Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:25:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,285,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,47 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,77 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,84 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,84 | 100m³/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,27 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 131,8 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,38 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,55 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,81 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,81 | 100m³/km |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 375,73 | m² |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,53 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 213,22 | m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,15 | 100m³ |
| 15 | Ni lông lót 2 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.510,05 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 287,64 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | 100m² |
| 18 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,73 | 10m |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,18 | m³ |
| 20 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,04 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,04 | 100m cọc |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,3 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,3 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,22 | tấn |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m² |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,75 | m² |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | m³ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,37 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,83 | m³ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,93 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,93 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 10 tấn/km |
| 40 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,61 | m² |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112 | m3 bùn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.045 | m² |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,99 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,76 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,53 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,32 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.287 | m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,15 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,87 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,72 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,79 | 10 tấn/km |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | cấu kiện |
| 17 | Đánh dẹt tai nắm tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | cái |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,13 | m³ |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,11 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,11 | 100m³/km |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 25 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,64 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,61 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m² |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,86 | 100m² |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | 100m² |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m² |
| 35 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,68 | 10 tấn/km |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | 1 đoạn cống |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,88 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,37 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m² |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | m³ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0024 | 100m² |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt bộ ty nâng tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m³ |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | 100m³ |
| 52 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | 100m³ |
| 53 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | ca |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,05 | 100m³ |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,24 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,56 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,56 | 100m³/km |
| 58 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,38 | 100m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5 | m³ |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,7 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m² |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,77 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,11 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,17 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,68 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,35 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m² |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,28 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,58 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,22 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3 | tấn |
| 77 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,7 | m² |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,71 | 100m² |
| 79 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 81 | Bu lông M22 | 18 | bộ | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,21 | 1m² |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,02 | m³ |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,64 | 100m³ |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,11 | m³ |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,5 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3 | 100m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | tấn |
| 90 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,96 | 100m |
| 91 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,48 | 100m |
| 92 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,44 | 100m |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 94 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | ca |
| C | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Biển chữ nhật 1600*800 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Biển tam giác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Biển tròn D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Barie chắn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Cọc tiêu di động | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | cọc |
| 7 | Cuộn rào cảnh báo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Bộ đàm cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đèn pin ban đêm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cờ hiệu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Gậy đảm bảo ATGT | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Còi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Áo phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Mũ bảo hộ đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Găng tay | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | đôi |
| 17 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 360 | công |
| D | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m³ |
| 5 | Khấu hao tôn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135 | m2 |
| 6 | Khấu hao thép V75x75x6 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | kg |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135 | m² |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135 | m² |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m³ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | 100m³/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi