Gói thầu: 10-XDCB21: Thay TBA treo không đảm bảo an toàn bằng TBA hợp bộ đứng thân liền cho các phường trên địa bàn Quận Ba Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148952-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 10-XDCB21: Thay TBA treo không đảm bảo an toàn bằng TBA hợp bộ đứng thân liền cho các phường trên địa bàn Quận Ba Đình
Số hiệu KHLCNT 20210147736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:14:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,038,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : THAY TBA TREO KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN BẰNG TBA HỢP BỘ ĐỨNG THÂN LIỀN PHƯỜNG ĐỘI CẤN, NGỌC HÀ, LIỄU GIAI- THIẾT BỊ TBA- A CẤP
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được theo tiêu chuẩn HSMT 6 Tủ
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được theo tiêu chuẩn HSMT 2 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài theo tiêu chuẩn HSMT 4 trụ
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 5 trụ
5 Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 6 bình
6 Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 12 bình
B PHẦN VẬT LIỆU- A CẤP
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 207 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 81,5 m
3 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 10 Bộ
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 195 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 theo tiêu chuẩn HSMT 78 m
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- A CẤP
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 theo tiêu chuẩn HSMT 27 m
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP
1 Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 617,5 m
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM theo tiêu chuẩn HSMT 35 đầu
3 Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Al theo tiêu chuẩn HSMT 11 hộp
4 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 theo tiêu chuẩn HSMT 462,9 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
E PHẦN CÁP NỔI- A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 1,5 m
2 Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông theo tiêu chuẩn HSMT 15 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP- B CẤP
1 Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) theo tiêu chuẩn HSMT 10 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) theo tiêu chuẩn HSMT 10 bộ
3 Gioăng mặt máy 20x10mm theo tiêu chuẩn HSMT 55,5 m
4 Dầu biến thế theo tiêu chuẩn HSMT 50 kg
5 Keo dán gioăng theo tiêu chuẩn HSMT 10 lọ
6 Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 8,855 kg
7 Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 14 viên
9 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 12,654 m3
10 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 78 m
11 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 702 viên
12 Cát vàng theo tiêu chuẩn HSMT 4 m3
13 Đá dăm 1x2 theo tiêu chuẩn HSMT 4 m3
14 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
15 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
16 Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 50,336 kg
17 Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 109,824 kg
18 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 72 m
19 Đầu cốt đồng M25 theo tiêu chuẩn HSMT 144 đầu
20 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 120 cái
21 Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) theo tiêu chuẩn HSMT 120 cái
22 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm theo tiêu chuẩn HSMT 24 cọc
23 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 125,6 kg
24 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 31,6 kg
25 Dây đồng mềm tiếp địa M35 theo tiêu chuẩn HSMT 80 m
26 Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 32 m
27 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 160 đầu
28 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 32 cái
29 Que hàn theo tiêu chuẩn HSMT 8 kg
30 Biển tên trạm Alus (22x50cm) theo tiêu chuẩn HSMT 9 Cái
31 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 25 Cái
32 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 54 Cái
33 Biển sơ đồ điện 1 sợi theo tiêu chuẩn HSMT 9 Cái
34 Biển an toàn Alu (10x25cm) theo tiêu chuẩn HSMT 18 Cái
35 Sơn mịn ngoài trời theo tiêu chuẩn HSMT 18 kg
36 Khoá MK10 theo tiêu chuẩn HSMT 27 Cái
G Nhân công B thực hiện
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=500kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 3 máy
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=630kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 6 máy
3 Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 630kVA, điện áp 22,35/04kV theo tiêu chuẩn HSMT 7 máy
4 Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 400kVA, điện áp 22,35/04kV theo tiêu chuẩn HSMT 3 máy
5 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV theo tiêu chuẩn HSMT 18 bộ
6 Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha theo tiêu chuẩn HSMT 9 tủ
7 Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV theo tiêu chuẩn HSMT 30 bộ
8 Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm theo tiêu chuẩn HSMT 2,55 10m
9 Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm theo tiêu chuẩn HSMT 4,65 10m
10 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 4,551 100m
11 Tháo dỡ xà thép theo tiêu chuẩn HSMT 4,35 tấn
12 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m theo tiêu chuẩn HSMT 16 cột
H Công tác làm móng trụ thép hợp bộ
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro theo tiêu chuẩn HSMT 1,68 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 13,2 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 14,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 1,088 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,816 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 21,9744 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,244 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,618 tấn
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn HSMT 0,909 100m2
10 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 2,202 m3
11 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 14,148 m3
12 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 10,2824 m3
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 15,4064 m3
I Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 6,6 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 4,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,096 m3
4 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 2,412 m3
5 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 2,934 m3
J Công tác làm tiếp địa
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro theo tiêu chuẩn HSMT 5 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 25 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 30 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 1,5 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 29,925 m3
7 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 29,925 m3
8 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 6,5 m3
K CÁP NGẦM TRUNG THẾ- B CẤP
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 16 viên
2 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 6,251 m3
3 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 27 m
4 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 243 viên
L Nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 15kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 0,68 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 0,04 100m
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,864 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,12 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro theo tiêu chuẩn HSMT 3,6 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 9,6 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 8,8 m2
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 6,416 m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 7,972 m3
M CÁP NGẦM HẠ THẾ- B CẤP
1 Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 49 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 96 viên
3 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 53,048 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 413,5 m
5 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 3.722 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 183,4 kg
7 Băng dính cách điện hạ thế theo tiêu chuẩn HSMT 45 Cuộn
N Nhân công B thực hiện
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 4,23 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 13,22 m3
3 Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm theo tiêu chuẩn HSMT 38 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 26,175 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 22 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 14 m2
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 56,41 m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 134,793 m3
O HẠ THẾ NỔI- B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 - LT8,5/5.0/190 theo tiêu chuẩn HSMT 3 Cột
2 Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 17,7 kg
3 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 14 cái
4 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 36 đầu
5 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 4 đầu
6 Bulong 10x30 theo tiêu chuẩn HSMT 40 cái
P Nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,359 Km
2 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,034 Km
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,45 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 1,95 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 0,06 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 2,7281 m3
8 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 3 m3
Q HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo theo tiêu chuẩn HSMT 5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 25 m2
R HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo theo tiêu chuẩn HSMT 5,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 15 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 0,8 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 27,6 m2
S HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 38 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 60,5 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 22 m2
T THAY TBA TREO KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN BẰNG TRẠM HỢP BỘ ĐỨNG THÂN LIỀN PHƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC, NGỌC KHÁNH, THÀNH CÔNG- PHẦN THIẾT BỊ TBA- A CẤP
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được theo tiêu chuẩn HSMT 9 Tủ
2 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 1 trụ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 8 trụ
4 Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 4 bình
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 16 bình
U PHẦN VẬT LIỆU- A CẤP
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 189 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 9 Bộ
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 230 m
V PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- A CẤP
1 Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 5,1 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 theo tiêu chuẩn HSMT 19 m
W PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP
1 Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 696,5 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 32,5 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM theo tiêu chuẩn HSMT 56 đầu
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x95mm2 đầu cốt Cu theo tiêu chuẩn HSMT 3 đầu
5 Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Al theo tiêu chuẩn HSMT 8 hộp
6 Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x95mm2 ống nối Cu theo tiêu chuẩn HSMT 1 hộp
7 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 theo tiêu chuẩn HSMT 384,8 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 theo tiêu chuẩn HSMT 91,6 m
X TRẠM BIẾN ÁP- B CẤP
1 Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) theo tiêu chuẩn HSMT 9 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) theo tiêu chuẩn HSMT 9 bộ
3 Gioăng mặt máy 20x10mm theo tiêu chuẩn HSMT 53,5 m
4 Dầu biến thế theo tiêu chuẩn HSMT 45 kg
5 Keo dán gioăng theo tiêu chuẩn HSMT 9 lọ
6 Cát vàng theo tiêu chuẩn HSMT 4,5 m3
7 Đá dăm 1x2 theo tiêu chuẩn HSMT 4,5 m3
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 80 m
9 Đầu cốt đồng M25 theo tiêu chuẩn HSMT 176 đầu
10 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 142 cái
11 Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) theo tiêu chuẩn HSMT 142 cái
12 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm theo tiêu chuẩn HSMT 27 cọc
13 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 141,3 kg
14 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 35,55 kg
15 Dây đồng mềm tiếp địa M35 theo tiêu chuẩn HSMT 90 m
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 36 m
17 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 180 đầu
18 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 36 cái
19 Que hàn theo tiêu chuẩn HSMT 9 kg
20 Biển tên trạm Alus (22x50cm) theo tiêu chuẩn HSMT 9 Cái
21 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 27 Cái
22 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 53 Cái
23 Biển sơ đồ điện 1 sợi theo tiêu chuẩn HSMT 10 Cái
24 Biển an toàn Alu (10x25cm) theo tiêu chuẩn HSMT 20 Cái
25 Sơn mịn ngoài trời theo tiêu chuẩn HSMT 20 kg
26 Khoá MK10 theo tiêu chuẩn HSMT 27 Cái
Y Nhân công B thực hiện
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=500kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=630kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 7 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=1000kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
4 Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 1000kVA, điện áp 22,35/04kV theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
5 Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 630kVA, điện áp 22,35/04kV theo tiêu chuẩn HSMT 7 máy
6 Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 400kVA, điện áp 22,35/04kV theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
7 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV theo tiêu chuẩn HSMT 16 bộ
8 Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha theo tiêu chuẩn HSMT 9 tủ
9 Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV theo tiêu chuẩn HSMT 27 bộ
10 Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm theo tiêu chuẩn HSMT 2,76 10m
11 Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm theo tiêu chuẩn HSMT 8,4 10m
12 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 5,312 100m
13 Tháo dỡ xà thép theo tiêu chuẩn HSMT 4,4 tấn
14 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m theo tiêu chuẩn HSMT 15 cột
Z Công tác làm móng trụ thép hợp bộ
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 5,44 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 5,44 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 10,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 2,72 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 2,04 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 18,6592 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,288 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,774 tấn
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn HSMT 1,089 100m2
10 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 2,754 m3
11 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 17,442 m3
12 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 9,0972 m3
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 15,4668 m3
AA Công tác làm tiếp địa
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 10 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 10 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 15 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 5 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 8,75 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 30,45 m3
7 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 30,45 m3
8 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 9,75 m3
AB CÁP NGẦM TRUNG THẾ- B CẤP
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 18 viên
2 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 4,099 m3
3 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 19 m
4 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 171 viên
AC Nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 15kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 0,64 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 0,2 100m
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,96 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 3 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 2,16 m2
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 4,964 m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 6,91 m3
AD CÁP NGẦM HẠ THẾ- B CẤP
1 Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 50 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 70 viên
3 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 47,102 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 374 m
5 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 3.367 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 262 kg
7 Băng dính cách điện hạ thế theo tiêu chuẩn HSMT 78 Cuộn
AE Nhân công B thực hiện
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 3,58 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 10,884 m3
3 Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm theo tiêu chuẩn HSMT 36,35 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 23,543 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro theo tiêu chuẩn HSMT 9,5 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 13 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 16,3 m2
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 51,346 m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 123,123 m3
AF HẠ THẾ NỔI- B CẤP
1 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 32 cái
2 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 112 đầu
3 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 đầu
4 Bulong 10x30 theo tiêu chuẩn HSMT 80 cái
AG Nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,466 Km
2 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,153 Km
3 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,031 Km
AH HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 25 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 11 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 10 m2
AI HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m2
AJ HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 36,35 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo theo tiêu chuẩn HSMT 9,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 47,9 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 theo tiêu chuẩn HSMT 13 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->