Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới (WB) và vốn đối ứng trong nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:26:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TỨ QUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| 102 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 104 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 106 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 107 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 108 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 109 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 110 | Chi phí xét nghiệm nước giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ LANG QUÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 40km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ PHÚC NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km . 5km đường loại 3, 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| 102 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 104 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 106 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 107 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 108 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 109 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 110 | Chi phí xét nghiệm nước giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐẠO VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 98 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 102 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| 103 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 104 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 105 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 107 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 108 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 109 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 110 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 111 | Chi phí xét nghiệm nước giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TIẾN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3, 5km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 98 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3, 5km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 102 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| 103 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 104 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 105 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 107 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 108 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 109 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 110 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 111 | Chi phí xét nghiệm nước giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| F | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TRUNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5004 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2757 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3945 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,272 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1184 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8678 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2129 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1599 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,99 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4172 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2237 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4139 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3584 | m2 |
| 25 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,614 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,965 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,673 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5879 | m2 |
| 35 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 37 | Khóa cửa huyn đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,88 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,88 | m |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,81 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2609 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1363 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 46 | Lát đá mặt bàn, chậu rửa, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8776 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D50x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D25x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lơ nhựa PPR D50x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Kép nhựa PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Racco nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Racco nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 91 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 92 | Racco nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Racco nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Racco nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1145 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9286 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9286 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,871 | m3 |
| 103 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2224 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3596 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6798 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5222 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8386 | m3 |
| 112 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1504 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1504 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1504 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,168 | 1000v |
| 125 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7045 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7045 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7045 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,045 | tấn |
| 129 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 130 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 131 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 133 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 134 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 135 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 136 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 137 | Chi phí xét nghiệm nước giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐÔNG THỌ (SỐ 01) | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ VĂN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| I | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐÔNG THỌ (SỐ 02) | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 10 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9646 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7268 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1904 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn D 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6593 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9072 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7364 | m2 |
| 32 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,12 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | m |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,789 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 83 | băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7205 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,735 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | tấn |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Máy bơm nước giếng khoan H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi