Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 11:04:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,813,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ phần đường dây trung hạ áp | |||
| 1 | Tháo dỡ máy cắt Recloser; điện áp ≤ 35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi FCO-22(35)kV-100A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chống sét van; vật liệu composite ≤35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ hạ thế SO-0,4kV bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 14 | Sứ |
| 5 | Tháo dỡ UCLELVIS, Bulông ; trên cột; chiều cao ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị, giá móc | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng trung áp 15÷22kV; trên cột BTLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 43 | Sứ |
| 8 | Tháo chuỗi néo Polymer ≤35kV; trên cột; chiều cao ≤ 20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 51 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 332 | bộ |
| 10 | Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 50mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,28 | km |
| 11 | Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 95mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,39 | km |
| 12 | Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 120mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,71 | km |
| 13 | Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 185mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,387 | km |
| 14 | Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 240mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,75 | km |
| 15 | Tháo dỡ xà thép cột đỡ; cột LT; trọng lượng 50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ xà thép cột néo; cột LT; trọng lượng 50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ cột BTLT≤18m; bằng cẩu+thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 18 | Tháo hạ cột thép từng chi tiết trọng lượng cột <= 15 tấn | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| B | Tháo dỡ phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo dỡ cụm khóa néo, khóa đỡ; cỡ dây ≤ 70mm độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 78 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ cụm khóa néo, khóa đỡ; cỡ dây ≤ 240mm độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 122 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x25; độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,77 | km |
| 4 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x50; độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4 | km |
| 5 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x95; độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,77 | km |
| 6 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x120; độ cao ≤10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,63 | km |
| 7 | Tháo dỡ dây đồng đup lex; dây M(2x6)mm2, TĐ<= 16mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,33 | km |
| 8 | Tháo dỡ dây xuống công tơ; TĐ<= 16mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,23 | km |
| 9 | Tháo dỡ xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà néo, trọng lượng xà 25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ công tơ đo đếm điện 1 pha | Theo HS thiết kế được duyệt | 46 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 1 công tơ | Theo HS thiết kế được duyệt | 33 | Hộp |
| 13 | Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 2 công tơ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 14 | Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 4 công tơ | Theo HS thiết kế được duyệt | 14 | Hộp |
| 15 | Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng (Cần chiếu sáng và cần trang trí) | Theo HS thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo HS thiết kế được duyệt | 99 | Bộ |
| 17 | Tháo cột thép ống thi công dùng máy cẩu, chiều cao cột thép <= 15m (cột đèn chiếu sáng và trang trí, cột đèn tín hiệu) | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT ≤10m; bằng cẩu+thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 23 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ cột BTLT <= 12m; bằng cẩu+thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ dây néo | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | 3. Tháo dỡ phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 3 pha trên cột; loại ≤250kVA-35÷22/0,04kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ chống sét van; vật liệu composite ≤35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ tủ bù Cosφ xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo dỡ dây đồng bọc C/XLPE-35mm2-12,7/24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 6 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi FCO-22(35)kV-100A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung áp SĐ-22kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | Sứ |
| 8 | Tháo dỡ cáp lực tổng hạ áp M(3x185+1x120) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,01 | km |
| 9 | Tháo dỡ xà đỡ cầu chì tự rơi; cột BTLT; TL 50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà đỡ sứ đứng trung áp; cột BTLT; TL 25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp; cột pi; BTLT; TL 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà đỡ tủ điện hạ áp; cột BTLT; TL 15kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ xà đỡ tủ bù hạ áp; cột BTLT; TL 15kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp phần móng và tiếp địa | |||
| E | Móng cột MT-3T | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 48,914 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 42,228 | m3 |
| F | Móng cột MT-4T | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,073 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,124 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,184 | m3 |
| G | Móng cột MG-2T | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,822 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 119,537 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 100,016 | m3 |
| H | Móng cột MG-2T 4.2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,482 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,491 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,548 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 126,662 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 111,141 | m3 |
| I | Móng trụ thép MS-4-12M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,473 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm; vữa xi măng mác M.75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 26,778 | m2 |
| 5 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép ≤10mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép ≤10mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 7 | Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép ≤18mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M.42+Đai ốc + VĐ (mạ kẽm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Thanh néo f.25 (mạ kẽm ) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 10 | Đai giằng; thép tròn f.10 (mạ kẽm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 463,118 | m3 |
| J | Móng trụ thép MS-5-16M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,88 | m3 |
| 4 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép ≤10mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép ≤10mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép ≤18mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M.42+Đai ốc + VĐ (mạ kẽm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 8 | Thanh néo f.25 (mạ kẽm ) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 9 | Đai giằng; thép tròn f.10 (mạ kẽm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Bản giằng -6x50 (mạ kẽm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 22,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,94 | m3 |
| K | Phá dỡ kết câu bê tông có cốt thép | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 70,202 | m3 |
| 2 | Lấp đất, đã hoàn trả mặt bằng | Theo HS thiết kế được duyệt | 70,202 | m3 |
| L | Mương cáp nền đất (TB) | |||
| 1 | Rải cát đệm | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông cảnh báo cáp ngầm 24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 73,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ông nhựa bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 89mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 328 | mét |
| 5 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.000 | viên |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 72,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 54,8 | m3 |
| M | Tiếp địa lập lại LR-6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 154,949 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 154,949 | m3 |
| N | Tiếp địa lập lại LR-10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 79,461 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 79,461 | m3 |
| O | Phần đường dây trung áp lắp đặt vật liệu điện | |||
| P | Máy cắt RECLOSER (Lắp đặt lại) | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại ít dầu ≤ 35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| Q | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV (Lắp đặt lại) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤30KVA Chống sét van LA-18kV lắp đặt lại | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-95mm2-24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| R | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | |||
| 1 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 55,3 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 131,36 | mét |
| S | Cầu chì tự rơi FCO-22kV lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,67 | bộ |
| 2 | Dây chảy 20k | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| T | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,33 | bộ |
| U | Kẹp cáp 2 bulong KC-50 | |||
| 1 | Kẹp cáp 2 bulong KC-50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| V | Phần mương cáp & tiếp địa | |||
| W | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 22,12 | Kg |
| 2 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,32 | Kg |
| 3 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,32 | Kg |
| 6 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 22,12 | Kg |
| X | Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA) | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,88 | Kg |
| 2 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,78 | Kg |
| 3 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50-50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,78 | Kg |
| 7 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,88 | Kg |
| Y | Tiếp địa lập lại LR-6 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.115,4 | Kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 288,86 | Kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,8 | Kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 78 | Cọc |
| 5 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 288,86 | Kg |
| Z | Tiếp địa lập lại LR-10 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 572,8 | Kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 159,8 | Kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | Cọc |
| 5 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 159,8 | Kg |
| AA | II. PHẦN CỘT | |||
| AB | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| AC | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| AD | Cột PC.I-16-190-11,0; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-16-190-11,0; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích; địa hình bình thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤16 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| AE | Cột PC.I-18-190-12,0; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-18-190-12,0; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích; địa hình bình thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | mối |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤18 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| AF | Cột thép mạ kẽm PL-12M1A-510 | |||
| 1 | Cột sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.672,65 | Kg |
| 2 | Phân loại cột thép trong phạm vi ≤ 30m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,673 | tấn |
| 3 | Lắp ráp cột thép bằng TC, lắp từng chi tiết, trọng lượng cột ≤5tấn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,673 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng TC kết hợp với cần cẩu 10T; cao cột ≤15m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,673 | tấn |
| 5 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AG | Cột thép mạ kẽm PL-16M | |||
| 1 | Cột sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 3.230,35 | Kg |
| 2 | Phân loại cột thép trong phạm vi ≤ 30m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,23 | tấn |
| 3 | Lắp ráp cột thép bằng TC, lắp từng chi tiết, trọng lượng cột ≤5tấn | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,23 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng TC kết hợp với cần cẩu 10T; cao cột ≤15m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,23 | tấn |
| AH | III. PHẦN XÀ & DÂY NÉO | |||
| AI | Xà néo rẽ XNA2-1N | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 58,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AJ | Xà néo rẽ XNR2-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 67,94 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AK | Xà đỡ sứ đứng XDSD 2-1- | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 34,02 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AL | Xà đỡ cáp XĐCN-TA | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 32,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AM | Xà đỡ chống sét van XCSV, SD | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 59,72 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AN | Xà đỡ thẳng DTT-7 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 50,48 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AO | Xà đỡ thẳng XDL-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 42,74 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AP | Xà đỡ góc XĐGL-5N T1 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 197,48 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| AQ | Xà đỡ góc XĐGL-5N T2 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 110,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AR | Xà néo góc NGT-2M | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 119,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AS | Xà néo góc XNTCS-10 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 66,47 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AT | Xà néo góc XNTG-CS (tam giác) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 304,65 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AU | Xà néo cột ghép XNA2-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 66,24 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AV | Xà néo góc XNGL-5N T1 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 104,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AW | Xà néo góc XNGL-5N T2 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 58,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AX | Xà néo góc NGT2-10D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 131,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AY | Uclevis | |||
| 1 | Uclevis | Theo HS thiết kế được duyệt | 70,575 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| AZ | Buộc sứ lèo | |||
| 1 | Buộc sứ lèo | Theo HS thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 2 | Buộc sứ thẳng | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Buộc sứ góc | Theo HS thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| BA | IV. PHẦN DÂY DẪN & PHỤ KiỆN | |||
| BB | Cáp nhôm As/XLPE.95mm2-12,7/24kV lắp đặt lại | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4969 | Km |
| 2 | Cáp nhôm As/XLPE.240mm2-12,7/24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.146,0936 | mét |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1461 | Km |
| 4 | Cáp nhôm As/XLPE.120mm2-12,7/24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 127,2663 | mét |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1273 | Km |
| 6 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16 | Theo HS thiết kế được duyệt | 632,0917 | mét |
| 7 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6321 | Km |
| 8 | Cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA 1x95mm 24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 349,6273 | mét |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt dây cáp trong ông bảo vệ; Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,4963 | 100mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm TFP 85/50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 242 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ĐK ≤150mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,42 | 100mét |
| 12 | Đầu cáp Silicon 1P-24kV ngoài trời 1Cx95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV; tiết diện cáp ≤70mm2; Knc=0,7 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 14 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | Theo HS thiết kế được duyệt | 83 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,3 | 10sứ |
| 16 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Theo HS thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện giáp níu dây bọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 19 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 21 | Kẹp xuyên cách điện IPC.120-24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt, tháo kẹp IPC | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 24 | Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR120 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 25 | Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3m<rộng≤5m, nhà dân cao≤7m, dây ≤240mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤240mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤150mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| BC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN | |||
| BD | Thí nghiệm thiết bị phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| BE | Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV; Knc=1,5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; Knc=1,5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Vị trí |
| BF | Phần đường dây hạ áp | |||
| BG | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,119 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 21,041 | m3 |
| BH | Móng trụ đơn MT-2H(12) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,589 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,441 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 59,375 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 51,049 | m3 |
| BI | Móng trụ ghép MG-1H(12) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,336 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 30,174 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,467 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 244,242 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 205,265 | m3 |
| BJ | Mương cáp hạ áp, nền đất (1 mét dài TB) | |||
| 1 | Rải cát đệm | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,2 | m3 |
| 2 | Rải lưới ni lông cảnh báo cáp ngầm 24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 73,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ông nhựa bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 89mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 328 | mét |
| 4 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.000 | viên |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| BK | Biển báo cáp ngầm hạ áp nền đất | |||
| 1 | Sản xuất ván khuôn móng TN; cấu kiện đúc sẵn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn; thủ công; BTM.200; đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤50 kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | V.trí |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 214,545 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 214,545 | m3 |
| BL | Phần lắp đặt điện đường dây tải điện: (áp dụng Định mức 4970/QĐ-BCT) | |||
| BM | Phần mương cáp và tiếp địa | |||
| BN | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 49,95 | kg |
| 2 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,176 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 54,126 | kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 54,126 | kg |
| BO | Tiếp địa lập lại LR-6 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.544,4 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 399,96 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 108 | cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 399,96 | kg |
| BP | Phần cột | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| BQ | Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 38 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 38 | cột |
| BR | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| BS | Phần dây dẫn-phụ kiện | |||
| BT | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 607,14 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,607 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,466 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 830,122 | mét |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,83 | km |
| 6 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn LV-ABC | Theo HS thiết kế được duyệt | 493,002 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,493 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 168,712 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x25 mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,169 | km |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 106 | mét |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt dây cáp trong ông bảo vệ; Trọng lượng cáp ≤ 6,0kg/m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,106 | km |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE.105/80 | Theo HS thiết kế được duyệt | 106 | mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ĐK ≤110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 106 | mét |
| 14 | Cáp Đuplex M2x6mm2.. | Theo HS thiết kế được duyệt | 4.334 | mét |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x16 mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,334 | km |
| BU | Lắp đặt công tơ | |||
| 1 | Dây dẫn PVC 1x2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 69 | mét |
| 2 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| BV | Lắp đặt thùng công tơ | |||
| 1 | Đai thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| BW | Làm đầu cáp ngầm tiết diện 95mm | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 3 pha - 1kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤1kV; tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 4 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 5 | Khóa hãm cáp KH-4x95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp Duplex | Theo HS thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 7 | Bulon xoắn M12x250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 8 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 10 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 172 | bộ |
| 11 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| BX | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2 | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| BY | R/dây vượt đường ôtô rộng 3m | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3m<rộng≤5m, nhà dân cao≤7m, dây ≤95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | Vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤150mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13 | Vị trí |
| BZ | Vận chuyển bốc dỡ móng cột đèn chiếu sáng hiện có | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| CA | Mương cáp hạ áp MC-1H | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 69,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 38,28 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 31,32 | m3 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Theo HS thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 5 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.175 | viên |
| CB | Ống thép bảo vệ cáp; TTK-D.100-3 | |||
| 1 | Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 2 | Khoan lỗ f105mm, bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 29 | m |
| CC | Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai | Theo HS thiết kế được duyệt | 211 | m |
| CD | Trụ thép tín hiệu (lắp đặt lại) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 211 | m |
| 4 | Rãi cáp ngầm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm nguồn C/XLPE/DSTA/12x1,25mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 6 | Rãi cáp ngầm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp cầu chì, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp aptomat các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| CE | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN | |||
| CF | Thí nghiệm phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Vị trí |
| CG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van AZS-18kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp <1000V; thủ công knc=1,3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| CH | Khối lượng xây lắp vật liệu điện trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp lực ruột nhôm A/XLPE 70mm2-24kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 3 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Dây chảy trung thế 10K | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 8 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 9 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9 | mét |
| 11 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Chụp cách điện chống sét van | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | mét |
| 16 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kV (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | mét |
| 17 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 18 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.185 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Ống co nhiệt DRS.16 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5 | mét |
| 24 | Ống co nhiệt DRS.15 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5 | mét |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | mét |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | mét |
| CI | Hệ thống nối đất trạm biến áp: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | cọc |
| 2 | Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 132 | mét |
| 3 | Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 4 | Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 6 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 132 | mét |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn (lắp đặt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| CJ | Gia công và lắp đặt cấu kiện: | |||
| 1 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 9 | Bảng tên trạm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn trạm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CK | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi