Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274618-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201244444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 11:04:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,813,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháo dỡ phần đường dây trung hạ áp
1 Tháo dỡ máy cắt Recloser; điện áp ≤ 35kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo dỡ cầu chì tự rơi FCO-22(35)kV-100A Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Tháo dỡ chống sét van; vật liệu composite ≤35kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Tháo dỡ sứ hạ thế SO-0,4kV bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 14 Sứ
5 Tháo dỡ UCLELVIS, Bulông ; trên cột; chiều cao ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 70 bộ
6 Tháo dỡ khung định vị, giá móc Theo HS thiết kế được duyệt 45 bộ
7 Tháo dỡ sứ đứng trung áp 15÷22kV; trên cột BTLT Theo HS thiết kế được duyệt 43 Sứ
8 Tháo chuỗi néo Polymer ≤35kV; trên cột; chiều cao ≤ 20m Theo HS thiết kế được duyệt 51 Chuỗi
9 Tháo dỡ kẹp cáp các loại Theo HS thiết kế được duyệt 332 bộ
10 Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 50mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,28 km
11 Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 95mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,39 km
12 Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 120mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m Theo HS thiết kế được duyệt 1,71 km
13 Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 185mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,387 km
14 Tháo dây AC, ACSR tiết diện <= 240mm2; tháo dỡ thủ công; độ cao >10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,75 km
15 Tháo dỡ xà thép cột đỡ; cột LT; trọng lượng 50kg Theo HS thiết kế được duyệt 8 Bộ
16 Tháo dỡ xà thép cột néo; cột LT; trọng lượng 50kg Theo HS thiết kế được duyệt 13 Bộ
17 Tháo hạ cột BTLT≤18m; bằng cẩu+thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 8 Cột
18 Tháo hạ cột thép từng chi tiết trọng lượng cột <= 15 tấn Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cột
B Tháo dỡ phần đường dây hạ áp
1 Tháo dỡ cụm khóa néo, khóa đỡ; cỡ dây ≤ 70mm độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 78 Cái
2 Tháo dỡ cụm khóa néo, khóa đỡ; cỡ dây ≤ 240mm độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 122 Cái
3 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x25; độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 1,77 km
4 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x50; độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4 km
5 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x95; độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 1,77 km
6 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x120; độ cao ≤10m Theo HS thiết kế được duyệt 0,63 km
7 Tháo dỡ dây đồng đup lex; dây M(2x6)mm2, TĐ<= 16mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 4,33 km
8 Tháo dỡ dây xuống công tơ; TĐ<= 16mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,23 km
9 Tháo dỡ xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
10 Tháo dỡ xà néo, trọng lượng xà 25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
11 Tháo dỡ công tơ đo đếm điện 1 pha Theo HS thiết kế được duyệt 46 Cái
12 Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 1 công tơ Theo HS thiết kế được duyệt 33 Hộp
13 Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 2 công tơ Theo HS thiết kế được duyệt 2 Hộp
14 Tháo dỡ hộp công tơ; loại hộp 4 công tơ Theo HS thiết kế được duyệt 14 Hộp
15 Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng (Cần chiếu sáng và cần trang trí) Theo HS thiết kế được duyệt 54 Bộ
16 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Theo HS thiết kế được duyệt 99 Bộ
17 Tháo cột thép ống thi công dùng máy cẩu, chiều cao cột thép <= 15m (cột đèn chiếu sáng và trang trí, cột đèn tín hiệu) Theo HS thiết kế được duyệt 16 Cột
18 Tháo dỡ cột BTLT ≤10m; bằng cẩu+thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 23 Cột
19 Tháo dỡ cột BTLT <= 12m; bằng cẩu+thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 24 Cột
20 Tháo dỡ dây néo Theo HS thiết kế được duyệt 2 bộ
C 3. Tháo dỡ phần trạm biến áp
1 Tháo dỡ MBA 3 pha trên cột; loại ≤250kVA-35÷22/0,04kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo dỡ chống sét van; vật liệu composite ≤35kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Tháo dỡ tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1 Tủ
4 Tháo dỡ tủ bù Cosφ xoay chiều 3 pha bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1 Tủ
5 Tháo dỡ dây đồng bọc C/XLPE-35mm2-12,7/24kV Theo HS thiết kế được duyệt 21 mét
6 Tháo dỡ cầu chì tự rơi FCO-22(35)kV-100A Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung áp SĐ-22kV Theo HS thiết kế được duyệt 6 Sứ
8 Tháo dỡ cáp lực tổng hạ áp M(3x185+1x120) Theo HS thiết kế được duyệt 0,01 km
9 Tháo dỡ xà đỡ cầu chì tự rơi; cột BTLT; TL 50kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
10 Tháo dỡ xà đỡ sứ đứng trung áp; cột BTLT; TL 25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
11 Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp; cột pi; BTLT; TL 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
12 Tháo dỡ xà đỡ tủ điện hạ áp; cột BTLT; TL 15kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
13 Tháo dỡ xà đỡ tủ bù hạ áp; cột BTLT; TL 15kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
D Đường dây trung áp phần móng và tiếp địa
E Móng cột MT-3T
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 1,008 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,195 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 5,385 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,294 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,032 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,023 tấn
7 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,012 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 48,914 m3
9 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 42,228 m3
F Móng cột MT-4T
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 0,28 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,053 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 1,586 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,073 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,005 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,006 tấn
7 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,003 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 13,124 m3
9 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 11,184 m3
G Móng cột MG-2T
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 3,12 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,403 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 15,578 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,822 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,038 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,053 tấn
7 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,023 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 119,537 m3
9 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 100,016 m3
H Móng cột MG-2T 4.2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 2,482 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,293 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 12,491 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,548 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,029 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,322 tấn
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 126,662 m3
8 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 111,141 m3
I Móng trụ thép MS-4-12M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 0,576 m3
2 Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ Theo HS thiết kế được duyệt 0,101 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 1,473 m3
4 Trát tường dày 2cm; vữa xi măng mác M.75 Theo HS thiết kế được duyệt 26,778 m2
5 Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép ≤10mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,194 tấn
6 Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép ≤10mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,002 tấn
7 Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép ≤18mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,002 tấn
8 Bu lông móng M.42+Đai ốc + VĐ (mạ kẽm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,008 tấn
9 Thanh néo f.25 (mạ kẽm ) Theo HS thiết kế được duyệt 0,022 tấn
10 Đai giằng; thép tròn f.10 (mạ kẽm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,001 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 0,14 m3
12 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 463,118 m3
J Móng trụ thép MS-5-16M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 0,68 m3
2 Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ Theo HS thiết kế được duyệt 0,214 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 10,88 m3
4 Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép ≤10mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,061 tấn
5 Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép ≤10mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,041 tấn
6 Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép ≤18mm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,087 tấn
7 Bu lông móng M.42+Đai ốc + VĐ (mạ kẽm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,104 tấn
8 Thanh néo f.25 (mạ kẽm ) Theo HS thiết kế được duyệt 0,16 tấn
9 Đai giằng; thép tròn f.10 (mạ kẽm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,003 tấn
10 Bản giằng -6x50 (mạ kẽm) Theo HS thiết kế được duyệt 0,005 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 22,5 m3
12 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 10,94 m3
K Phá dỡ kết câu bê tông có cốt thép
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan bê tông 1,5 kW Theo HS thiết kế được duyệt 70,202 m3
2 Lấp đất, đã hoàn trả mặt bằng Theo HS thiết kế được duyệt 70,202 m3
L Mương cáp nền đất (TB)
1 Rải cát đệm Theo HS thiết kế được duyệt 17,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 4,8 m3
3 Rải lưới ni lông cảnh báo cáp ngầm 24kV Theo HS thiết kế được duyệt 73,8 m2
4 Lắp đặt ông nhựa bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 89mm Theo HS thiết kế được duyệt 328 mét
5 Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang Theo HS thiết kế được duyệt 2.000 viên
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 72,4 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 54,8 m3
M Tiếp địa lập lại LR-6
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 154,949 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 154,949 m3
N Tiếp địa lập lại LR-10
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 79,461 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 79,461 m3
O Phần đường dây trung áp lắp đặt vật liệu điện
P Máy cắt RECLOSER (Lắp đặt lại)
1 Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại ít dầu ≤ 35kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 máy
Q Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV (Lắp đặt lại)
1 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤30KVA Chống sét van LA-18kV lắp đặt lại Theo HS thiết kế được duyệt 1 máy
2 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-95mm2-24kV Theo HS thiết kế được duyệt 9 mét
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 9 mét
R Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2
1 Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 55,3 kg
2 Kéo rải dây tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 131,36 mét
S Cầu chì tự rơi FCO-22kV lắp đặt lại
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo HS thiết kế được duyệt 0,67 bộ
2 Dây chảy 20k Theo HS thiết kế được duyệt 2 sợi
T Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2
1 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 12 cái
2 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn Theo HS thiết kế được duyệt 1,33 bộ
U Kẹp cáp 2 bulong KC-50
1 Kẹp cáp 2 bulong KC-50 Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
V Phần mương cáp & tiếp địa
W Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR)
1 Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 22,12 Kg
2 Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 Theo HS thiết kế được duyệt 5,32 Kg
3 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 Theo HS thiết kế được duyệt 21 Cái
4 Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 Theo HS thiết kế được duyệt 7 Cái
5 Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm Theo HS thiết kế được duyệt 5,32 Kg
6 Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm Theo HS thiết kế được duyệt 22,12 Kg
X Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA)
1 Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 8,88 Kg
2 Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 Theo HS thiết kế được duyệt 3,78 Kg
3 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 Theo HS thiết kế được duyệt 15 Cái
4 Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
5 Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50-50 Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
6 Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,78 Kg
7 Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm Theo HS thiết kế được duyệt 8,88 Kg
Y Tiếp địa lập lại LR-6
1 Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 Theo HS thiết kế được duyệt 1.115,4 Kg
2 Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 288,86 Kg
3 Que hàn điện Theo HS thiết kế được duyệt 7,8 Kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 78 Cọc
5 Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm Theo HS thiết kế được duyệt 288,86 Kg
Z Tiếp địa lập lại LR-10
1 Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 Theo HS thiết kế được duyệt 572,8 Kg
2 Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 159,8 Kg
3 Que hàn điện Theo HS thiết kế được duyệt 4 Kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 40 Cọc
5 Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm Theo HS thiết kế được duyệt 159,8 Kg
AA II. PHẦN CỘT
AB Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 4 Cột
2 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo HS thiết kế được duyệt 4 Cột
AC Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 12 Cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m Theo HS thiết kế được duyệt 12 Cột
AD Cột PC.I-16-190-11,0; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-16-190-11,0; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích; địa hình bình thường Theo HS thiết kế được duyệt 2 mối
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤16 m Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cột
AE Cột PC.I-18-190-12,0; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-18-190-12,0; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 7 Cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích; địa hình bình thường Theo HS thiết kế được duyệt 7 mối
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤18 m Theo HS thiết kế được duyệt 7 Cột
AF Cột thép mạ kẽm PL-12M1A-510
1 Cột sắt mạ kẽm nhúng nóng Theo HS thiết kế được duyệt 2.672,65 Kg
2 Phân loại cột thép trong phạm vi ≤ 30m Theo HS thiết kế được duyệt 2,673 tấn
3 Lắp ráp cột thép bằng TC, lắp từng chi tiết, trọng lượng cột ≤5tấn Theo HS thiết kế được duyệt 2,673 tấn
4 Lắp dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng TC kết hợp với cần cẩu 10T; cao cột ≤15m Theo HS thiết kế được duyệt 2,673 tấn
5 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
AG Cột thép mạ kẽm PL-16M
1 Cột sắt mạ kẽm nhúng nóng Theo HS thiết kế được duyệt 3.230,35 Kg
2 Phân loại cột thép trong phạm vi ≤ 30m Theo HS thiết kế được duyệt 3,23 tấn
3 Lắp ráp cột thép bằng TC, lắp từng chi tiết, trọng lượng cột ≤5tấn Theo HS thiết kế được duyệt 3,23 tấn
4 Lắp dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng TC kết hợp với cần cẩu 10T; cao cột ≤15m Theo HS thiết kế được duyệt 3,23 tấn
AH III. PHẦN XÀ & DÂY NÉO
AI Xà néo rẽ XNA2-1N
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 58,16 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AJ Xà néo rẽ XNR2-1D
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 67,94 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AK Xà đỡ sứ đứng XDSD 2-1-
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 34,02 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AL Xà đỡ cáp XĐCN-TA
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 32,52 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AM Xà đỡ chống sét van XCSV, SD
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 59,72 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AN Xà đỡ thẳng DTT-7
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 50,48 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AO Xà đỡ thẳng XDL-1D
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 42,74 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AP Xà đỡ góc XĐGL-5N T1
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 197,48 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 4 Bộ
AQ Xà đỡ góc XĐGL-5N T2
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 110,9 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AR Xà néo góc NGT-2M
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 119,2 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AS Xà néo góc XNTCS-10
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 66,47 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AT Xà néo góc XNTG-CS (tam giác)
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 304,65 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 3 Bộ
AU Xà néo cột ghép XNA2-1D
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 66,24 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AV Xà néo góc XNGL-5N T1
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 104,2 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AW Xà néo góc XNGL-5N T2
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 58,18 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
AX Xà néo góc NGT2-10D
1 Xà thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 131,68 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
AY Uclevis
1 Uclevis Theo HS thiết kế được duyệt 70,575 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg Theo HS thiết kế được duyệt 25 Bộ
AZ Buộc sứ lèo
1 Buộc sứ lèo Theo HS thiết kế được duyệt 35 cái
2 Buộc sứ thẳng Theo HS thiết kế được duyệt 12 cái
3 Buộc sứ góc Theo HS thiết kế được duyệt 36 cái
BA IV. PHẦN DÂY DẪN & PHỤ KiỆN
BB Cáp nhôm As/XLPE.95mm2-12,7/24kV lắp đặt lại
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,4969 Km
2 Cáp nhôm As/XLPE.240mm2-12,7/24kV Theo HS thiết kế được duyệt 2.146,0936 mét
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 2,1461 Km
4 Cáp nhôm As/XLPE.120mm2-12,7/24kV Theo HS thiết kế được duyệt 127,2663 mét
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,1273 Km
6 Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16 Theo HS thiết kế được duyệt 632,0917 mét
7 Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,6321 Km
8 Cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA 1x95mm 24kV Theo HS thiết kế được duyệt 349,6273 mét
9 Kéo rải và lắp đặt dây cáp trong ông bảo vệ; Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m Theo HS thiết kế được duyệt 3,4963 100mét
10 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm TFP 85/50 Theo HS thiết kế được duyệt 242 mét
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ĐK ≤150mm Theo HS thiết kế được duyệt 2,42 100mét
12 Đầu cáp Silicon 1P-24kV ngoài trời 1Cx95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 6 đầu
13 Làm đầu cáp khô điện áp 22kV; tiết diện cáp ≤70mm2; Knc=0,7 Theo HS thiết kế được duyệt 6 đầu
14 Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ Theo HS thiết kế được duyệt 83 Bộ
15 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kV Theo HS thiết kế được duyệt 8,3 10sứ
16 Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện Theo HS thiết kế được duyệt 69 Bộ
17 Phụ kiện giáp níu dây bọc Theo HS thiết kế được duyệt 69 Bộ
18 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 69 Bộ
19 Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 25 Bộ
20 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo HS thiết kế được duyệt 25 Bộ
21 Kẹp xuyên cách điện IPC.120-24kV Theo HS thiết kế được duyệt 24 Cái
22 Lắp đặt, tháo kẹp IPC Theo HS thiết kế được duyệt 24 bộ
23 Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 Theo HS thiết kế được duyệt 18 Cái
24 Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR120 Theo HS thiết kế được duyệt 15 Cái
25 Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR95 Theo HS thiết kế được duyệt 6 Cái
26 Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3m<rộng≤5m, nhà dân cao≤7m, dây ≤240mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Vị trí
27 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤240mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 3 Vị trí
28 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤150mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 4 Vị trí
29 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Vị trí
BC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN
BD Thí nghiệm thiết bị phần đường dây trung áp
1 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Theo HS thiết kế được duyệt 6 bộ
BE Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp
1 Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 mẫu
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo HS thiết kế được duyệt 1 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV; Knc=1,5 Theo HS thiết kế được duyệt 1 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; Knc=1,5 Theo HS thiết kế được duyệt 1 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông Theo HS thiết kế được duyệt 18 Vị trí
BF Phần đường dây hạ áp
BG Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 0,45 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,112 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 2,119 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,22 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,012 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,017 tấn
7 Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HS thiết kế được duyệt 23,83 m3
8 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 21,041 m3
BH Móng trụ đơn MT-2H(12)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 1,296 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,269 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 6,589 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 0,441 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,029 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,034 tấn
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 59,375 m3
8 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 51,049 m3
BI Móng trụ ghép MG-1H(12)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 6,336 m3
2 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 1,008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 30,174 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế được duyệt 2,467 m3
5 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,111 tấn
6 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,156 tấn
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 244,242 m3
8 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 205,265 m3
BJ Mương cáp hạ áp, nền đất (1 mét dài TB)
1 Rải cát đệm Theo HS thiết kế được duyệt 23,2 m3
2 Rải lưới ni lông cảnh báo cáp ngầm 24kV Theo HS thiết kế được duyệt 73,8 m2
3 Lắp đặt ông nhựa bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 89mm Theo HS thiết kế được duyệt 328 mét
4 Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang Theo HS thiết kế được duyệt 2.000 viên
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 32 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 32 m3
BK Biển báo cáp ngầm hạ áp nền đất
1 Sản xuất ván khuôn móng TN; cấu kiện đúc sẵn Theo HS thiết kế được duyệt 0,011 100m2
2 Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn; thủ công; BTM.200; đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,07 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤50 kg Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
4 Tiếp địa lập lại LR-6 Theo HS thiết kế được duyệt 18 V.trí
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 214,545 m3
6 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 214,545 m3
BL Phần lắp đặt điện đường dây tải điện: (áp dụng Định mức 4970/QĐ-BCT)
BM Phần mương cáp và tiếp địa
BN Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5
1 Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 49,95 kg
2 Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 Theo HS thiết kế được duyệt 4,176 kg
3 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 Theo HS thiết kế được duyệt 54 cái
4 Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 Theo HS thiết kế được duyệt 18 kg
5 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm Theo HS thiết kế được duyệt 54,126 kg
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm Theo HS thiết kế được duyệt 54,126 kg
BO Tiếp địa lập lại LR-6
1 Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 Theo HS thiết kế được duyệt 1.544,4 kg
2 Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 399,96 kg
3 Que hàn điện Theo HS thiết kế được duyệt 10,8 kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 108 cọc
5 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm Theo HS thiết kế được duyệt 399,96 kg
BP Phần cột
1 Cột PC.I-12-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 3 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo HS thiết kế được duyệt 3 cột
BQ Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 38 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo HS thiết kế được duyệt 38 cột
BR Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016
1 Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 Theo HS thiết kế được duyệt 4 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo HS thiết kế được duyệt 4 cột
BS Phần dây dẫn-phụ kiện
BT Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 607,14 mét
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,607 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,466 km
4 Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 830,122 mét
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,83 km
6 Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn LV-ABC Theo HS thiết kế được duyệt 493,002 mét
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,493 km
8 Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 168,712 mét
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x25 mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,169 km
10 Cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 106 mét
11 Kéo rải và lắp đặt dây cáp trong ông bảo vệ; Trọng lượng cáp ≤ 6,0kg/m Theo HS thiết kế được duyệt 0,106 km
12 Ống nhựa xoắn HDPE.105/80 Theo HS thiết kế được duyệt 106 mét
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ĐK ≤110mm Theo HS thiết kế được duyệt 106 mét
14 Cáp Đuplex M2x6mm2.. Theo HS thiết kế được duyệt 4.334 mét
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x16 mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 4,334 km
BU Lắp đặt công tơ
1 Dây dẫn PVC 1x2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 69 mét
2 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo HS thiết kế được duyệt 46 bộ
BV Lắp đặt thùng công tơ
1 Đai thép Theo HS thiết kế được duyệt 49 bộ
2 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo HS thiết kế được duyệt 49 bộ
3 Bịt đầu cáp BĐC-95 Theo HS thiết kế được duyệt 16 bộ
BW Làm đầu cáp ngầm tiết diện 95mm
1 Đầu cáp ngầm 3 pha - 1kV Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
2 Làm đầu cáp khô điện áp ≤1kV; tiết diện cáp ≤120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 2 đầu
3 Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 300 cái
4 Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 Theo HS thiết kế được duyệt 25 cái
5 Khóa hãm cáp KH-4x95 Theo HS thiết kế được duyệt 96 cái
6 Khóa néo cáp Duplex Theo HS thiết kế được duyệt 92 cái
7 Bulon xoắn M12x250 Theo HS thiết kế được duyệt 92 cái
8 Bu lông móc treo cáp BLM-250 Theo HS thiết kế được duyệt 19 cái
9 Giá móc treo cáp GM-2 Theo HS thiết kế được duyệt 99 cái
10 Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT Theo HS thiết kế được duyệt 172 bộ
11 Mua sắm lắp đặt biển cấm Theo HS thiết kế được duyệt 27 bộ
12 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 27 Bộ
BX Kéo dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2
1 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 4 Vị trí
BY R/dây vượt đường ôtô rộng 3m
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3m<rộng≤5m, nhà dân cao≤7m, dây ≤95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 12 Vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤150mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 4 Vị trí
3 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 13 Vị trí
BZ Vận chuyển bốc dỡ móng cột đèn chiếu sáng hiện có
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt 16 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 6,912 m3
3 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 6,912 m3
CA Mương cáp hạ áp MC-1H
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 69,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 38,28 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS thiết kế được duyệt 31,32 m3
4 Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm Theo HS thiết kế được duyệt 174 m
5 Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang Theo HS thiết kế được duyệt 2.175 viên
CB Ống thép bảo vệ cáp; TTK-D.100-3
1 Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 Theo HS thiết kế được duyệt 29 m
2 Khoan lỗ f105mm, bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm Theo HS thiết kế được duyệt 29 m
CC Ống nhựa xoắn HDPE.65/50
1 Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai Theo HS thiết kế được duyệt 211 m
CD Trụ thép tín hiệu (lắp đặt lại)
1 Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cột
2 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cột
3 Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 211 m
4 Rãi cáp ngầm Theo HS thiết kế được duyệt 2 100m
5 Cáp ngầm nguồn C/XLPE/DSTA/12x1,25mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 30 m
6 Rãi cáp ngầm Theo HS thiết kế được duyệt 0,3 100m
7 Lắp đặt hộp cầu chì, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp aptomat các loại Theo HS thiết kế được duyệt 5 bộ
8 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 Theo HS thiết kế được duyệt 24 cái
CE ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN
CF Thí nghiệm phần đường dây hạ áp
1 Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 Theo HS thiết kế được duyệt 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông Theo HS thiết kế được duyệt 18 Vị trí
CG Phần trạm biến áp
1 Chống sét van AZS-18kV Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
2 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1 Theo HS thiết kế được duyệt 1 máy
3 Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp <1000V; thủ công knc=1,3 Theo HS thiết kế được duyệt 1 tủ
CH Khối lượng xây lắp vật liệu điện trạm biến áp
1 Cáp lực ruột nhôm A/XLPE 70mm2-24kV Theo HS thiết kế được duyệt 24 mét
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 24 mét
3 Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 15 Cái
4 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
5 Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
7 Dây chảy trung thế 10K Theo HS thiết kế được duyệt 3 Sợi
8 Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ Theo HS thiết kế được duyệt 3 quả
9 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV Theo HS thiết kế được duyệt 3 Quả
10 Dây nối đất công tác M.50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 1,9 mét
11 Chụp cách điện cầu chì tự rơi Theo HS thiết kế được duyệt 6 Cái
12 Chụp cách điện chống sét van Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
13 Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
14 Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) Theo HS thiết kế được duyệt 3 Cái
15 Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kV Theo HS thiết kế được duyệt 10 mét
16 Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kV (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 10 mét
17 Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV Theo HS thiết kế được duyệt 4 mét
18 Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 4 mét
19 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 18 Cái
20 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.185 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
21 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 12 Cái
22 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
23 Ống co nhiệt DRS.16 Theo HS thiết kế được duyệt 0,5 mét
24 Ống co nhiệt DRS.15 Theo HS thiết kế được duyệt 0,5 mét
25 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 Theo HS thiết kế được duyệt 16 mét
26 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 16 mét
CI Hệ thống nối đất trạm biến áp:
1 Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 45 cọc
2 Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 132 mét
3 Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) Theo HS thiết kế được duyệt 4 mét
4 Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
5 Dây đồng trần nối đất M.50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 24 mét
6 Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 Theo HS thiết kế được duyệt 6 cái
7 Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 14 cái
8 Bu lông liên kết các lọai M16x50 Theo HS thiết kế được duyệt 16 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 45 cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 132 mét
11 Kéo rải dây tiếp địa (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 4 mét
12 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 24 mét
13 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn (lắp đặt) Theo HS thiết kế được duyệt 14 cái
CJ Gia công và lắp đặt cấu kiện:
1 Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
3 Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cái
5 Giá đỡ tủ điện hạ áp Theo HS thiết kế được duyệt 2 Bộ
6 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
7 Tăng đơ giữ giữ máy biến áp Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Tủ
9 Bảng tên trạm Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
10 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
11 Biển báo an toàn trạm Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
12 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
13 Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
14 Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
CK Phần áp dụng định mức xây dựng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 52,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 52,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế được duyệt 0,35 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 0,53 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->