Gói thầu: 10-XDCB21: Thay TBA treo không đảm bảo an toàn bằng TBA hợp bộ đứng thân liền cho các phường trên địa bàn Quận Ba Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 10-XDCB21: Thay TBA treo không đảm bảo an toàn bằng TBA hợp bộ đứng thân liền cho các phường trên địa bàn Quận Ba Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:14:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,038,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : THAY TBA TREO KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN BẰNG TBA HỢP BỘ ĐỨNG THÂN LIỀN PHƯỜNG ĐỘI CẤN, NGỌC HÀ, LIỄU GIAI- THIẾT BỊ TBA- A CẤP | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | trụ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bình |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | bình |
| B | PHẦN VẬT LIỆU- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 207 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 81,5 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 195 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 78 | m |
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | m |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 617,5 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | đầu |
| 3 | Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Al | theo tiêu chuẩn HSMT | 11 | hộp |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 462,9 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| E | PHẦN CÁP NỔI- A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m |
| 2 | Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP- B CẤP | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Gioăng mặt máy 20x10mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,5 | m |
| 4 | Dầu biến thế | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | kg |
| 5 | Keo dán gioăng | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | lọ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,855 | kg |
| 7 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | viên |
| 9 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,654 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 78 | m |
| 11 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 702 | viên |
| 12 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m3 |
| 13 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m3 |
| 14 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 16 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 50,336 | kg |
| 17 | Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 109,824 | kg |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 72 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 144 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 120 | cái |
| 21 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 120 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | cọc |
| 23 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 125,6 | kg |
| 24 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 31,6 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | m |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 160 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | cái |
| 29 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | kg |
| 30 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | Cái |
| 32 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 54 | Cái |
| 33 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | Cái |
| 35 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | kg |
| 36 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | Cái |
| G | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <=500kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <=630kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | máy |
| 3 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 630kVA, điện áp 22,35/04kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | máy |
| 4 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 400kVA, điện áp 22,35/04kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | máy |
| 5 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,55 | 10m |
| 9 | Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,65 | 10m |
| 10 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,551 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ xà thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,35 | tấn |
| 12 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cột |
| H | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,816 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 21,9744 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,244 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,618 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,202 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,148 | m3 |
| 12 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,2824 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,4064 | m3 |
| I | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,096 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,412 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,934 | m3 |
| J | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,925 | m3 |
| 7 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,925 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,5 | m3 |
| K | CÁP NGẦM TRUNG THẾ- B CẤP | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,251 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 243 | viên |
| L | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 15kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,8 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,972 | m3 |
| M | CÁP NGẦM HẠ THẾ- B CẤP | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 49 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 53,048 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 413,5 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3.722 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 183,4 | kg |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | Cuộn |
| N | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,23 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,22 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,41 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 134,793 | m3 |
| O | HẠ THẾ NỔI- B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 - LT8,5/5.0/190 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,7 | kg |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | đầu |
| 5 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | cái |
| P | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,359 | Km |
| 2 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,034 | Km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,7281 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m3 |
| Q | HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m2 |
| R | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,6 | m2 |
| S | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 38 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 60,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 22 | m2 |
| T | THAY TBA TREO KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN BẰNG TRẠM HỢP BỘ ĐỨNG THÂN LIỀN PHƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC, NGỌC KHÁNH, THÀNH CÔNG- PHẦN THIẾT BỊ TBA- A CẤP | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | trụ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bình |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | bình |
| U | PHẦN VẬT LIỆU- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 189 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 230 | m |
| V | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,1 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 19 | m |
| W | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 696,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32,5 | m |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn HSMT | 56 | đầu |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x95mm2 đầu cốt Cu | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Al | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x95mm2 ống nối Cu | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 384,8 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 91,6 | m |
| X | TRẠM BIẾN ÁP- B CẤP | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Gioăng mặt máy 20x10mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 53,5 | m |
| 4 | Dầu biến thế | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | kg |
| 5 | Keo dán gioăng | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | lọ |
| 6 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,5 | m3 |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 176 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 142 | cái |
| 11 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 142 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | cọc |
| 13 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 141,3 | kg |
| 14 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,55 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 90 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 180 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | cái |
| 19 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | kg |
| 20 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | Cái |
| 22 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 53 | Cái |
| 23 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | kg |
| 26 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | Cái |
| Y | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <=500kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <=630kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | máy |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <=1000kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 1000kVA, điện áp 22,35/04kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 630kVA, điện áp 22,35/04kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | máy |
| 6 | Thay sứ cao thế bằng sứ kín: máy biến áp 3 pha công suất 400kVA, điện áp 22,35/04kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,76 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,4 | 10m |
| 12 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,312 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ xà thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,4 | tấn |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | cột |
| Z | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,04 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,6592 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,288 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,774 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,754 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,442 | m3 |
| 12 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,0972 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,4668 | m3 |
| AA | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,75 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,75 | m3 |
| AB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ- B CẤP | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,099 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 19 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 171 | viên |
| AC | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 15kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,964 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,91 | m3 |
| AD | CÁP NGẦM HẠ THẾ- B CẤP | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 70 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,102 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 374 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3.367 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 262 | kg |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | theo tiêu chuẩn HSMT | 78 | Cuộn |
| AE | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,58 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,884 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 23,543 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,3 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 51,346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 123,123 | m3 |
| AF | HẠ THẾ NỔI- B CẤP | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 112 | đầu |
| 3 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | đầu |
| 4 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | cái |
| AG | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,466 | Km |
| 2 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,153 | Km |
| 3 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,031 | Km |
| AH | HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 11 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m2 |
| AI | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m2 |
| AJ | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,35 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,9 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi