Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151912-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210151713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:25:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,285,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,47 100m³
2 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,77
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,84 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,84 100m³/km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,27 100m³
6 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 131,8
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,38 100m³
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 84,55
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,81 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,81 100m³/km
11 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 375,73
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,53 100m³
13 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 213,22
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,15 100m³
15 Ni lông lót 2 lớp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.510,05 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 287,64
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,15 100m²
18 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,73 10m
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,18
20 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,04 100m
21 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,04 100m cọc
22 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,48 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,3 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,3 tấn
25 Gia công cột bằng thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,22 tấn
26 Biển báo tam giác Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
27 Cột biển báo Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6 m
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
29 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,06 100m²
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,75
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,96
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,37
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,04 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,06 100m²
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,83
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15 cấu kiện
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,93 tấn
38 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,93 tấn
39 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,09 10 tấn/km
40 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,61
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 112 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 112 m3 bùn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.045
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,99
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,76
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,53 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,32 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,05 100m
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.287
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,15
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,87 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,72 tấn
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,79 10 tấn/km
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550 cấu kiện
17 Đánh dẹt tai nắm tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550 cái
18 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,13
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,09 100m³
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,11 100m³
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,11 100m³/km
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,75
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,75
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,75
25 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,64 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,61
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2 100m²
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,72
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,63 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,66 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,86 100m²
33 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,38 100m²
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,6
35 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cấu kiện
36 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cấu kiện
37 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,68 10 tấn/km
38 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 1 đoạn cống
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,88
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,37 100m²
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,14
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0037 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 tấn
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,03 100m²
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,05
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,005 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0024 100m²
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cấu kiện
49 Sản xuất và lắp đặt bộ ty nâng tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,04 100m³
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,72 100m³
52 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,72 100m³
53 Bơm nước hố móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 ca
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,05 100m³
55 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,24
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,56 100m³
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,56 100m³/km
58 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 45,38 100m
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,5
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,7
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,09 100m²
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 77,77
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,11 100m²
64 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,21 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,17 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,68 tấn
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,35
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,14 100m²
69 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,03 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,32 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40,28
73 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,58 100m²
74 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,07 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,22 tấn
76 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,3 tấn
77 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70,7
78 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,71 100m²
79 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,29 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,29 tấn
81 Bu lông M22 18 bộ
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,21 1m²
83 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,02
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,64 100m³
85 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,11
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,5
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,3 100m²
88 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6 tấn
90 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,96 100m
91 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,48 100m
92 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,44 100m
93 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,97 tấn
94 Bơm nước hố móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 ca
C PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Biển chữ nhật 1200*1800 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 Cái
2 Biển chữ nhật 1600*800 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 Cái
3 Biển tam giác D90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 Cái
4 Biển tròn D90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 Cái
5 Barie chắn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
6 Cọc tiêu di động Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 cọc
7 Cuộn rào cảnh báo Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m
8 Bộ đàm cầm tay Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
9 Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
10 Đèn pin ban đêm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
11 Cờ hiệu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
12 Gậy đảm bảo ATGT Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
13 Còi Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
14 Áo phản quang Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
15 Mũ bảo hộ đỏ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
16 Găng tay Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 đôi
17 Công trực đảm bảo giao thông Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 360 công
D BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1 Thuê đất làm bãi đúc Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 500 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50
5 Khấu hao tôn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 135 m2
6 Khấu hao thép V75x75x6 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 270 kg
7 Gia công hàng rào lưới thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 135
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 135
9 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,5 100m³
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,5 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,5 100m³/km
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5 100m³
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->