Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138059-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng Thế giới (WB) và vốn đối ứng trong nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:26:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TỨ QUẬN
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
102 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
103 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
104 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m khoan
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
106 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
107 Đất sét viên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 m3
108 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 m3
109 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
110 Chi phí xét nghiệm nước giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ LANG QUÁN
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 40km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ PHÚC NINH
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km . 5km đường loại 3, 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
102 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
103 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
104 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m khoan
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
106 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
107 Đất sét viên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 m3
108 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 m3
109 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
110 Chi phí xét nghiệm nước giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐẠO VIỆN
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
98 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
102 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
103 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
104 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
105 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m khoan
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
107 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
108 Đất sét viên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 m3
109 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 m3
110 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
111 Chi phí xét nghiệm nước giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TIẾN BỘ
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3, 5km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
98 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 3, 5km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
102 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
103 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
104 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
105 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m khoan
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
107 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
108 Đất sét viên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 m3
109 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 m3
110 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
111 Chi phí xét nghiệm nước giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ TRUNG SƠN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5004 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,658 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2757 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3945 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0399 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0665 100m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,272 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1184 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0438 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0438 100m3/1km
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8678 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2129 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,858 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0195 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0695 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1599 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,99 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4172 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2237 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4139 100m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,4 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3584 m2
25 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1364 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,614 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,965 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,673 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5879 m2
35 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m2
37 Khóa cửa huyn đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,88 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,88 m
40 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,81 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,2609 m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1363 m3
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
46 Lát đá mặt bàn, chậu rửa, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8776 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
60 Tê nhựa PPR D50x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Tê nhựa PPR D25x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
62 Tê nhựa PPR D25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Tê nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Măng sông nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
65 Lắp nút bịt ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
66 Lắp nút bịt nhựa ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
67 Lơ nhựa PPR D50x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Kép nhựa PPR D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
69 Racco nhựa PPR D50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Racco nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Chếch nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
82 Y nhựa PVC D=110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
90 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
91 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
92 Racco nhựa PPR D50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Racco nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
94 Racco nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1145 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9286 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9286 m3
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1242 tấn
101 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0302 100m2
102 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,871 m3
103 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2224 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3596 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6798 m2
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5222 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
108 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0374 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8386 m3
112 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 10m³/1km
113 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 10m³/1km
114 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 10m³/1km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10m³/1km
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10m³/1km
117 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10m³/1km
118 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 10m³/1km
119 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 10m³/1km
120 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 10m³/1km
121 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1504 10 tấn/1km
122 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1504 10 tấn/1km
123 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1504 10 tấn/1km
124 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,168 1000v
125 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7045 10 tấn/1km
126 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7045 10 tấn/1km
127 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7045 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,045 tấn
129 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
130 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
131 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m khoan
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
133 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
134 Đất sét viên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 m3
135 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 m3
136 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
137 Chi phí xét nghiệm nước giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐÔNG THỌ (SỐ 01)
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ VĂN PHÚ
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ ĐÔNG THỌ (SỐ 02)
1 Tháo dỡ, vệ sinh téc nước trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7808 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
10 Xúc, vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9646 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6749 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1559 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7268 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1904 m2
23 Ống thoát nước tràn D 48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1232 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0146 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6593 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9072 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,053 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7364 m2
32 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
34 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,08 m
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,789 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
83 băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,95 m3
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m³/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7205 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,735 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
99 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 tấn
J THIẾT BỊ
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
2 Máy bơm nước giếng khoan H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->