Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:06:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,624,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô 2,5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.348,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.279,47 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III; tận dụng đắp nền đường, đắp trả rãnh, còn lại vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 573,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép; vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1844 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,815 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,3597 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4074 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,218 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7592 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7592 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,218 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát hè phố, vữa XM mác 75, Đá lát hè KT 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.403,15 | m2 |
| 2 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75; đá lát rãnh tam giác KT: 25*50*5(cm) &25*25*5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 201 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 240,315 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,04 | m3 |
| 5 | Đào móng viên vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,688 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng viên vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,08 | m3 |
| 7 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,792 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 22*18*100, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 705 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 22*18*20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 99 | m |
| 10 | Đào móng bồn trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,68 | m3 |
| 11 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,4 | m2 |
| 12 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,48 | m3 |
| 13 | Bó bồn trồng cây bằng đá KT: 10*15*100, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 624 | m |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây bó mép hè phố, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4642 | m3 |
| 15 | Đào đất ô trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 105,305 | m3 |
| 16 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,71 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | 1 cây / 90 ngày |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột đỡ biển báo D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,4 | m |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | m3 |
| 3 | BT móng cột biển báo M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | m3 |
| 4 | Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tròn cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1.6*1)M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,1 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | m2 |
| E | RÃNH DỌC XÂY GẠCH B60 | |||
| 1 | Rãnh dọc B=0,6m, BTXM móng M150, thân rãnh xây gạch không nung VXM M75; Mũ tường BTXM M200; Tấm đan bằng BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 306 | m |
| F | RÃNH DỌC BÊ TÔNG B60 | |||
| 1 | Rãnh dọc B=0,6m, BTXM móng M150, thân rãnh bằng BTXM M200; Tấm đan bằng BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Hố thu bằng BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III; vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1891 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9137 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0994 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,128 | m3 |
| 6 | ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3892 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0315 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2816 | tấn |
| 9 | SCốt thép ống cống, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0622 | tấn |
| 10 | bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | đoạn ống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,94 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0579 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,25 | m3 |
| 17 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1092 | m3 |
| 18 | Cốt thép khung đỡ L =70*70*7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1543 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,027 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0315 | tấn |
| 22 | SBê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,38 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản vượt, đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2374 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản vượt, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6775 | tấn |
| 27 | Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,88 | m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,028 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,24 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,4104 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,078 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,533 | 100m2 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,534 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,761 | m3 |
| 35 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0702 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,065 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0738 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,56 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cấu kiện |
| 40 | Lát trả vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,49 | m2 |
| 41 | Bê tông móng hè phố, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,549 | m3 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2: Cấp đến tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,05 | 100m |
| 3 | Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,05 | 100 m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn cao áp Led-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | choá |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bảng |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ03 có ngăn chống tổn thất và phụ kiện(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 13 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,32 | m3 |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cột |
| 17 | Đào xúc đất, đất C3, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 118 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 86 | m3 |
| 20 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ kỹ sư trở lên, trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu ≥ 16T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Lu ≥ 10T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải 130-140CV | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô 7-10T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô 2,5-7T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy xúc đào | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi