943 | Tiếp địa lặp lại | 2 | 0.0 | |
| 1944 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 1945 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 1946 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 1947 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 1948 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 1949 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4 | m3 | |
| 1950 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,9 | m3 | |
| 1951 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 1952 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 2,062 | m3 | |
| 1953 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,2 | m3 | |
| 1954 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 1955 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1956 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 1957 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 1958 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 1959 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 1960 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 1961 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 1962 | Hạng mục 22: TBA KCN NGọc Hồi 7 | 0 | 0.0 | |
| 1963 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 1964 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 1965 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1966 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 1967 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2) | 0,327 | 100m | |
| 1968 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) | 2 | đầu | |
| 1969 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) | 0,4 | 10 sứ | |
| 1970 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) | 0,15 | 10m | |
| 1971 | Công tác lắp đặt xà | 0 | 0.0 | |
| 1972 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ)) | 2 | bộ | |
| 1973 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)) | 1 | bộ | |
| 1974 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ)) | 1 | bộ | |
| 1975 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ)) | 2 | bộ | |
| 1976 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 1977 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,808 | m3 | |
| 1978 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 1979 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,016 | 1000viên | |
| 1980 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 48 | tấm | |
| 1981 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 1982 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 1983 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) | 1 | bộ | |
| 1984 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 1985 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 1986 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 1987 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 1988 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 1989 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 1990 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 1991 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 1992 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 1993 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 1994 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) | 1 | bộ | |
| 1995 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) | 30 | m | |
| 1996 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2) | 30 | m | |
| 1997 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 1998 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) | 1,2 | 10đầu | |
| 1999 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 2000 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 2001 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2002 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2003 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 2004 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) | 0,056 | tấn | |
| 2005 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) | 0,063 | tấn | |
| 2006 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 2007 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) | 0,218 | tấn | |
| 2008 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) | 0,238 | tấn | |
| 2009 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2010 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 2011 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 2012 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) | 24 | cái | |
| 2013 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 2014 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 2015 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2016 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2017 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 2018 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2962 | 100kg | |
| 2019 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 2020 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,11 | 100m | |
| 2021 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2022 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2023 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 2024 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2025 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2026 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 2027 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,851 | Km | |
| 2028 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 2 | cột | |
| 2029 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | 10đầu | |
| 2030 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 4 | m | |
| 2031 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 2032 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2033 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 2034 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 2035 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2036 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2037 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 18kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-240mm2) | 0,024 | 100m | |
| 2038 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2039 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 2040 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 2041 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2042 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2043 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2044 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,09 | 100m | |
| 2045 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 2046 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,35 | m3 | |
| 2047 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,044 | 100m3 | |
| 2048 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 2049 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 9,6 | m3 | |
| 2050 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2051 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 2052 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2053 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 2054 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 2055 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 2056 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 2057 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 2058 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 2059 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 2060 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 2061 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 2062 | Tiếp địa | 1 | 0.0 | |
| 2063 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 2064 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 2065 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,02 | 100m | |
| 2066 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,08 | 100m | |
| 2067 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2068 | Tiếp địa lặp lại | 4 | 0.0 | |
| 2069 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 2070 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 2071 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 2072 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 2073 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 2074 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 2075 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 2076 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 2077 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,182 | m3 | |
| 2078 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 2079 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 2080 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2081 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2082 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2083 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2084 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2085 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 2086 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2087 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2088 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2089 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2090 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 2091 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2092 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 8 | m2 | |
| 2093 | Hạng mục 23: TBA KCN NGọc Hồi 15 | 0 | 0.0 | |
| 2094 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 2095 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2096 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2097 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 2098 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) | 1 | bộ | |
| 2099 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 2100 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2101 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 2102 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2103 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2104 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 2105 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 2106 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 2107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 2108 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 2109 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) | 1 | bộ | |
| 2110 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) | 12 | m | |
| 2111 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -35kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) | 24 | m | |
| 2112 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,2 | 10đầu | |
| 2113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) | 0,3 | 10đầu | |
| 2114 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 2115 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 2116 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2117 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tam giác 35kV (TL: 129,84 kg/bộ x 1bộ) | 0,13 | tấn | |
| 2118 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m (TL: 51,96 kg/bộ x 1bộ) | 0,052 | tấn | |
| 2119 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) | 0,056 | tấn | |
| 2120 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) | 0,063 | tấn | |
| 2121 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 2122 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) | 0,218 | tấn | |
| 2123 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) | 0,238 | tấn | |
| 2124 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2125 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 2126 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 2127 | Lắp đặt cách điện polymer, compusit, silicon trung thế và hạ thế, lắp trên cột, cột tròn, 35kV | 3 | chuỗi | |
| 2128 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) | 18 | cái | |
| 2129 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | 1 | cột | |
| 2130 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường (Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | 1 | mối | |
| 2131 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 2132 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2133 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2134 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 2135 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2962 | 100kg | |
| 2136 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 2137 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,11 | 100m | |
| 2138 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2139 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2140 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 2141 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2142 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2143 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 2144 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 1 | cột | |
| 2145 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 2146 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 2147 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2148 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2149 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2150 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 2151 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà rẽ 35kV) | 1 | bộ | |
| 2152 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 2153 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2154 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2155 | Móng cột trạm cột LT16: MT6-16 | 1 | 0.0 | |
| 2156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 2157 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,037 | 100m3 | |
| 2158 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,209 | m3 | |
| 2159 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,352 | m3 | |
| 2160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,912 | m3 | |
| 2161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 2162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,016 | tấn | |
| 2163 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,703 | m3 | |
| 2164 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,075 | m3 | |
| 2165 | Tiếp địa | 1 | 0.0 | |
| 2166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 2167 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 2168 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,02 | 100m | |
| 2169 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,08 | 100m | |
| 2170 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2171 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 2172 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 2173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,45 | m3 | |
| 2174 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 2175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 1,031 | m3 | |
| 2176 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| 2177 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 2178 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2179 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2180 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 2181 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2182 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2183 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2184 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2185 | Hạng mục 24: TBA KCN Ngọc Hồi 16 | 0 | 0.0 | |
| 2186 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 2187 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2188 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2189 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 2190 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m (Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2) | 0,327 | 100m | |
| 2191 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) | 2 | đầu | |
| 2192 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) | 0,4 | 10 sứ | |
| 2193 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) | 0,15 | 10m | |
| 2194 | Công tác lắp đặt xà | 0 | 0.0 | |
| 2195 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ)) | 2 | bộ | |
| 2196 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)) | 1 | bộ | |
| 2197 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ)) | 1 | bộ | |
| 2198 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ)) | 2 | bộ | |
| 2199 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2200 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,808 | m3 | |
| 2201 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 2202 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,016 | 1000viên | |
| 2203 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 48 | tấm | |
| 2204 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2205 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 2206 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly) | 1 | bộ | |
| 2207 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 2208 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2209 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 2210 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2211 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2212 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 2213 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 2214 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 2215 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 2216 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 2217 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV – 100A) | 1 | bộ | |
| 2218 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x50mm2) | 30 | m | |
| 2219 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1pha-1x240mm2) | 30 | m | |
| 2220 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 2221 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) | 1,2 | 10đầu | |
| 2222 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 2223 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 2224 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2225 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 35kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2226 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 2227 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 28,18 kg/bộ x 2bộ) | 0,056 | tấn | |
| 2228 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,81 kg/bộ x 1bộ) | 0,063 | tấn | |
| 2229 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 2230 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 217,843 kg/bộ x 1bộ) | 0,218 | tấn | |
| 2231 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4 kg/bộ x 1bộ) | 0,238 | tấn | |
| 2232 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2233 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| 2234 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 2235 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 35kV) | 24 | cái | |
| 2236 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 2237 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 2238 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2239 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2240 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 2241 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2962 | 100kg | |
| 2242 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 2243 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,11 | 100m | |
| 2244 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2245 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2246 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 2247 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2248 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 2249 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,454 | Km | |
| 2250 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 4 | cột | |
| 2251 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 2252 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Lắp đặt Gông néo dây cột đúp dọc (TL: 55,34 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 2253 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 2 | m | |
| 2254 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2255 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2256 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 2257 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 2258 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2259 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2260 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 18kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-240mm2) | 0,024 | 100m | |
| 2261 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2262 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2263 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=120mm2 | 0,064 | km | |
| 2264 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2265 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 2266 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,84 | km | |
| 2267 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 2268 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2269 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2270 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=150mm | 0,09 | 100m | |
| 2271 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 2272 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,313 | m3 | |
| 2273 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,043 | 100m3 | |
| 2274 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 2275 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 9,6 | m3 | |
| 2276 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2277 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 2278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2279 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 2280 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 2281 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 2282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 2283 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 2284 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 2285 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 2286 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 2287 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 2288 | Tiếp địa | 1 | 0.0 | |
| 2289 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 2290 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 2291 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,02 | 100m | |
| 2292 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,08 | 100m | |
| 2293 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2294 | Tiếp địa lặp lại | 1 | 0.0 | |
| 2295 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,03 | 100m | |
| 2296 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 2297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 2298 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 2299 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 2300 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 2301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2302 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,011 | 100m3 | |
| 2303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,364 | m3 | |
| 2304 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| 2305 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 2306 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2307 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2308 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2309 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2310 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2311 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 2312 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2313 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2314 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2315 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2316 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 2317 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2318 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 8 | m2 | |
| 2319 | Hạng mục 25: TBA Ngọc Hồi 2 | 0 | 0.0 | |
| 2320 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 2321 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2322 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 2323 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (Tháo cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 2324 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV (lắp đặt lại cầu dao phụ tải 24kV) | 1 | bộ | |
| 2325 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2326 | Công tác lắp đặt cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 2327 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,773 | m3 | |
| 2328 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,005 | 100m2 | |
| 2329 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,003 | 1000viên | |
| 2330 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2331 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 2332 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | 1 | bộ | |
| 2333 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 2334 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Lắp đặt lại MBA 400KVA) | 2 | máy | |
| 2335 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2336 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,08 | MVar | |
| 2337 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2338 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2339 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 2340 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 2341 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 3 | m | |
| 2342 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 1,6 | 10đầu | |
| 2343 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=200A (Lắp đặt Aptomat - MCCB 3 cực loại 160A) | 1 | cái | |
| 2344 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A) | 1 | bộ | |
| 2345 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 30 | m | |
| 2346 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x240mm2) | 15 | m | |
| 2347 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,8 | 10đầu | |
| 2348 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M240) | 0,6 | 10đầu | |
| 2349 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 2350 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 2351 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2352 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 2353 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL: 27,2 kg/bộ x 2bộ) | 0,054 | tấn | |
| 2354 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,06 | tấn | |
| 2355 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,01 | tấn | |
| 2356 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 2357 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp kép tim 2,6m, cột 12m (TL: 295 kg/bộ x 1bộ) | 0,295 | tấn | |
| 2358 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 68,95 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2359 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 2360 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 2361 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m (Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 2362 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 2363 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2) | 0,64 | 100m | |
| 2364 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2365 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,2468 | 100kg | |
| 2366 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | 0,04 | 100m | |
| 2367 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,09 | 100m | |
| 2368 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2369 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 2370 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2371 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2372 | Phần đường dây | 0 | 0.0 | |
| 2373 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,729 | Km | |
| 2374 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,012 | Km | |
| 2375 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /11.0 /190) | 1 | cột | |
| 2376 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m ( cột LT-8,5 /5.0 /190) | 4 | cột | |
| 2377 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 2378 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 2379 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35) | 4 | m | |
| 2380 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 2381 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2382 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 2383 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 2384 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2385 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2386 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m (Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-240mm2) | 0,12 | 100m | |
| 2387 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2388 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2389 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Lắp đặt lại thang trèo) | 1 | bộ | |
| 2390 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ( Thu hồi dầm đỡ máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 2391 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2) | 0,001 | km | |
| 2392 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2 (Thu hồi dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2) | 0,006 | km | |
| 2393 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2394 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2395 | Phần công tơ | 0 | 0.0 | |
| 2396 | Lắp hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 2397 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (cáp ABC4x70-HPD) | 23 | m | |
| 2398 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=16mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-2x6-SCT) | 11 | m | |
| 2399 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (cáp Cu/XLPE/PVC-4x16-SCT) | 3 | m | |
| 2400 | Phần tháo hạ lắp đặt lại | 0 | 0.0 | |
| 2401 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện <=500mm2 ( Dây ABC4x120-TD) | 0,553 | km | |
| 2402 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 3 | bộ | |
| 2403 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H2-TD) | 1 | hộp | |
| 2404 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H4-TD) | 5 | hộp | |
| 2405 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ ( Tháo hạ lắp đặt lại H3f-TD) | 6 | hộp | |
| 2406 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 2407 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m ( Thu hồi H7,5-TH) | 6 | cột | |
| 2408 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 4 | hộp | |
| 2409 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 2410 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2411 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2412 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,432 | m3 | |
| 2413 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,004 | 100m3 | |
| 2414 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,25 | m3 | |
| 2415 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,05 | m3 | |
| 2416 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2417 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 1 | 0.0 | |
| 2418 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2419 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 2420 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 2421 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 2422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,506 | m3 | |
| 2423 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 2424 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 2425 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 2426 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 2427 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 2428 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 2429 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 2430 | III- Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2431 | Tiếp địa lặp lại | 4 | 0.0 | |
| 2432 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,12 | 100m | |
| 2433 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 2434 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 2435 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 2436 | Móng cột li tâm đơn 8,5m | 1 | 0.0 | |
| 2437 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 2438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công (phá đường BTXM) | 0,45 | m3 | |
| 2439 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 2440 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (phá đường Asphan) | 1,031 | m3 | |
| 2441 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| 2442 | Móng cột li tâm kép 8,5m | 2 | 0.0 | |
| 2443 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 2444 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2445 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,011 | 100m3 | |
| 2446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,364 | m3 | |
| 2447 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| 2448 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 2449 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2450 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2451 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2452 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2453 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2454 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 2455 | Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2456 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2457 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2458 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2459 | E- Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 2460 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2461 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,25 | m2 | |
| 2462 | Hạng mục 26: TBA TT kho 6 | 0 | 0.0 | |
| 2463 | A- Nhân công áp dụng 4970 | 0 | 0.0 | |
| 2464 | I-Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2465 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2466 | Phần thiết bị: | 0 | 0.0 | |
| 2467 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (Lắp đặt Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, dầu thường, đầu sứ thường) | 1 | máy | |
| 2468 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (Tháo hạ MBA 400KVA) | 1 | máy | |
| 2469 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (Tháo hạ tủ điện hạ thế 600V-630A, trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2470 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 2471 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (lắp đặt lại chống sét van 24kV) | 1 | bộ | |
| 2472 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt tụ bù 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| 2473 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (trạm ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2474 | Phần vật liệu: | 0 | 0.0 | |
| 2475 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2476 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2) | 0,03 | 100m | |
| 2477 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 0,8 | 10đầu | |
| 2478 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2) | 4 | m | |
| 2479 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M25) | 2,4 | 10đầu | |
| 2480 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1pha-1x50mm2) | 14 | m | |
| 2481 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2 (Lắp đặt Dây bọc -24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120) | 12 | m | |
| 2482 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Lắp đặt Đầu cốt đồng M50) | 1,2 | 10đầu | |
| 2483 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (Lắp đặt Đầu cốt xử lý AM120) | 0,3 | 10đầu | |
| 2484 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển tên trạm) | 1 | bộ | |
| 2485 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (Lắp biển báo an toàn trạm biến áp) | 1 | bộ | |
| 2486 | Xà trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2487 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi tim 2m (TL: 47,39 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 2488 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,0m (TL: 49,84 kg/bộ x 1bộ) | 0,05 | tấn | |
| 2489 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2m (TL: 21,94 kg/bộ x 2bộ) | 0,044 | tấn | |
| 2490 | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 2491 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 6 | cái | |
| 2492 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 2493 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 2494 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2495 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,1234 | 100kg | |
| 2496 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Dây đồng Cu/PVC 1x35) | 0,05 | 100m | |
| 2497 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 2498 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 2499 | III- Hạ thế:0 | 0 | 0.0 | |
| 2500 | B- Nhân công áp dụng 203 | 0 | 0.0 | |
| 2501 | I-Cáp ngầm trung thế: 0 | 0 | 0.0 | |
| 2502 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2503 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2504 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 2505 | Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2506 | Tháo lắp chuỗi néo cách điện polyme, điện áp <= 35kV | 3 | chuỗi | |
| 2507 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ (Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2m) | 1 | bộ | |
| 2508 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà SI) | 1 | bộ | |
| 2509 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ( Thu hồi xà đỡ sứ trung gian) | 2 | bộ | |
| 2510 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,8 | 10sứ | |
| 2511 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <= 50mm2 (Thu hồi dây AC 50) | 0,003 | km | |
| 2512 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=70mm2 (Thu hồi thanh đồng d8) | 0,009 | km | |
| 2513 | III-Hạ thế:0 | 0 | 0.0 | |
| 2514 | C-Nhân công áp dụng TT 10 | 0 | 0.0 | |
| 2515 | I-Cáp ngầm trung thế: 0 | 0 | 0.0 | |
| 2516 | II- Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2517 | Bệ đỡ máy biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2518 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,336 | m3 | |
| 2519 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | 4 | cái | |
| 2520 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,124 | m3 | |
| 2521 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,14 | m3 | |
| 2522 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 2523 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,026 | tấn | |
| 2524 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 1,92 | 100m2 | |
| 2525 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,288 | m3 | |
| 2526 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 0,336 | m3 | |
| 2527 | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | 0 | 0.0 | |
| 2528 | Móng cột trạm cột LT14: MT4-14 | 0 | 0.0 | |
| 2529 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 2530 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100mm | 0,06 | 100m | |
| 2531 | III-Hạ thế: 0 | 0 | 0.0 | |
| 2532 | D- Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 2533 | Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2534 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2535 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| D | Công trình: Cải tạo bổ sung đường trục hạ thế trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021 | |||
| E | Hạng mục 1: TBA Tả Thanh Oai 9 | |||
| 1 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,96 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 159 | m | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 9 | hòm | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 11 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 36 | cái | |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 9 | hòm | |
| F | Hạng mục 2: TBA Tả Thanh Oai 4 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 154,28 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 288 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 288 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 69 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 59 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 666 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 7 | cột | |
| 10 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 8 | cột | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 95 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 9 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 15 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 20 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 21 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 208 | m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 199 | m | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 120 | cái | |
| 24 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 25 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 11 | Hộp | |
| 26 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 20 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 7 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 6 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 7 | móng | |
| 31 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 32 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 34 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 666 | m | |
| 35 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 291 | m | |
| 36 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 20 | m | |
| 37 | Thu hồi cột H8,5 | 8 | cột | |
| 38 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 39 | Thu hồi cột H6,5 | 1 | cột | |
| 40 | Thu hồi cột H5,5 | 5 | cột | |
| 41 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 2 | hòm | |
| 42 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 13 | hòm | |
| 43 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 17 | hòm | |
| 44 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 5 | hòm | |
| 45 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 46 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 3 | ca | |
| 47 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 13 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20,28 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 72 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 72 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 182 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 20 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 15 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 16 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 104 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 26 | cái | |
| 18 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 3 | Hộp | |
| 19 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 20 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 21 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới | 3 | móng | |
| 23 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 54 | m | |
| 24 | Thu hồi cột H8,5 | 3 | cột | |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 26 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 6 | hòm | |
| 27 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 28 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| H | Hạng mục 4: TBA Siêu Quần 2 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57,64 | kg |
| 2 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,9 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20,28 | kg |
| 4 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 254 | m |
| 10 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 254 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 68 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 50 | cái |
| 13 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 14 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 16 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 413 | m | |
| 19 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 23 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 4 | cột | |
| 24 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 6 | cột | |
| 25 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 3 | cột | |
| 26 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 85 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 32 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 33 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 23 | hòm | |
| 34 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 7 | hòm | |
| 35 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 36 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 617 | m | |
| 37 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 146 | m | |
| 38 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 272 | m | |
| 39 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 112 | cái | |
| 40 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 41 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 9 | Hộp | |
| 42 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 8 | Hòm | |
| 43 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 44 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 4 | móng | |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 9 | móng | |
| 46 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 335 | m | |
| 47 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 15 | m | |
| 48 | Thu hồi cột H8,5 | 8 | cột | |
| 49 | Thu hồi cột H7,5 | 4 | cột | |
| 50 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 7 | hòm | |
| 51 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 23 | hòm | |
| 52 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 1 | hòm | |
| 53 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 3 | hòm | |
| 54 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 55 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| I | Hạng mục 5: TBA Bơm Nhân Hòa | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 172,92 | kg |
| 2 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,9 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15,34 | kg |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20,28 | kg |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16,86 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36,32 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 286 | m |
| 10 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 286 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 73 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 46 | cái |
| 13 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | cái |
| 15 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 17 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 432 | m | |
| 20 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | 2 | bộ | |
| 28 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 3 | cột | |
| 29 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 10 | cột | |
| 30 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 115 | cái | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 34 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 35 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 17 | hòm | |
| 36 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 12 | hòm | |
| 37 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 38 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 432 | m | |
| 39 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) | 68 | m | |
| 40 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 271 | m | |
| 41 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 175 | m | |
| 42 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 104 | cái | |
| 43 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 44 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 6 | Hộp | |
| 45 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 7 | Hòm | |
| 46 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 5 | Hòm | |
| 47 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 48 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 10 | Hòm | |
| 49 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 50 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 5 | móng | |
| 51 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 5 | móng | |
| 52 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 193 | m | |
| 53 | Thu hồi dây dẫn AV70 | 282 | m | |
| 54 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 15 | m | |
| 55 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 180 | m | |
| 56 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 60 | m | |
| 57 | Thu hồi cột LT-8,5 | 1 | cột | |
| 58 | Thu hồi cột H8,5 | 11 | cột | |
| 59 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 60 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 12 | hòm | |
| 61 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 17 | hòm | |
| 62 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 63 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 64 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 3 | ca | |
| 65 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| J | Hạng mục 6: TBA Hữu Từ 2 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20,28 | kg |
| 4 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 90 | m |
| 10 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 90 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 447 | m | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 10 | hòm | |
| 23 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 24 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 50 | cái | |
| 26 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 83 | m | |
| 28 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | 76 | m | |
| 29 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | 240 | m | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 48 | m | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 5 | hòm | |
| 32 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 10 | hòm | |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| K | Hạng mục 7: TBA Hữu Trung 1 | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13,44 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16,86 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12,16 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,16 | kg |
| 5 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | m |
| 6 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 9 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 181 | m | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | 1 | bộ | |
| 15 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 2 | cột | |
| 16 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 20 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 20 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 21 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 22 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 23 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 196 | m | |
| 24 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 30 | cái | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 26 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 2 | Hộp | |
| 27 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | 56 | m | |
| 31 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 125 | m | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 30 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 34 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 35 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 2 | hòm | |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 4 | hòm | |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 5 | hòm | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 39 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 40 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| L | Hạng mục 8: TBA Hữu Từ 1 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 201,74 | kg |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44,08 | kg |
| 3 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 6 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 96 | m |
| 10 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 257 | m | |
| 14 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 3 | cột | |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 19 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 23 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 24 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 25 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 26 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 165 | m | |
| 27 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 139 | m | |
| 28 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 26 | cái | |
| 29 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 4 | Hộp | |
| 30 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 8 | Hòm | |
| 31 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 32 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 35 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | 68 | m | |
| 36 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 189 | m | |
| 37 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 65 | m | |
| 38 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| 39 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 40 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 41 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 4 | hòm | |
| 42 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 4 | hòm | |
| 43 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 44 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| M | Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 3 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,46 | kg |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 66,12 | kg |
| 3 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,96 | kg |
| 4 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 348 | m |
| 10 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 348 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 53 | cái |
| 13 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 14 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 493 | m | |
| 17 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 22 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 13 | cột | |
| 23 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 24 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 9 | cột | |
| 25 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 120 | cái | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 28 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 29 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 22 | hòm | |
| 30 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 15 | hòm | |
| 31 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 32 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 538 | m | |
| 33 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 300 | m | |
| 34 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 349 | m | |
| 35 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 130 | cái | |
| 36 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 37 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 10 | Hộp | |
| 38 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 24 | Hòm | |
| 39 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 40 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 41 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 42 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 13 | móng | |
| 43 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 6 | móng | |
| 44 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 46 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | 112 | m | |
| 47 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 360 | m | |
| 48 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 260 | m | |
| 49 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 20 | m | |
| 50 | Thu hồi cột LT-8,5 | 3 | cột | |
| 51 | Thu hồi cột H7,5 | 21 | cột | |
| 52 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 53 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 16 | hòm | |
| 54 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 21 | hòm | |
| 55 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 56 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 57 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 4 | ca | |
| 58 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| N | Hạng mục 10: TBA Văn Điển 19 | |||
| 1 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16,86 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 164 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 164 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 56 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 41 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống nối đồng nhôm 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 646 | m | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 7 | cột | |
| 20 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 70 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 23 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 24 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 25 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 26 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 27 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 805 | m | |
| 28 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 300 | m | |
| 29 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 30 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 31 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 4 | Hộp | |
| 32 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 5 | Hòm | |
| 33 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 34 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 35 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 8 | Hòm | |
| 36 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 35 | m | |
| 37 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 40 | m | |
| 38 | Thu hồi cột LT-8,5 | 6 | cột | |
| 39 | Thu hồi xà XĐ-4 | 1 | bộ | |
| 40 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 4 | quả | |
| 41 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 42 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 1 | hòm | |
| 43 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 44 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 45 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| O | Hạng mục 11: TBA Văn Điển 3 | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15,34 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,16 | kg |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | m |
| 4 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31 | cái |
| 7 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 8 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 24 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x240mm2 | 6 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 363 | m | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 45 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 19 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | 354 | m | |
| 20 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 15 | m | |
| 21 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 9 | m | |
| 22 | Thu hồi cáp mặt máy CXV 0,6kV-4x240mm2 | 6 | m | |
| 23 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 24 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| P | Hạng mục 12: TBA Cương Ngô 2 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 29,06 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 120 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 120 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 45 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 213 | m | |
| 14 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 16 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 5 | cột | |
| 19 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 25 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 21 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 5 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 25 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 26 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 166 | m | |
| 27 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 178 | m | |
| 28 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 29 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 2 | Hộp | |
| 30 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 31 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 32 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 38 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 40 | m | |
| 39 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 40 | Thu hồi cột LT-8,5 | 1 | cột | |
| 41 | Thu hồi cột H8,5 | 3 | cột | |
| 42 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 43 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 44 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 45 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 46 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| Q | Hạng mục 13: TBA Bơm Tứ Hiệp | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | m |
| 7 | Ống nối đồng nhôm 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 106 | m | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 13 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 16 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 22 | cái | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 5 | hòm | |
| R | Hạng mục 14: TBA Tự Khoát 2 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 50 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 50 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | cái |
| 11 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 16 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 17 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 288 | m | |
| 19 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 2 | Hộp | |
| 20 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 5 | Hòm | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 22 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 25 | m | |
| 23 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 24 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H | 2 | bộ | |
| 25 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 26 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| S | Hạng mục 15: TBA Tương Chúc 1 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 40,56 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 70 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 70 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 29 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 205 | m | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 3 | cột | |
| 19 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 22 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 22 | cái | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 25 | Thu hồi dây dẫn AV70 | 780 | m | |
| 26 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 15 | m | |
| 27 | Thu hồi cột LT-7,5 | 1 | cột | |
| 28 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 32 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 1 | hòm | |
| 33 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 34 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| T | Hạng mục 16: TBA Tương Chúc 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 100 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 233 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 2 | cột | |
| 12 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 35 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 9 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 24 | cái | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 21 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 2 | Hộp | |
| 22 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 23 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 26 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn AV70 | 772 | m | |
| 28 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 30 | m | |
| 29 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 20 | m | |
| 30 | Thu hồi cột H7,5 | 4 | cột | |
| 31 | Thu hồi xà XĐ-4 | 5 | bộ | |
| 32 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 20 | quả | |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 3 | hòm | |
| 34 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 35 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 36 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 37 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| U | Hạng mục 17: TBA Lưu Phái 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 46 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 46 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 39 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 12 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 14 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 196 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 38 | m | |
| 16 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 17 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 18 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 19 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 20 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 22 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 30 | m | |
| 23 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 24 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 25 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 26 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| V | Hạng mục 18: TBA Bơm Cầu Bươu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 126 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 126 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 9 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 417 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 35 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 14 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 15 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 17 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 58 | m | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 14 | cái | |
| 19 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 2 | Hộp | |
| 20 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 21 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 22 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 23 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 25 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 308 | m | |
| 26 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 9 | m | |
| 27 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 65 | m | |
| 28 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 15 | m | |
| 29 | Thu hồi cột LT-8,5 | 2 | cột | |
| 30 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-L | 1 | bộ | |
| 31 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 32 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| W | Hạng mục 19: TBA TT Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 240 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 42 | m | |
| 14 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 15 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 17 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 21 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 23 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 24 | m | |
| 24 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 25 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | 240 | m | |
| 28 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 42 | m | |
| 29 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 5 | m | |
| 30 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 31 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 32 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| X | Hạng mục 20: TBA Huỳnh Cung 1 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 308 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 308 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 82 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 8 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 31 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 334 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 27 | m | |
| 12 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 13 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 16 | cột | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 115 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 12 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 18 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 20 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 21 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 288 | m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 25 | m | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 44 | cái | |
| 24 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 7 | Hộp | |
| 25 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 27 | Hòm | |
| 26 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 11 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 14 | móng | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 | 27 | m | |
| 31 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 31 | m | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 220 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 15 | m | |
| 34 | Thu hồi cột H7,5 | 7 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột H6,5 | 8 | cột | |
| 36 | Thu hồi cột H5,5 | 1 | cột | |
| 37 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H | 2 | bộ | |
| 38 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 4 | ca | |
| 39 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| Y | Hạng mục 21: TBA TT Yên Ngưu | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,96 | kg |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 94 | m |
| 4 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 94 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 99 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 160 | m | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 50 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 19 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 192 | m | |
| 20 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 98 | m | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| Z | Hạng mục 22: TBA TT Yên Ngưu 2 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 62 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 62 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp văn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 5 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 358 | m | |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 14 | cái | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 16 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 3 | hòm | |
| AA | Hạng mục 23: TBA TT Yên Ngưu 3 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 82 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 82 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 645 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 45 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | 9 | hộp | |
| AB | Hạng mục 24: TBA TT Yên Ngưu 4 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 4 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 92,88 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16,86 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 152 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 152 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 10 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 242 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 11 | m | |
| 13 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 3 | cột | |
| 20 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 65 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 22 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 23 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 161 | m | |
| 24 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 171 | m | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 6 | cái | |
| 26 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 5 | Hộp | |
| 27 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 18 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 30 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 31 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 6 | móng | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 130 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 20 | m | |
| 34 | Thu hồi cột H7,5 | 6 | cột | |
| 35 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H | 2 | bộ | |
| 36 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 37 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AC | Hạng mục 25: TBA TT Thanh Liệt 10 | |||
| 1 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,96 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 106 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 106 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 7 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | viên |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 153 | viên |
| 11 | Cát đen rải đệm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m3 |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 181 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 95 | m | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 17 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 4 | cột | |
| 18 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 45 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 22 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 28 | m | |
| 23 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 49 | m | |
| 24 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 25 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 8 | Hòm | |
| 26 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 4 | móng | |
| 30 | Hào cáp cho 1 cáp đi trên hè Terazo | 17 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 23 | m | |
| 32 | Rải băng báo cáp | 17 | m | |
| 33 | Xếp gạch chỉ | 153 | viên | |
| 34 | Rải đệm cát | 9 | m3 | |
| 35 | Hoàn trả hè Terazo | 14,45 | m2 | |
| 36 | Thu hồi dây dẫn AV50 | 664 | m | |
| 37 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 15 | m | |
| 38 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 60 | m | |
| 39 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 40 | Thu hồi cột H6,5 | 2 | cột | |
| 41 | Thu hồi cột H5,5 | 2 | cột | |
| 42 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột H (1 phía) | 1 | bộ | |
| 43 | Thu hồi xà XĐ-4 | 8 | bộ | |
| 44 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 32 | quả | |
| 45 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 46 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AD | Hạng mục 26: TBA TT Thanh Liệt 11 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 16 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 58 | m | |
| 7 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| AE | Hạng mục 27: TBA TT Thanh Liệt 8 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57,64 | kg |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,51 | kg |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 60,84 | kg |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,16 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 198 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 198 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 206 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 76 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 87 | m | |
| 16 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | 1 | bộ | |
| 22 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 8 | cột | |
| 23 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 24 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 90 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 26 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 27 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 19 | hòm | |
| 28 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 29 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 30 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 560 | m | |
| 31 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 56 | m | |
| 32 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 93 | m | |
| 33 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 90 | cái | |
| 34 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 35 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 36 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 11 | Hòm | |
| 37 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 7 | Hòm | |
| 38 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 39 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 8 | móng | |
| 40 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 41 | Thu hồi dây dẫn ABC 2x25 | 87 | m | |
| 42 | Thu hồi dây dẫn AV50 | 684 | m | |
| 43 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 135 | m | |
| 44 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 45 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 46 | Thu hồi cột H7,5 | 8 | cột | |
| 47 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột H (1 phía) | 1 | bộ | |
| 48 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H6 cột H (1 phía) | 1 | bộ | |
| 49 | Thu hồi xà XĐ-4 | 7 | bộ | |
| 50 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 32 | quả | |
| 51 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 52 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 53 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| AF | Hạng mục 28: TBA TT Thanh Liệt 7 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20,28 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 70 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 70 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 65 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 89 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 20 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 1 | cột | |
| 21 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 30 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 23 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 24 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 243 | m | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 26 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn ABC 2x25 | 101 | m | |
| 31 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 35 | m | |
| 32 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| 33 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 34 | Thu hồi xà XĐ-4 | 11 | bộ | |
| 35 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 44 | quả | |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 37 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 38 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AG | Hạng mục 29: TBA Hồng Tiến 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 312 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 312 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 126 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 90 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 1.262 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 583 | m | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 6 | cột | |
| 13 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 85 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 12 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 9 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 17 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 20 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 21 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 250 | m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 142 | m | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 38 | cái | |
| 24 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 25 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 4 | móng | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 29 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 261 | m | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 1.166 | m | |
| 31 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 25 | m | |
| 33 | Thu hồi cột H7,5 | 6 | cột | |
| 34 | Thu hồi xà XĐ-2 | 17 | bộ | |
| 35 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 34 | quả | |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 5 | hòm | |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 40 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 41 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AH | Hạng mục 30: TBA Rau sạch Duyên Hà 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 2 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 12 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 178 | m | |
| 13 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 122 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 15 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 16 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 19 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 15 | m | |
| 20 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 21 | Thu hồi cột LT-7,5 | 2 | cột | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 23 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 24 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AI | Hạng mục 31: TBA Nhị Châu 3 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 537 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| AJ | Hạng mục 32: TBA Yên Phú 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 56 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 8 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 18 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 187 | m | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 12 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 19 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) | 43 | m | |
| 20 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 78 | m | |
| 21 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 24 | cái | |
| 22 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 24 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 18 | m | |
| 25 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 5 | m | |
| 26 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 27 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 28 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 32 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 33 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AK | Hạng mục 33: TBA Rau sạch Duyên Hà 3 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,46 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 138 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 138 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 61 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 61 | cái |
| 11 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 18 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 848 | m | |
| 15 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 5 | cột | |
| 19 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 23 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 106 | m | |
| 24 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 25 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 5 | Hòm | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 5 | móng | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 439 | m | |
| 28 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 | 409 | m | |
| 29 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 18 | m | |
| 30 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 30 | m | |
| 31 | Thu hồi cột H7,5 | 5 | cột | |
| 32 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 33 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AL | Hạng mục 34: TBA Tranh Khúc 2 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 210 | m | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 11 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 12 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 6 | cái | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 15 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 420 | m | |
| 16 | Thu hồi xà XĐ-2 | 7 | bộ | |
| 17 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 14 | quả | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| AM | Hạng mục 35: TBA Tranh Khúc 3 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 51 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 22 | m | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 70 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 12 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 12 | cái | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 15 | Thu hồi dây dẫn ABC 2x35 | 51 | m | |
| 16 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 44 | m | |
| 17 | Thu hồi xà XĐ-2 | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 4 | quả | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| AN | Hạng mục 36: TBA Mỹ Ả 1 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 43,59 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 184 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 184 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 70 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 58 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 804 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 85 | m | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 3 | bộ | |
| 17 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 8 | m | |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 4 | cột | |
| 20 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 45 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 23 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 24 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 398 | m | |
| 25 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 243 | m | |
| 26 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 20 | cái | |
| 27 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 31 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 32 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x25 | 106 | m | |
| 33 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 45 | m | |
| 34 | Thu hồi cột LT-8,5 | 3 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột LT-7,5 | 2 | cột | |
| 36 | Thu hồi xà XĐ-4 | 3 | bộ | |
| 37 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 12 | quả | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 4 | hòm | |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 40 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 41 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AO | Hạng mục 37: TBA Mỹ Ả 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 204 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 204 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 72 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 846 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 379 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 50 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 13 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 14 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 11 | hòm | |
| 15 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 16 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 162 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 74 | cái | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 19 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 20 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 22 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x25 | 379 | m | |
| 23 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 25 | m | |
| 24 | Thu hồi cột LT-8,5 | 1 | cột | |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 11 | hòm | |
| 26 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 11 | hòm | |
| 27 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 28 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 29 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AP | Hạng mục 38: TBA Thanh Bình 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 11 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 12 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 241 | m | |
| 13 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 29 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 6 | cái | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 16 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 10 | m | |
| 17 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 20 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 21 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AQ | Hạng mục 39: TBA Thanh Bình 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 10 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 72 | m | |
| 11 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 12 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 14 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 10 | m | |
| 15 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 16 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-H | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| AR | Hạng mục 40: TBA Thủy sản Đông Mỹ 1 | |||
| 1 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 168 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 154 | m | |
| 14 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 1 | cột | |
| 15 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 3 | cột | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 19 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 23 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 24 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 37 | m | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 26 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 27 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 3 | móng | |
| 31 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 364 | m | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 20 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 34 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 35 | Thu hồi xà XĐ-2 | 5 | bộ | |
| 36 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 10 | quả | |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 4 | hòm | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 39 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 40 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AS | Hạng mục 41: TBA Bắc Hà | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống nối đồng nhôm 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 51 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 14 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 100 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 16 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 18 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x35 | 51 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 10 | m | |
| 20 | Thu hồi cột LT-7,5 | 1 | cột | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 3 | hòm | |
| AT | Hạng mục 42: TBA Tân Dân | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 40 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 6 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | quả |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 159 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 17 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 19 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 25 | m | |
| 20 | Thu hồi cột LT-7,5 | 2 | cột | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 23 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 24 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AU | Hạng mục 43: TBA TT 212 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 40,56 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 7 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | quả |
| 8 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 9 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nối đồng nhôm 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 9 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 230 | m | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 17 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 1 | cột | |
| 18 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 20 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 21 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 18 | cái | |
| 22 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 23 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 24 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 25 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 46 | m | |
| 28 | Thu hồi dây lõi thép AC50/8 | 9 | m | |
| 29 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 15 | m | |
| 30 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 32 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 4 | hòm | |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| 34 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 35 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AV | Hạng mục 44: TBA Văn Khúc 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 261 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 28 | cái | |
| AW | Hạng mục 45: TBA Văn Khúc 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 5 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 2 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 312 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 37 | m | |
| 12 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 13 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 14 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 18 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 15 | m | |
| 19 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 5 | m | |
| 20 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| 21 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 22 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 23 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AX | Hạng mục 46: TBA Cầu Cảng 204 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,46 | kg |
| 2 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | m |
| 3 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 55 | m | |
| 8 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| AY | Hạng mục 47: TBA Đại Áng 6 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 117 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 105 | m | |
| 9 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 17 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 67 | m | |
| 18 | Thu hồi xà XĐ-2 | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 2 | quả | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 22 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 23 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| AZ | Hạng mục 48: TBA Viện KHNN 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 503 | m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 25 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 8 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 9 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị ghi chỉ số HHU | 1 | cái | |
| 11 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 36 | cái | |
| 12 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 503 | m | |
| 13 | Thu hồi xà XN-2 | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 6 | hòm | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 6 | hòm | |
| BA | Hạng mục 49: TBA Vĩnh Ninh 2 | |||
| 1 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 60 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 154 | m | |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 20 | cái | |
| 13 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 13 | hòm | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 38 | cái | |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AV50 | 308 | m | |
| 20 | Thu hồi xà XĐ-2 | 5 | bộ | |
| 21 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 10 | quả | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 13 | hòm | |
| 23 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 3 | hòm | |
| BB | Hạng mục 50: TBA Vĩnh Ninh 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 48 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 379 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| BC | Hạng mục 51: TBA Vĩnh Ninh 5 | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 29,06 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 82 | m | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 14 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 5 | m | |
| 16 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 20 | cái | |
| 21 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 164 | m | |
| 22 | Thu hồi xà XĐ-2 | 3 | bộ | |
| 23 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 6 | quả | |
| 24 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 4 | hòm | |
| BD | Hạng mục 52: TBA Vĩnh Ninh 6 | |||
| 1 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 4 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 76 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 76 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 19 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 321 | m | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 16 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 20 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 7 | hòm | |
| 21 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 5 | hòm | |
| 22 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 50 | cái | |
| 23 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 145 | m | |
| 24 | Thu hồi dây dẫn AV70 | 704 | m | |
| 25 | Thu hồi xà XN-4 | 6 | bộ | |
| 26 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 24 | quả | |
| 27 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 5 | hòm | |
| 28 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 7 | hòm | |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| BE | Hạng mục 53: TBA TĐC Ngọc Hồi 3 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,9 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 5 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 43,59 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 100 | m |
| 8 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 100 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | cái |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 237 | m | |
| 15 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 3 | bộ | |
| 17 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 8 | m | |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 8 | cột | |
| 20 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 45 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 22 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 9 | hòm | |
| 23 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 24 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 161 | m | |
| 25 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 36 | cái | |
| 26 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 27 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 29 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 6 | móng | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 55 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 10 | m | |
| 34 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 35 | Thu hồi xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) | 1 | bộ | |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 8 | hòm | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 3 | hòm | |
| 39 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 40 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BF | Hạng mục 54: TBA Xóm mới Ngọc Hồi | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,9 | kg |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44,08 | kg |
| 4 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 61,92 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 101,16 | kg |
| 6 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 9 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 11 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 146 | m |
| 12 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 146 | bộ |
| 13 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38 | cái |
| 14 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | cái |
| 15 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 16 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 406 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 76 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ 6 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột ly tâm | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 27 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 3 | m | |
| 29 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 30 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 1 | cột | |
| 31 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 32 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 55 | cái | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 35 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 36 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 37 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 38 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 6 | hòm | |
| 39 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 41 | m | |
| 40 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 46 | cái | |
| 41 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 42 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 43 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 44 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 46 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 47 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 232 | m | |
| 48 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 221 | m | |
| 49 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 80 | m | |
| 50 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 77 | m | |
| 51 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 36 | m | |
| 52 | Thu hồi cột LT-7,5 | 2 | cột | |
| 53 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 54 | Thu hồi xà XĐ-2 | 2 | bộ | |
| 55 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | 4 | quả | |
| 56 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 6 | hòm | |
| 57 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 9 | hòm | |
| 58 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 59 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 1 | hòm | |
| 60 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 6 | hòm | |
| 61 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 62 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BG | Hạng mục 55: TBA Vĩnh Ninh 7 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 98 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 98 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 29 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 126 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 91 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 26 | m | |
| 11 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 4 | cột | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 18 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 130 | m | |
| 19 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 158 | m | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 21 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 22 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 6 | Hòm | |
| 23 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 2 | móng | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 4 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 28 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 91 | m | |
| 29 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 52 | m | |
| 30 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 70 | m | |
| 31 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 32 | Thu hồi cột H7,5 | 7 | cột | |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 5 | hòm | |
| 34 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 35 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BH | Hạng mục 56: TBA Ngọc Hồi 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 204 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 204 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 41 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 8 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE 1x50mm2 | 24 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 196 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 62 | m | |
| 12 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 7 | cột | |
| 13 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 75 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm M 50 | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 24 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 7 | hòm | |
| 19 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 20 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 150 | m | |
| 21 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 257 | m | |
| 22 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 110 | cái | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 24 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 3 | Hộp | |
| 25 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 8 | Hòm | |
| 26 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 8 | móng | |
| 29 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 196 | m | |
| 30 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 348 | m | |
| 31 | Thu hồi dây đồng bọc cách điện CXV 3,6KV-1x50mm2 | 24 | m | |
| 32 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 135 | m | |
| 33 | Tháo hồi cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 15 | m | |
| 34 | Thu hồi cột LT-7,5 | 1 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 36 | Thu hồi cột H7,5 | 4 | cột | |
| 37 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-1-H | 1 | bộ | |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 2 | hòm | |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 9 | hòm | |
| 40 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 23 | hòm | |
| 41 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| 42 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 43 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BI | Hạng mục 57: TBA Vĩnh Trung 1 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 128 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 128 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 290 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 147 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 102 | m | |
| 10 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 12 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 6 | hòm | |
| 14 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 13 | hòm | |
| 15 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 62 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AV95 | 1.160 | m | |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 54 | m | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 13 | hòm | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 6 | hòm | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 2 | hòm | |
| 23 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 2 | hòm | |
| BJ | Hạng mục 58: TBA TĐC Ngọc Hồi 2 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 88 | m | |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào thủ công tại vị trí móng mới | 3 | móng | |
| BK | Hạng mục 59: TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 175 | m | |
| BL | Hạng mục 60: TBA Vĩnh Ninh 3 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 48 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | cái |
| 5 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 112 | m | |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 15 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 11 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 12 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 12 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 17 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 20 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | 119 | m | |
| 21 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 20 | m | |
| 22 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 23 | Thu hồi cột H5,5 | 1 | cột | |
| 24 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 2 | hòm | |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 2 | hòm | |
| 26 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 1 | hòm | |
| BM | Hạng mục 61: TBA Đồng Trì 2 | |||
| 1 | Tiếp địa RC 1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| 4 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 29,06 | kg |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | m |
| 7 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21 | cái |
| 10 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 86 | m | |
| 12 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 bằng máy | 6 | cột | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 5 | m | |
| 17 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 25 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 19 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 184 | m | |
| 20 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 40 | m | |
| 21 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 22 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 23 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 24 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào máy tại vị trí móng mới | 6 | móng | |
| 27 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | 86 | m | |
| 28 | Thu hồi cột H7,5 | 8 | cột | |
| 29 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 30 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BN | Hạng mục 62: TBA Quỳnh Đô 6 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,82 | kg |
| 2 | Xà lánh cột chữ H đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 117,5 | kg |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 104 | m |
| 4 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 104 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp văn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 34 | cái |
| 6 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 39 | cái |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cái |
| 8 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 436 | m | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà lánh cột chữ H đơn | 5 | bộ | |
| 12 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 3 | cột | |
| 13 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 20 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 16 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 18 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 18 | cái | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 3 | móng | |
| 22 | Thu hồi xà lệch đỡ cáp vặn xoắn XL-2-H | 2 | bộ | |
| 23 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 24 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 3 | hòm | |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 3 | hòm | |
| 26 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 27 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BO | Hạng mục 63: TBA Viện Quy Hoạch Rừng | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | m |
| 2 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp D20 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5.0 bằng máy | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 5 | cái | |
| 9 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 30 | m | |
| 10 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 11 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 3 | Hòm | |
| 12 | Hòm công tơ H2 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 15 | Thu hồi cáp xuống hòm 2, 4, 6 công tơ 1 pha | 20 | m | |
| 16 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 17 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 1 | ca | |
| 18 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BP | Hạng mục 64: TBA Văn Điển 7 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 115,28 | kg |
| 2 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 55,8 | kg |
| 3 | Xà lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 88,59 | kg |
| 4 | Xà lánh cột chữ H đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 141 | kg |
| 5 | Xà lánh cột chữ H đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25,57 | kg |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13,74 | kg |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12,96 | kg |
| 8 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32,8 | kg |
| 9 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17,16 | kg |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,72 | kg |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22,04 | kg |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,51 | kg |
| 13 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25,34 | kg |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,68 | kg |
| 15 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18,16 | kg |
| 16 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | m |
| 18 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 58,12 | kg |
| 20 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 276 | m |
| 21 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 552 | bộ |
| 22 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 34 | bộ |
| 23 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bịt đầu cáp 70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 26 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 64 | quả |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 183 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 134 | m | |
| 30 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp ngang | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà lánh cột chữ H đơn | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà lánh cột chữ H đúp dọc | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột chữ H | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RH-1 | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 10 | m | |
| 47 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 48 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 bằng máy | 9 | cột | |
| 49 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 263 | cái | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 52 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 18 | hòm | |
| 53 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 33 | hòm | |
| 54 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 16 | hòm | |
| 55 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 536 | m | |
| 56 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 240 | cái | |
| 57 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 16 | cái | |
| 58 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 5 | Hòm | |
| 59 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 4 | Hòm | |
| 60 | Hòm công tơ H3fa đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 61 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 62 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 3 | móng | |
| 63 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 64 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | 134 | m | |
| 65 | Thu hồi dây dẫn AV95 | 1.888 | m | |
| 66 | Thu hồi cáp xuống hộp phân dây | 30 | m | |
| 67 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H1) | 5 | m | |
| 68 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H2) | 25 | m | |
| 69 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H4,H6) | 295 | m | |
| 70 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 3 pha (H3F) | 90 | m | |
| 71 | Thu hồi xà bắt dây sau công tơ | 15 | bộ | |
| 72 | Thu hồi xà lệch đơn đỡ cáp vặn xoắn cột H | 1 | bộ | |
| 73 | Thu hồi xà đơn đỡ dây 4AV (0.4kV) | 9 | bộ | |
| 74 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) | 3 | bộ | |
| 75 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (2 phía) | 1 | bộ | |
| 76 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) | 1 | bộ | |
| 77 | Thu hồi xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 78 | Thu hồi hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 79 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 80 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 5 | hòm | |
| 81 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 38 | hòm | |
| 82 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 12 | hòm | |
| 83 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 16 | hòm | |
| 84 | Thu hồi cột H8,5 | 7 | cột | |
| 85 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 2 | ca | |
| 86 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BQ | Hạng mục 65: TBA Văn Điển 9 | |||
| 1 | Xà lánh cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 778,14 | kg |
| 2 | Xà lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 83,7 | kg |
| 3 | Xà lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 88,59 | kg |
| 4 | Xà lánh cột chữ H đúp dọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25,57 | kg |
| 5 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32,06 | kg |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 73,8 | kg |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17,16 | kg |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 154,28 | kg |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37,02 | kg |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25,34 | kg |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,68 | kg |
| 12 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 60,84 | kg |
| 13 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 15 | Khoá đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | kg |
| 17 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 362 | m |
| 18 | Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 724 | bộ |
| 19 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 172 | bộ |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | cái |
| 23 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 112 | quả |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 555 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 88 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 28 | m | |
| 28 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đơn | 27 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp dọc | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà lánh cột ly tâm đúp ngang | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà lánh cột chữ H đúp dọc | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H đơn | 18 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà kèm đỡ dây sau công tơ cột H kép | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột ly tâm | 7 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H6 (1 phía) cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H6 (2 phía) cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột chữ H | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) cột chữ H | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RH-1 | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 tiếp địa | 7,5 | m | |
| 42 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 6 | cột | |
| 43 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 thủ công | 3 | cột | |
| 44 | Dựng cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 bằng máy | 15 | cột | |
| 45 | Lắp đặt ghíp đấu nối hòm công tơ, hộp phân dây | 345 | cái | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 48 | Lắp hòm 6 công tơ 1 pha | 22 | hòm | |
| 49 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 51 | hòm | |
| 50 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | 22 | hòm | |
| 51 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 1.526 | m | |
| 52 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x95 (căng lại dây dẫn) | 97 | m | |
| 53 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x70 (căng lại dây dẫn) | 58 | m | |
| 54 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x50 (căng lại dây dẫn) | 253 | m | |
| 55 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 336 | cái | |
| 56 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 22 | cái | |
| 57 | Hộp phân dây đấu lại + Tháo chuyển cột | 1 | Hộp | |
| 58 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 26 | Hòm | |
| 59 | Hòm công tơ H6 đấu lại + tháo chuyển cột | 2 | Hòm | |
| 60 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào tại vị trí móng cũ | 1 | móng | |
| 61 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào tại vị trí móng cũ | 10 | móng | |
| 62 | Móng cột ly tâm đúp MTK-3 đào tại vị trí móng cũ | 3 | móng | |
| 63 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 đào máy tại vị trí móng mới | 2 | móng | |
| 64 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 5 | móng | |
| 65 | Thu hồi dây dẫn AV95 | 368 | m | |
| 66 | Thu hồi cáp xuống hộp phân dây | 38 | m | |
| 67 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H1) | 20 | m | |
| 68 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H2) | 70 | m | |
| 69 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 1 pha (H4,H6) | 485 | m | |
| 70 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ 3 pha (H3F) | 110 | m | |
| 71 | Thu hồi xà bắt dây sau công tơ | 23 | bộ | |
| 72 | Thu hồi xà lệch đơn đỡ cáp vặn xoắn cột H | 4 | bộ | |
| 73 | Thu hồi xà đơn đỡ dây 4AV (0.4kV) | 8 | bộ | |
| 74 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) | 3 | bộ | |
| 75 | Thu hồi xà đỡ 4 hòm công tơ H4 (2 phía) | 7 | bộ | |
| 76 | Thu hồi hộp phân dây | 19 | hộp | |
| 77 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 4 | hòm | |
| 78 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 14 | hòm | |
| 79 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 58 | hòm | |
| 80 | Thu hồi hòm công tơ H6 | 11 | hòm | |
| 81 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | 22 | hòm | |
| 82 | Thu hồi cột H5,5 | 1 | cột | |
| 83 | Thu hồi cột H8,5 | 17 | cột | |
| 84 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, cột | 3 | ca | |
| 85 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BR | Hạng mục 66: TBA Thanh Liệt 16 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31,37 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,28 | kg |
| 8 | Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,02 | kg |
| 9 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,66 | kg |
| 10 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 17 | cái |
| 12 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) | 57,84 | kg | |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,2 | Km | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 18 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,28 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,324 | 100m | |
| 25 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 28 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m(cột đúp) | 2 | cột | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,145 | 100kg | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 32 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 33 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 34 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,41 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm | 0,28 | 100m | |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,96 | m3 | |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 39 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,5 | m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,112 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,95 | m3 | |
| 43 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,09 | 100m | |
| 46 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,5 | m2 | |
| 47 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| 48 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 49 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2 | tấn | |
| BS | Hạng mục 67: TBA Liên Ninh 6 | |||
| 1 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,66 | kg |
| 2 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | kg |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) | 19,28 | kg | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,327 | Km | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 15 | bộ | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,028 | 100kg | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| BT | Hạng mục 68: TBA Đông Mỹ 4 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,92 | kg |
| 2 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 6bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 39,96 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | kg |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,538 | Km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 20 | bộ | |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 4 | cột | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 21 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,16 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,92 | m3 | |
| 24 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,09 | 100m | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 4,16 | m3 | |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 2 | cột | |
| 29 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 30 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 31 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 33 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| BU | Hạng mục 69: TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 48,16 | kg |
| 2 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 33,3 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9,36 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 4bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 40 | kg |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 61 | cái |
| 7 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38,56 | kg |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,763 | Km | |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,015 | Km | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 30 | bộ | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,006 | 100kg | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 9 | cột | |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 11,012 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 10,31 | m3 | |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 11,012 | m3 | |
| 30 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 31 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,092 | km | |
| 32 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 33 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 34 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 36 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 37 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 38 | Thay đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 8 | cột | |
| 40 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=35mm2 | 0,388 | km | |
| 41 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=50mm2 | 1,038 | km | |
| 42 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 43 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 44 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8,57 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 8,57 | tấn | |
| 46 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| BV | Hạng mục 70: TBA Vạn Phúc 4 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,92 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,28 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 5bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,1 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26,64 | kg |
| 5 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | kg |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | cái |
| 8 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ) | 19,28 | kg | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,442 | Km | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 20 | bộ | |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 3 | cột | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,028 | 100kg | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,89 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,71 | m3 | |
| 27 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,03 | 100m | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,89 | m3 | |
| 31 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,062 | km | |
| 32 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 33 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT8,5-1L đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đôi MT8,5-2L đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 2 | cột | |
| 39 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 40 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 41 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 43 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| BW | Hạng mục 71: TBA Vạn Phúc 5 | |||
| 1 | Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 7bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42,14 | kg |
| 2 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 8bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 53,28 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | kg |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 52 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 52 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,671 | Km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 30 | bộ | |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,08 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,96 | m3 | |
| 23 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,12 | 100m | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,08 | m3 | |
| 27 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 28 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 29 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,5 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 1,5 | tấn | |
| BX | Hạng mục 72: TBA Yên Mỹ 7 | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 190 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 612 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11,492 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31,23 | kg |
| 7 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,66 | kg |
| 8 | Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9,36 | kg |
| 9 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | kg |
| 10 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | cái |
| 12 | ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16 | cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | 4,936 | kg | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,242 | Km | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2H (TL: 9,36 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 22 | bộ | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,105 | 100kg | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,492 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,136 | 100m2 | |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,612 | 1000viên | |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 1,9 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,407 | 100m | |
| 31 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 6 | 10đầu | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 3 | cột | |
| 35 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 19,652 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,61 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm | 1,9 | 100m | |
| 38 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 14,042 | m3 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,89 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,71 | m3 | |
| 42 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,06 | 100m | |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,89 | m3 | |
| 46 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 8 | cột | |
| 47 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,053 | km | |
| 48 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 49 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 50 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 51 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 52 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| BY | Hạng mục 73: TBA Ngũ Hiệp 2 | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31,225 | kg |
| 7 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | kg |
| 8 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,089 | Km | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 14 | bộ | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,117 | 100kg | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,28 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,324 | 100m | |
| 22 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m(cột đúp) | 2 | cột | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,112 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,95 | m3 | |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,06 | 100m | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,112 | m3 | |
| 32 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 33 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,41 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm | 0,28 | 100m | |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,96 | m3 | |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 38 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,5 | m3 | |
| 40 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,5 | m2 | |
| 41 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 42 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 43 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2 | tấn | |
| BZ | Hạng mục 74: TBA Vĩnh Ninh 4 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Khóa đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 8 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32/25 tiếp địa | 2,5 | m | |
| 10 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 11 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 140 | m | |
| 12 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 13 | Hòm công tơ H4 đấu lại + tháo chuyển cột | 1 | Hòm | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| CA | Hạng mục 75: TBA TT 664 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Khóa đai (TĐ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ bắt tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,53 | kg |
| 6 | Dựng cột bê tông li tâm PC.7,5-4.3 thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 8 | Đào đắp tiếp địa lặp lại RC-1 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32/25 tiếp địa | 2,5 | m | |
| 10 | Cáp vặn xoắn tận dụng ABC 4x120 (căng lại dây dẫn) | 70 | m | |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 đào thủ công tại vị trí móng mới | 1 | móng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi