Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:34:00 đến ngày 2021-02-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 14,3436 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 14,9362 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 416,3677 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,1637 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 102 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 576 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 1.259,7488 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,2189 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,072 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,616 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 80 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 10,4533 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1247 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,01 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0379 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,4978 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 20,5701 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,88 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,056 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,96 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,1473 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,3584 | m3 | |
| 23 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,096 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0518 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,5552 | m3 | |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,3352 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 9 | cái | |
| 28 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 24 | cái | |
| 29 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 15 | cái | |
| 30 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 9 | cái | |
| B | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,5346 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,2139 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,1925 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 9,7755 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 10,3651 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 188,4538 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,8845 | 100tấn | |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 51 | cái | |
| 9 | Kê kích tấm đan còn lại | 265 | cái | |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 579,7232 | m | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1012 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,4208 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2849 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 37 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 5,2266 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp III | 0,0572 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,7489 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 1,9761 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,44 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4928 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,0716 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,6572 | m3 | |
| 25 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0469 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0346 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,0368 | m3 | |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,2234 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 13 | cái | |
| 31 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 7 | cái | |
| 32 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 6 | cái | |
| 33 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 24,42 | 10m | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 53,05 | m3 | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 76,7561 | m3 | |
| 36 | Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,0702 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 3,8748 | 100m3 | |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 42 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 2,118 | 100m | |
| 40 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,213 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,6612 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 31,9485 | m3 | |
| 43 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 72,9194 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 5,1187 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,572 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 0,5183 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 9,8754 | m3 | |
| 48 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 0,9438 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 1,3112 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 21,3082 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 4,1279 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt tấm đan B400 | 387,2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 11 | cái | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 5 | cái | |
| 56 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) | 339,856 | m | |
| 57 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 11 | cái | |
| 58 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 5 | cái | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6266 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,5472 | m3 | |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 6,1226 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 6,4134 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 129,0172 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,2902 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 47 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 238 | cái | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0903 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,2672 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2541 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 33 | cái | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,352 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0035 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,02 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,22 | m3 | |
| 15 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0106 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0403 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,2096 | m3 | |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,2607 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 12 | cái | |
| 21 | Mua tấm Composite thu nước rãnh | 5 | cái | |
| 22 | Mua tấm ga thu thăm kết hợp | 7 | cái | |
| D | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4512 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,1805 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,1624 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 7,759 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 8,0794 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 149,2802 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,4928 | 100tấn | |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 55 | cái | |
| 9 | Kê kích tấm đan còn lại | 279 | cái | |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 610,588 | m | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1094 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,536 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,308 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 40 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 2,6133 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,031 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0025 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0095 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,3745 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,988 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,72 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4928 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,0498 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,4826 | m3 | |
| 25 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0309 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0403 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,2096 | m3 | |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,2607 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 14 | cái | |
| 31 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 7 | cái | |
| 32 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 7 | cái | |
| 33 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 23,341 | 10m | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 49,245 | m3 | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 143,5003 | m3 | |
| 36 | Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,435 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 2,8809 | 100m3 | |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 40 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 1,9957 | 100m | |
| 40 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2024 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,6288 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 30,3624 | m3 | |
| 43 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 45,1965 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,4522 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,8006 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 0,4967 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 9,4006 | m3 | |
| 48 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 0,8983 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 1,253 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 20,3799 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 3,9489 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt tấm đan B400 | 369,62 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 9 | cái | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 5 | cái | |
| 56 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) | 324,3856 | m | |
| 57 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 9 | cái | |
| 58 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 5 | cái | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3678 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,2019 | m3 | |
| E | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,8716 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,7487 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,6738 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 18,5372 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 19,5382 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 317,3119 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,1731 | 100tấn | |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan B300 hiện trang | 748 | cái | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,098 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 60,0644 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 71,06 | m3 | |
| 12 | Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,8424 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 3,553 | 100m3 | |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 90,537 | 10m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 189,73 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 187,8014 | m3 | |
| 17 | Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 7,512 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 9,394 | 100m3 | |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 74 | cái | |
| 20 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 3,7215 | 100m | |
| 21 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7609 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 2,3734 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 114,1346 | m3 | |
| 24 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 226,6039 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 21,9986 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.256,5956 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 1,9544 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 35,663 | m3 | |
| 29 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 3,4042 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 4,6776 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 76,5138 | m3 | |
| 32 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 14,8463 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan B400 | 1.370,58 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 30 | cái | |
| 35 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 24 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 24 | cái | |
| 37 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) | 1.204,3504 | m | |
| 38 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 30 | cái | |
| 39 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 24 | cái | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9878 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,8893 | m3 | |
| F | TUYẾN 7 NHÁNH 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 9,9126 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,2949 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 224,0002 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,24 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 73 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 382 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 837,0064 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,145 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,0352 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,4081 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 53 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 5,2266 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0613 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,7489 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 20,5701 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,44 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,704 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,0836 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,0092 | m3 | |
| 23 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0532 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0518 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,5552 | m3 | |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,3352 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 9 | cái | |
| 28 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 19 | cái | |
| 29 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 10 | cái | |
| 30 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 9 | cái | |
| G | TUYẾN 7 NHÁNH 2 | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường BTXM làm rãnh mới B400 | 3,288 | 10m | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 44,74 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 18,9261 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,6367 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0186 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,0588 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 2,7912 | m3 | |
| 8 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 2,1701 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,4166 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,952 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 0,0547 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 0,898 | m3 | |
| 13 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 0,0855 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 0,1147 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 1,9089 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,3522 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 34,88 | cái | |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 28,0544 | m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0376 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1781 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0594 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 19 | m3 | |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 6,4352 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 6,7302 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 155,6562 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,5566 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 56 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 297 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 643,5192 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1149 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,6128 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,3234 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 42 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,704 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,225 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0093 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,04 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,44 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0211 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0403 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,2096 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,2607 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 17 | cái | |
| 23 | Mua tấm Composite thu nước rãnh | 10 | cái | |
| 24 | Mua tấm ga thu thăm kết hợp | 7 | cái | |
| I | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 6,3394 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 6,8566 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 146,5469 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,4655 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 48 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 268 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 580,9696 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,104 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,4592 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2926 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 38 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6336 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,225 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0086 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,036 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,396 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,019 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,1862 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 14 | cái | |
| 23 | Mua tấm Composite thu nước rãnh | 9 | cái | |
| 24 | Mua tấm ga thu thăm kết hợp | 5 | cái | |
| J | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 4,8314 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,2172 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 115,1355 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,1514 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 50 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 283 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 614,9176 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1067 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,4976 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,3003 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 39 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 2,6133 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0354 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0025 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0095 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,3745 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,988 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,72 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6336 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,0578 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,5706 | m3 | |
| 23 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0351 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,1862 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 14 | cái | |
| 29 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 9 | cái | |
| 30 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 5 | cái | |
| K | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 3,5731 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 3,6191 | 100m2 | |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 78,7499 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,7875 | 100tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 30 | cái | |
| 6 | Kê kích tấm đan còn lại | 175 | cái | |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 377,9704 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0711 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,9984 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2002 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 26 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4224 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0062 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,264 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0127 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0115 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,3456 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,0745 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 8 | cái | |
| 23 | Mua tấm Composite thu nước rãnh | 6 | cái | |
| 24 | Mua tấm ga thu thăm kết hợp | 2 | cái | |
| L | TUYẾN 2 VÀ TUYẾN 2A | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 6 | ca | |
| 2 | Nạo vét bùn đáy ao, bùn lẫn rác | 42,769 | m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,8492 | 100m3 | |
| 4 | Tấm chống lầy bằng thép KT: 14mmx2mx6m, chống lầy trong quá trình di chuyển máy | 2 | Tấm | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 4,2178 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng tường chắn, tường bó mép, đào hữu cơ, đánh cấp , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 30,343 | m3 | |
| 7 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,6212 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 67,6358 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 10,93 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 65,21 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 79,08 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2775 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1089 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,55 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1428 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,856 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lan can ao bằng inox | 2,3694 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | 175,563 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,62 | m3 | |
| 21 | Đắp trả bên ngoài tường chắn bằng đất tận dụng | 5,91 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,1408 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát đệm móng tường gạch bó mép | 0,0289 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1155 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,8885 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 15,7538 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 47,3714 | m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6384 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất đồi về đắp nền K95 | 185,1392 | m3 | |
| 30 | Giải giấy dầu | 158,88 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 12,71 | m3 | |
| 32 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | 158,88 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng ống cống tròn D400 | 2 | cái | |
| 34 | Mua cống tròn D400 | 6 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi