Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145048-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:34:00 đến ngày 2021-02-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,269,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 14,3436 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 14,9362 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 416,3677 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,1637 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 102 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 576 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 1.259,7488 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,2189 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 3,072 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,616 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 80 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 10,4533 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,1247 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,01 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0379 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,4978 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 20,5701 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,88 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,056 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,96 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,1473 100m2
22 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 1,3584 m3
23 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,096 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0518 100m2
25 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,5552 m3
26 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,3352 tấn
27 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 9 cái
28 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 24 cái
29 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 15 cái
30 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 9 cái
B TUYẾN 3
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,5346 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,2139 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,1925 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 9,7755 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 10,3651 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 188,4538 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,8845 100tấn
8 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 51 cái
9 Kê kích tấm đan còn lại 265 cái
10 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 579,7232 m
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1012 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,4208 m3
13 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,2849 tấn
14 Lắp dựng tấm đan thay thế 37 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 5,2266 m3
16 Vận chuyển đất bằng, đất cấp III 0,0572 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,019 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,7489 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 1,9761 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,44 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,4928 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,0716 100m2
24 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,6572 m3
25 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0469 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0346 100m2
27 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,0368 m3
28 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,2234 tấn
29 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 6 cái
30 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 13 cái
31 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 7 cái
32 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 6 cái
33 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 24,42 10m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 53,05 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 76,7561 m3
36 Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 3,0702 100m3
37 Vận chuyển đất, đất cấp III 3,8748 100m3
38 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 42 cái
39 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 2,118 100m
40 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,213 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,6612 100m2
42 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 31,9485 m3
43 Xây rãnh, vữa XM mác 75 72,9194 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 5,1187 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 391,572 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 0,5183 100m2
47 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 9,8754 m3
48 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 0,9438 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 1,3112 100m2
50 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 21,3082 m3
51 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 4,1279 tấn
52 Lắp đặt tấm đan B400 387,2 cái
53 Lắp đặt nắp rãnh Composite 11 cái
54 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 5 cái
55 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 5 cái
56 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) 339,856 m
57 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 11 cái
58 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 5 cái
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6266 100m3
60 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 6,5472 m3
C TUYẾN 4
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 6,1226 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 6,4134 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 129,0172 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,2902 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 47 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 238 cái
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0903 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,2672 m3
9 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,2541 tấn
10 Lắp dựng tấm đan thay thế 33 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,352 m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0035 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,02 100m2
14 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,22 m3
15 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0106 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0403 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,2096 m3
18 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,2607 tấn
19 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 7 cái
20 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 12 cái
21 Mua tấm Composite thu nước rãnh 5 cái
22 Mua tấm ga thu thăm kết hợp 7 cái
D TUYẾN 5
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,4512 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,1805 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,1624 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 7,759 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 8,0794 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 149,2802 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,4928 100tấn
8 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 55 cái
9 Kê kích tấm đan còn lại 279 cái
10 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 610,588 m
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1094 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,536 m3
13 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,308 tấn
14 Lắp dựng tấm đan thay thế 40 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 2,6133 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,031 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0025 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0095 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,3745 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,988 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,72 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,4928 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,0498 100m2
24 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,4826 m3
25 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0309 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0403 100m2
27 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,2096 m3
28 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,2607 tấn
29 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 7 cái
30 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 14 cái
31 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 7 cái
32 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 7 cái
33 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 23,341 10m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 49,245 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 143,5003 m3
36 Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,435 100m3
37 Vận chuyển đất, đất cấp III 2,8809 100m3
38 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 40 cái
39 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 1,9957 100m
40 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2024 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,6288 100m2
42 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 30,3624 m3
43 Xây rãnh, vữa XM mác 75 45,1965 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 3,4522 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 257,8006 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 0,4967 100m2
47 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 9,4006 m3
48 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 0,8983 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 1,253 100m2
50 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 20,3799 m3
51 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 3,9489 tấn
52 Lắp đặt tấm đan B400 369,62 cái
53 Lắp đặt nắp rãnh Composite 9 cái
54 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 5 cái
55 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 5 cái
56 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) 324,3856 m
57 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 9 cái
58 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 5 cái
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3678 100m3
60 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 6,2019 m3
E TUYẾN 6
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,8716 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,7487 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,6738 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 18,5372 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 19,5382 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 317,3119 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,1731 100tấn
8 Tháo dỡ tấm đan B300 hiện trang 748 cái
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,098 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 60,0644 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 71,06 m3
12 Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 2,8424 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III 3,553 100m3
14 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 90,537 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 189,73 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 187,8014 m3
17 Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 7,512 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III 9,394 100m3
19 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 74 cái
20 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 3,7215 100m
21 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7609 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 2,3734 100m2
23 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 114,1346 m3
24 Xây rãnh, vữa XM mác 75 226,6039 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 21,9986 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.256,5956 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 1,9544 100m2
28 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 35,663 m3
29 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 3,4042 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 4,6776 100m2
31 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 76,5138 m3
32 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 14,8463 tấn
33 Lắp đặt tấm đan B400 1.370,58 cái
34 Lắp đặt nắp rãnh Composite 30 cái
35 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 24 cái
36 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 24 cái
37 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) 1.204,3504 m
38 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 30 cái
39 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 24 cái
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9878 100m3
41 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 22,8893 m3
F TUYẾN 7 NHÁNH 1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 9,9126 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,2949 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 224,0002 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,24 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 73 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 382 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 837,0064 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,145 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,0352 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,4081 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 53 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 5,2266 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0613 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,019 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,7489 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 20,5701 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,44 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,704 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,2 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,0836 100m2
22 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 1,0092 m3
23 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0532 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0518 100m2
25 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,5552 m3
26 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,3352 tấn
27 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 9 cái
28 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 19 cái
29 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 10 cái
30 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 9 cái
G TUYẾN 7 NHÁNH 2
1 Cắt khe mặt đường BTXM làm rãnh mới B400 3,288 10m
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 44,74 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 18,9261 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,6367 100m3
5 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0186 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,0588 100m2
7 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 2,7912 m3
8 Xây rãnh, vữa XM mác 75 2,1701 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,4166 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,952 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 0,0547 100m2
12 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 0,898 m3
13 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 0,0855 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 0,1147 100m2
15 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 1,9089 m3
16 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 0,3522 tấn
17 Lắp đặt tấm đan 34,88 cái
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 28,0544 m
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0376 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1781 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0594 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 19 m3
H TUYẾN 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 6,4352 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 6,7302 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 155,6562 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,5566 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 56 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 297 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 643,5192 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1149 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,6128 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,3234 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 42 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,704 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,225 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0093 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,04 100m2
16 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,44 m3
17 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0211 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0403 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,2096 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,2607 tấn
21 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 7 cái
22 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 17 cái
23 Mua tấm Composite thu nước rãnh 10 cái
24 Mua tấm ga thu thăm kết hợp 7 cái
I TUYẾN 9
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 6,3394 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 6,8566 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 146,5469 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,4655 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 48 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 268 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 580,9696 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,104 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,4592 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,2926 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 38 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,6336 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,225 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0086 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,036 100m2
16 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,396 m3
17 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,019 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0288 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 0,864 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,1862 tấn
21 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 5 cái
22 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 14 cái
23 Mua tấm Composite thu nước rãnh 9 cái
24 Mua tấm ga thu thăm kết hợp 5 cái
J TUYẾN 10
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 4,8314 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 5,2172 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 115,1355 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,1514 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 50 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 283 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 614,9176 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1067 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,4976 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,3003 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 39 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 2,6133 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0354 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0025 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0095 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,3745 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,988 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,72 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,6336 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,3 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,0578 100m2
22 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,5706 m3
23 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0351 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0288 100m2
25 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 0,864 m3
26 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,1862 tấn
27 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 5 cái
28 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 14 cái
29 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 9 cái
30 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 5 cái
K TUYẾN 11
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 3,5731 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 3,6191 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 78,7499 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,7875 100tấn
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 30 cái
6 Kê kích tấm đan còn lại 175 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 377,9704 m
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0711 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,9984 m3
10 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,2002 tấn
11 Lắp dựng tấm đan thay thế 26 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,4224 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,2 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,0062 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,024 100m2
16 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,264 m3
17 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0127 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0115 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 0,3456 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,0745 tấn
21 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 2 cái
22 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 8 cái
23 Mua tấm Composite thu nước rãnh 6 cái
24 Mua tấm ga thu thăm kết hợp 2 cái
L TUYẾN 2 VÀ TUYẾN 2A
1 Bơm nước phục vụ thi công 6 ca
2 Nạo vét bùn đáy ao, bùn lẫn rác 42,769 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 3,8492 100m3
4 Tấm chống lầy bằng thép KT: 14mmx2mx6m, chống lầy trong quá trình di chuyển máy 2 Tấm
5 Vận chuyển đất, đất cấp I 4,2178 100m3
6 Đào móng tường chắn, tường bó mép, đào hữu cơ, đánh cấp , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 30,343 m3
7 Đào móng tường chắn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,6212 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 67,6358 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 10,93 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 65,21 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 79,08 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2775 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1089 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,55 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1428 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,856 m3
18 Sản xuất lan can ao bằng inox 2,3694 tấn
19 Lắp dựng lan can inox 175,563 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,62 m3
21 Đắp trả bên ngoài tường chắn bằng đất tận dụng 5,91 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II 2,1408 100m3
23 Đắp cát đệm móng tường gạch bó mép 0,0289 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1155 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,8885 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 15,7538 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 47,3714 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6384 100m3
29 Mua đất đồi về đắp nền K95 185,1392 m3
30 Giải giấy dầu 158,88 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 12,71 m3
32 Lát gạch Terazzo 400x400 mm 158,88 m2
33 Lắp dựng ống cống tròn D400 2 cái
34 Mua cống tròn D400 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->