Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đường nối đến điểm TĐC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngần - Hát Lót - Điểm TĐC Đoàn Kết; Đường Nà Sản - Mường Bon - UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điểm TĐC Đoàn Kết), xã Mường Bon, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149689-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Đường nối đến điểm TĐC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngần - Hát Lót - Điểm TĐC Đoàn Kết; Đường Nà Sản - Mường Bon - UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điểm TĐC Đoàn Kết), xã Mường Bon, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200924715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:14:00 đến ngày 2021-02-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,109,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu một trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (Tuyến số 01 và số 02)
1 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,4758 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,4357 100m3
3 Đào mặt đường cũ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,6992 100m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,2603 100m3
5 Đào rãnh đất cấp 4 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2164 100m3
6 Đào cấp đất cấp 3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4621 100m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 18,4007 100m3
8 Xếp đá khan không chít mạch Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 113,72 m3
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 1000, đất cấp IIm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,4307 100m3
10 Vận chuyển kết cấu MĐ cũ phạm vi ≤ 1000m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,3046 100m3
11 Đào đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,0295 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,9525 100m3
13 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 500m, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,077 100m3
B MẶT ĐƯỜNG (Tuyến số 01 và số 02)
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 137,6691 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 31,3531 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 134,8996 100m2
4 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 2cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 103,5465 100m2
5 Lu khuôn K95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3606 100m3
C KÈ RỌ THÉP (Tuyến số 01 và số 02)
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 90 rọ
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1.5x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 29 rọ
3 Thép D3 liên kết rọ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 51,78 kg
4 Thép D10 khung rọ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,1829 tấn
5 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5673 100m3
6 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5315 100m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,6277 100m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,71 m3
9 Ván khuôn thép, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4981 100m2
D RÃNH DỌC (Tuyến số 01 và số 02)
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 228,5818 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 96,222 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 16,8715 100m2
4 Vữa chèn XM100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 11,3202 m3
5 Lót bạt dứa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,1503 100m2
6 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,3961 100m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10.885 cấu kiện
8 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 260,46 m3
9 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 16,9702 100m2
10 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5595 100m3
11 Đào móng công trình đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,6241 100m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,7956 100m3
13 Bê tông thanh chống M200# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,026 m3
14 Ván khuôn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1653 100m2
15 Cốt thép thanh chống, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0291 tấn
16 Cốt thép thanh chống, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1499 tấn
17 Lắp ghép thanh chống Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 57 cái
18 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 17,5 m3
19 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,925 100m2
20 Sơn hộ lan 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 175 m2
E CỐNG RÃNH DỌC (Tuyến số 01 và số 02)
1 Bê tông bản cống M250# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12,769 m3
2 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 35,256 m3
3 Vữa chèn XM100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,452 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,339 100m
5 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0904 100m3
6 Ván khuôn bản cống Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,9492 100m2
7 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,4014 100m2
8 Cốt thép bản mặt cống Đk >10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,7266 tấn
9 Cốt thép bản mặt cống Đk ≤10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,095 tấn
10 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,6532 tấn
11 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,1639 100m3
12 Đắp móng 0,6215 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 113 cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC (Tuyến số 01 và số 02)
1 Bê tông bản cống M300# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,29 m3
2 Bê tông mũ mố M250# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,97 m3
3 BT hạt mịn 300# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,89 m3
4 Móng BTXM 150 # Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,32 m3
5 Ván khuôn ống cống ( Thép ) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,8404 100m2
6 Cống xây đá vữa XM 100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 96,99 m3
7 Trát vữa XM mác 125 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 13,66 m2
8 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 30 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5088 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4415 tấn
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,4 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1566 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp III 2,235 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,625 100m3
16 Nạo vét lòng cống Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 9 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,1 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 20,56 m3
19 Bốc rỡ tấm bản cũ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 6 cấu kiện
20 Bốc rỡ đốt cống cũ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 11 đoạn ống
21 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1259 100m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3395 100m2
G NỀN ĐƯỜNG (tuyến số 03)
1 Đào đất cấp I Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,9487 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,5775 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 7,5061 100m3
4 Đào nền đường đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5624 100m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,1942 100m3
6 Đào rãnh đất cấp 4 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2625 100m3
7 Đào cấp đất cấp 3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,261 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,6927 100m3
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 300m, đất cấp I Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,9487 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,5775 100m3
11 Đào đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,8166 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 500m, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,8166 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 335,4274 m3
2 Rải bạt dứa cách ly Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 23,9591 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 23,9591 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,2245 100m2
5 Lu khuôn K95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,5403 100m3
6 Ma tít chèn khe Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2228 m3
7 Gỗ đệm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0752 m3
8 Đào khuôn đất cấp 3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,1431 100m3
9 Đào khuôn đất cấp 4 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4638 100m3
I KÈ RỌ THÉP
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3 rọ
J RÃNH DỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12,2769 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,168 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,9062 100m2
4 Vữa chèn XM100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,608 m3
5 Lót bạt dứa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,76 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1824 100m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 584,6154 cấu kiện
K CỐNG RÃNH DỌC
1 Bê tông bản cống M250# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,565 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,56 m3
3 Vữa chèn XM100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,02 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,015 100m
5 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,004 100m3
6 Ván khuôn bản cống Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,042 100m2
7 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,239 100m2
8 Cốt thép bản mặt cống Đk >10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0321 tấn
9 Cốt thép bản mặt cống Đk ≤10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0485 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0732 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0515 100m3
12 Đắp móng Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0275 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5 cấu kiện
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông bản cống M300# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,06 m3
2 Bê tông mũ mố M250# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,48 m3
3 BT hạt mịn 300# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,99 m3
4 Ván khuôn ống cống ( Thép ) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3412 100m2
5 Cống xây đá vữa XM 100# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 54,82 m3
6 Trát vữa XM mác 125 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 11,79 m2
7 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 16 cấu kiện
8 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2333 tấn
9 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2259 tấn
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4 rọ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0788 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,2416 100m3
13 Đào đất cấp I Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0741 100m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4088 100m3
15 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0316 100m3
M CỐNG BẢN BTCT
1 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5 m3
2 Đổ bê tông thủ nền, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,34 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,36 m3
5 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 20,24 m3
6 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12,1 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 17,1458 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 21,509 m3
9 Thanh chống bê tông M200# Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,1 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 17,4475 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,11 m3
12 Đệm đá dăm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,113 100m3
13 Đệm cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1047 100m3
14 Đổ bê tông thành cống dày ≤20cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 7,7376 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,2 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,186 m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4 rọ
18 Đắp cấp phối Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,253 100m3
19 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,265 100m2
20 Ván khuôn bản vượt Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,052 100m2
21 Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,1648 100m2
22 Ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4984 100m2
23 Cốt thép bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4883 tấn
24 Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2496 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2102 tấn
26 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3632 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,3249 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5006 100m3
29 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,8733 100m3
30 Đào đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,441 100m3
31 Đất sét Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,4 m3
32 Đắp đất Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4655 100m3
33 Đào đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5495 100m3
34 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,88 m3
35 Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1182 100m2
36 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0888 tấn
37 Bu lông neo D22 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12 cái
38 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3241 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3241 tấn
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
N DỰ TOÁN CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
2 Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 6 cái
3 Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
4 Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8 cái
5 Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
6 Ba rie (LC 20%) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10 md
7 Đèn nháy đảm bảo giao thông Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10 cái
8 Dây đảm bảo giao thông Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12,424 cuộn
9 Ống nhựa PVC F76mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 121,2 m
10 Giấy phản quang Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 36,35 m2
11 Bê tông M200# chân cột Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,36 m3
12 Ván khuôn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 18,18 m2
13 Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,47 m3
14 Áo phản quang Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
15 Còi Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
16 Máy bộ đàm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
17 Cờ tín hiệu Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2 cái
18 Điều khiển giao thông Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->