Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149398-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210147204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:06:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,624,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô 2,5-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.348,48m3
2Đào đất móng công trình, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.279,47m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo573,95m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép; vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21,2m3
5Đắp đất nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,1844100m3
6Đắp đất nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,815100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,3597100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,4074100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,218100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28,7592100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28,7592100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,218100m2
C HÈ PHỐ, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY
1Lát hè phố, vữa XM mác 75, Đá lát hè KT 40x40x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.403,15m2
2Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75; đá lát rãnh tam giác KT: 25*50*5(cm) &25*25*5(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo201m2
3Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo240,315m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,04m3
5Đào móng viên vỉa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo17,688m3
6Bê tông lót móng viên vỉa, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,08m3
7Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo176,792m2
8Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 22*18*100, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo705m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 22*18*20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo99m
10Đào móng bồn trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,68m3
11Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo62,4m2
12Bê tông móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,48m3
13Bó bồn trồng cây bằng đá KT: 10*15*100, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo624m
14Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây bó mép hè phố, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,4642m3
15Đào đất ô trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo105,305m3
16Đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60,71m3
17Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo130cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1301 cây / 90 ngày
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột đỡ biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo49,4m
2Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,8m3
3BT móng cột biển báo M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,8m3
4Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
5Biển báo phản quang tròn cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
6Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1,6x1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1.6*1)MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
10Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo77,1m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28m2
E RÃNH DỌC XÂY GẠCH B60
1Rãnh dọc B=0,6m, BTXM móng M150, thân rãnh xây gạch không nung VXM M75; Mũ tường BTXM M200; Tấm đan bằng BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo306m
F RÃNH DỌC BÊ TÔNG B60
1Rãnh dọc B=0,6m, BTXM móng M150, thân rãnh bằng BTXM M200; Tấm đan bằng BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15m
G HỐ THU
1Hố thu bằng BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
H CỐNG NGANG
1Đào móng, đất cấp III; vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo51,26m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1891100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,9137m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0994100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,128m3
6ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,3892100m2
7Cốt thép ống cống, đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0315tấn
8Cốt thép ống cống, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,2816tấn
9SCốt thép ống cống, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0622tấn
10bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13,51m3
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14đoạn ống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13mối nối
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo65,94m2
14Ván khuôn mũ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0579100m2
15Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,302100m2
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,25m3
17Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,1092m3
18Cốt thép khung đỡ L =70*70*7Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1543tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0144100m2
20Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,027tấn
21Cốt thép tấm đan fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0315tấn
22SBê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,38m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4cấu kiện
24Lắp dựng ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,144100m2
25Cốt thép bản vượt, đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2374tấn
26Cốt thép bản vượt, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6775tấn
27Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,88m3
28Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,028100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,24m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24,4104m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,078100m3
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,533100m2
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,534m3
34Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,761m3
35ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0702100m2
36Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,065tấn
37Cốt thép tấm đan fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0738tấn
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,56m3
39Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13cấu kiện
40Lát trả vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo35,49m2
41Bê tông móng hè phố, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,549m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2: Cấp đến tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
2Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,05100m
3Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,3100m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,05100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,05100 m
6Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13cột
7Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13cần đèn
8Lắp choá đèn cao áp Led-150WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13choá
9Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13bảng
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ03 có ngăn chống tổn thất và phụ kiện(trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
13Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,32m3
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo26đầu cáp
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo26đầu cáp
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13cột
17Đào xúc đất, đất C3, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo118m3
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24m3
19Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo86m3
20Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu ≥ 16T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
2 Lu ≥ 10T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy phun nhựa đường Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy rải 130-140CV Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô 7-10T Còn tốt và sẵn sàng huy động2
7 Ô tô 2,5-7T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động2
10 Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy xúc đào Còn tốt và sẵn sàng huy động1
12 Đầm bàn Còn tốt và sẵn sàng huy động1
13 Đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
14 Đầm cóc Còn tốt và sẵn sàng huy động1
15 Máy cắt gạch đá Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->