Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng trường tiểu học Lý Đạo Thành, thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150411-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng trường tiểu học Lý Đạo Thành, thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210146497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:33:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,206,413,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : KHỐI 30 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 1,3581 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,9054 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 12,2903 m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I TCVN 41,553 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 5,3438 m3
6 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc TCVN 9,6649 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm TCVN 342 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 259,7063 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 20,7765 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm TCVN 6,6483 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm TCVN 26,3094 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm TCVN 0,3295 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 55,3436 m3
14 Ván khuôn móng cột TCVN 2,5502 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,164 m3
16 Ván khuôn cổ cột TCVN 0,5964 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1402 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 6,0347 tấn
19 Đào đà kiềng từ mặt đất tự nhiên cote -0.7 TCVN 1,5086 1m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 30,1735 m3
21 Ván khuôn móng dài TCVN 3,5697 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,5803 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 2,4905 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 16,128 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 31,746 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN 3,0384 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN 6,0552 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 271,632 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 10,704 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 47,434 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,0704 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 5,5686 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 308,36 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 71,86 m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,3097 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN 18,082 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 40,701 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 22,9392 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,8286 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,52 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 4,2441 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 2,4627 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,5261 100m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 424,41 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 246,2688 m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN 10,0019 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 129,769 m3
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 17,2752 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 16,665 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 15,1363 100m2
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 3,1213 100m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1.513,63 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 328,744 m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 15,0045 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 12,652 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN 1,2699 100m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 126,99 m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,8703 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,7902 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 19,296 m3
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 36,8988 m3
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,6688 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 12,1958 100m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 1,2133 100m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 490,416 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 134,346 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 807,135 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 80,473 m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4,3555 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,3624 tấn
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 2.907,04 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 1.300,0462 m2
74 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 TCVN 134,346 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.300,0462 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 2.907,04 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 337,044 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 337,044 m2
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 412,706 m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 72,448 m3
81 Xếp 2 lớp gạch ống nền bục giảng vữa XM M75, PCB40 TCVN 27,3 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,215 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,43 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 34,0977 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,3129 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,3705 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,5716 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,5542 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,6269 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 80,4642 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 54,2013 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 166,144 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 110,885 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 46,5827 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,2626 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,0715 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,1429 m3
98 Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Inox 40x40x1mm TCVN 122,688 m2
99 Ốp tường gạch men 250x400 XM PCB40 TCVN 137,42 m2
100 Ốp tường gạch men 250x400mm, XM PCB40 TCVN 274,84 m2
101 Ốp tường gạch men 250x400mm, XM PCB40 TCVN 18,63 m2
102 Ốp tường gạch men 250x400mm, XM PCB40 TCVN 37,26 m2
103 Lát sàn mặt lavabo gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 TCVN 8,928 m2
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 628,066 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 17,6526 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 67,32 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1.297,9379 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3.107,1195 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 571,3442 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 1.926,0039 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 2.638,9695 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.926,0039 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 2.638,9695 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1.207,04 m
115 Lắp đặt phễu thu sàn TCVN 28 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 3,164 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 0,36 100m
118 Trát granitô tam cấp nền màu đỏ sậm dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 TCVN 17,6525 m2
119 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 TCVN 67,32 m2
120 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 TCVN 2.061,748 m2
121 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm chống trượt , XM PCB40 TCVN 120,9 m2
122 Lắp dựng cửa đi pa nô tol 2 mặt, kính trắng 5 ly ô vuông thép hộp 20x20 bảo vệ, khung thép hộp 40x80, ổ khóa loại tốt TCVN 162,72 m2
123 Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt TCVN 25,92 m2
124 Lắp dựng cửa sổ chớp bậc, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 30x30 bảo vệ ,khung bao thép V40 TCVN 268,032 m2
125 Lắp dựng cửa sổ kính trắng 5 ly khung nhôm TCVN 7,5 m2
126 Lắp dựng cửa sắt xếp không lá, ổ khóa tốt TCVN 31,98 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 362,22 1m2
128 Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 mạ kẽm TCVN 3,5418 tấn
129 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,0 dem TCVN 9,4891 100m2
130 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm chìm (VT+NC) TCVN 568,9 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TCVN 20,74 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m TCVN 14,3406 100m2
133 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng TCVN 177,3333 10m2
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,4227 100m3
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,1409 100m3
136 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 3,456 m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,904 m3
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,728 m3
139 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,7648 m3
140 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9,36 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 9,36 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 9,36 m2
143 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3012 tấn
144 Láng đáy hầm khu wc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 10,08 m2
145 Lớp than hoạt tính khu wc TCVN 0,36 m3
146 Lớp đá sỏi ngăn lọc hầm wc TCVN 0,12 m3
147 Lớp đá 1x2 ngăn lọc hầm wc TCVN 0,24 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 6,6234 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,4428 m3
150 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 75,09 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 48,345 m2
152 Lắp đặt đồng hồ đo điện năng 1 pha trực tiếp TCVN 1 cái
153 Lắp đặt tủ điện + phụ kiện TCVN 3 cái
154 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 120 bộ
155 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 58 bộ
156 Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng TCVN 30 bộ
157 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc quạt TCVN 60 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm TCVN 60 cái
159 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm TCVN 6 cái
160 Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế âm TCVN 75 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật) TCVN 30 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 50A (loại chống giật) TCVN 3 cái
163 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 TCVN 3.744 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 TCVN 352 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 TCVN 291 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 TCVN 244 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 TCVN 36 m
168 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mm TCVN 3.246 m
169 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x60mm TCVN 244 m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm TCVN 1,06 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TCVN 1,42 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm TCVN 2,02 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm TCVN 1,62 100m
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm TCVN 26 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm TCVN 38 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm TCVN 17 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm TCVN 57 cái
178 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/34mm TCVN 21 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/21mm TCVN 12 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm TCVN 40 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm TCVN 36 cái
182 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm TCVN 98 cái
183 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm TCVN 108 cái
184 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm TCVN 4 cái
185 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm TCVN 6 cái
186 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 TCVN 2 bể
187 Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện TCVN 30 bộ
188 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 18 bộ
189 Lắp đặt lavabo + phụ kiện TCVN 21 bộ
190 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm TCVN 12 cái
191 Lắp đặt máy bơm 1,5HP TCVN 2 1 máy
B HẠNG MỤC 2 : Cải tạo khối hành chính quản trị và phòng chức năng
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm TCVN 0,1595 100m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm TCVN 3,5175 m3
3 Tháo dỡ cửa khu wc bằng thủ công TCVN 9,29 m2
4 Tháo dỡ bệ xí TCVN 5 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu TCVN 4 bộ
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khung kính TCVN 19,2 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,014 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0093 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,09 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,09 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,2423 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,009 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TCVN 0,0048 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,3525 m3
16 Ván khuôn đà kiềng TCVN 0,0646 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0124 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0465 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,554 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 0,108 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0498 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 10,8 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,5604 m3
24 Lắp dựng cửa đi pa nô kính, khung nhôm TCVN 4,14 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 80,02 m2
26 Ốp tường gạch men 250x400, XM PCB40 TCVN 44,145 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 35,875 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 35,875 m2
29 Lát sàn mặt bệ lavabo gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 TCVN 0,66 m2
30 Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Inox 40x40x1mm TCVN 16,286 m2
31 Đục bỏ gạch lát nền TCVN 20,3 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 chống trượt, XM PCB40 TCVN 20,3 m2
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 5 bộ
34 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế âm TCVN 3 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 TCVN 60 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 TCVN 24 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 22x40 TCVN 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,8mm TCVN 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm TCVN 0,18 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm TCVN 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm TCVN 0,12 100m
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm TCVN 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm TCVN 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm TCVN 10 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm TCVN 6 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm TCVN 6 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm TCVN 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm TCVN 45 cái
49 Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm TCVN 10 cái
50 Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện TCVN 4 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 2 bộ
52 Lắp đặt lavabo + phụ kiện TCVN 3 bộ
53 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm TCVN 2 cái
54 Đắp cát nâng nền công trình bằng thủ công TCVN 65,118 m3
55 Lót tấm nylon chống mất nước xi măng TCVN 6,5118 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 65,118 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 1,4985 tấn
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 13,9026 1m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 3,4756 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 TCVN 3,1281 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 81,0985 m2
62 Lắp dựng vách ngăn lambri kính mờ khung nhôm TCVN 57,42 m2
63 Vệ sinh nền hiện trạng TCVN 735,6176 m2
64 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN 26,39 m2
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm TCVN 0,576 m3
66 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm TCVN 0,15 m3
67 Phá bỏ lan can TCVN 0,2888 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,1187 m3
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 24,86 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 24,86 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TCVN 24,86 m2
72 Lắp dựng cửa đi tol pa nô kính khung sắt khung thép hộp 20x20, khung bao thép V40 TCVN 19,32 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 80,1708 1m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại TCVN 55,5 m2
75 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm TCVN 2 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ TCVN 102,3968 m2
77 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 102,3968 m2
78 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ TCVN 201,204 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TCVN 547,331 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TCVN 837,16 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần TCVN 596,2507 m2
82 Đục bỏ gạch ốp chân tường hiện trạng TCVN 25,44 m2
83 Ốp tường gạch men 250x400mm, XM PCB40 TCVN 39,84 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TCVN 547,331 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TCVN 1.393,5707 m2
86 Đục cạy lớp vữa sê nô hiện trạng TCVN 56,82 m2
87 Vệ sinh nền sê nô TCVN 56,82 m2
88 Quét flinkote chống thấm sê nô TCVN 56,82 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 56,82 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->