Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148786-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210124182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:56:00 đến ngày 2021-02-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,752,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 58,2483 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,7552 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 2,4452 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 6,271 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,1349 tấn
6 Gia công bản mã Chương V 1,1049 tấn
7 lắp đặt bản mã Chương V 1,1049 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 71 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 9,244 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Chương V 0,207 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,85 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - đất cấp IV Chương V 0,0185 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 6,6233 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,6922 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,8384 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,6063 m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V 14,5368 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 43,9271 m3
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V 0,2141 m3
20 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,7534 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V 1,1321 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V 0,022 100m2
23 Ván khuôn móng dài Chương V 1,0765 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,7582 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,6799 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 3,413 tấn
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 30,0267 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 0,9266 m3
29 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,0834 100m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,528 m3
31 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,0666 m3
32 Ván khuôn móng cột Chương V 0,0388 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0754 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0464 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,528 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0184 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 0,032 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 4 1cấu kiện
39 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,3858 m3
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 13,846 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 2,9667 m2
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3717 100m3
43 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,4754 100m3
44 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 Chương V 30,8385 m3
45 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 13,3703 m3
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 1,8346 100m2
47 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V 0,0848 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3724 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,813 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 31,6151 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 2,7867 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8042 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,1344 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,2509 tấn
55 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 44,2495 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 4,2597 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,3785 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0631 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,1492 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3068 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1027 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1108 tấn
B NHÀ VĂN HÓA PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây các bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 31,9362 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 117,9587 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 38,8168 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 4,5698 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 1,2251 m3
6 Ốp bồn hoa đá Bóc vàng 100x200 -tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V 61,47 m2
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 683,3621 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 101,4475 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 379,53 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 81,8526 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 139,2865 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 170,9928 m2
13 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 173,214 m2
14 Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal T130 SG Chương V 295,1136 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 161,5084 m2
16 Lát gạch lá nem-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Chương V 78,4812 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 154,9 m
18 Đắp chữ Nhà văn hóa Tả Thanh Oai Chương V 2 Cái
19 Đắp phù điêu theo BVTK Chương V 1 trọn gói
20 Lát đá bậc tam cấp Chương V 119,8308 m2
21 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Chương V 234,5982 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V 19,2918 m2
23 Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 Chương V 79,41 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 771,6619 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 784,8096 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip In 600x600 Chương V 236,8788 m2
27 Cung cấp, cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ Chương V 23,76 m2
28 Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ Chương V 5,346 m2
29 Cung cấp, vách kính cố định, nhôm 1,4 mm, kính 6,38mm Chương V 39,2175 m2
30 Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ Chương V 18,63 m2
31 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V 86,9535 1m2 cấu kiện
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,6878 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 49,7925 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 163,5748 1m2
35 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4912 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4912 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 2,0164 100m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 134,374 1m2
39 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 33,54 m
40 Giá đỡ Lavabo âm bàn Inox Sus 304 Chương V 4 Cái
41 Gia công khung đỡ Bệ rửa inox Sus 304 Chương V 0,0137 tấn
42 Lắp dựng khung đỡ bệ rửa inox Sus 304 Chương V 1,02 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 1,71 m2
44 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộ Chương V 14,8216 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 6,6409 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,185 100m2
47 Mua đất màu trồng cây Chương V 16,86 m3
48 Trồng cỏ nhung Nhật Chương V 0,562 100m2
49 Cây Ngâu Bụi chiều cao 1-1,2m Chương V 28 cây
50 Cung cấp, lắp đặt Cửa mái theo BVTK Chương V 1 Cái
51 Cung cấp, lắp đặt thang tay theo BVTK Chương V 1 tb
C NHÀ VĂN HÓA PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1,5 mm Chương V 1 Cái
2 Attomat MCCB 3P 63A, 10 Ka Chương V 1 cái
3 Attomat MCB 1P 10A, 6 Ka Chương V 5 cái
4 Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka Chương V 5 cái
5 Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka Chương V 8 cái
6 Attomat RBCO 2P 20A, 6 Ka Chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Chương V 3 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Chương V 3 cái
9 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 2 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 2 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5 m Chương V 4 cọc
12 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 Chương V 25 m
13 Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Chương V 98 m
14 Kẹp định vị dây thoát sét Chương V 35 cái
15 Ống luồn dây tròn PVC D25 Chương V 90 m
16 Hộp đo điện trở Chương V 2 cái
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2,4 m Chương V 8 cọc
18 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Chương V 8 mối
19 Dây tiếp địa đồng trần M70 mm2 Chương V 35 m
20 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 Chương V 10 m
21 Cung cấp, lắp đặt đèn Led Dây theo BVTK Chương V 30 md
22 Đèn Led Panel 600x600 âm trần Chương V 32 bộ
23 Đèn Led ốp trần D300 bóng 11W Chương V 8 bộ
24 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số Chương V 19 cái
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
27 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Chương V 5 cái
28 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Chương V 3 cái
29 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Chương V 1 cái
30 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 18 cái
32 Cáp 0,6 KV Cu/XLPE/PVC 1x4 mm2 Chương V 460 m
33 Cu/PVC 1x2,5 mm2 Chương V 1.650 m
34 Cu/PVC 1x1,5 mm2 Chương V 1.860 m
35 Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địa Chương V 230 m
36 Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địa Chương V 825 m
37 Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địa Chương V 930 m
38 Ống luồn dây PVC D25, lắp chìm Chương V 210 m
39 Ống luồn dây PVC D20, lắp chìm Chương V 1.400 m
40 Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Chương V 45 m
41 Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địa Chương V 45 m
42 Lắp đặt Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm bằng máy Chương V 8 1 cột
43 Bóng cao áp 75W Chương V 8 bộ
44 Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 Chương V 160 m
45 Cu/PVC 2x2,5 mm2 Chương V 96 m
46 Cu/PVC 1x2,5 mm2 Chương V 256 m
47 Ống HDPE 65/50 Chương V 0,4 100 m
48 Ống HDPE 32/25 Chương V 1,5 100 m
49 Ống luồn dây tròn PVC D20, lắp chìm Chương V 96 m
50 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Chương V 130 m
51 Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,6416 100m3
52 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,12 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,256 100m2
54 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,585 100m3
55 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0131 100m3
56 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,6285 100m3
57 Khung móng M24x300x300x675 Chương V 8 Bộ
58 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5 m Chương V 8 cọc
D NHÀ VĂN HÓA PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D32-PN16 Chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa PPR D25-PN16 Chương V 0,35 100m
3 Ống nhựa PPR D20-PN16 Chương V 0,25 100m
4 măng sông nhựa PPR D20, ren trong Chương V 2 Cái
5 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Chương V 4 Cái
6 măng sông nhựa PPR D32, ren trong Chương V 8 Cái
7 Cút nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
8 Cút nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
9 Cút nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
10 Cút nhựa PPR D25/20 Chương V 3 cái
11 Tê nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
12 Tê nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
13 Tê nhựa PPR D25/20 Chương V 4 cái
14 Tê nhựa PPR D20 Chương V 6 cái
15 Côn nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
16 Van 2 chiều D32 Chương V 2 cái
17 Van 2 chiều D25 Chương V 2 cái
18 Van 1 chiều D32 Chương V 1 cái
19 Van phao điện D25 Chương V 1 cái
20 Van phao cơ D25 Chương V 1 cái
21 Van điện từ D25 Chương V 1 cái
22 Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Chương V 0,2 100m
23 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 Chương V 0,1 100m
24 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 Chương V 0,4 100m
25 Ống nhựa uPVC D60-Class 2 Chương V 0,1 100m
26 Ống nhựa uPVC D34-Class 2 Chương V 0,1 100m
27 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Chương V 8 cái
28 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Chương V 2 cái
29 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Chương V 10 cái
30 Tê nhựa uPVC D110 Chương V 4 cái
31 Tê nhựa uPVC D110/90 Chương V 2 cái
32 Tê nhựa uPVC D76 Chương V 6 cái
33 Tê nhựa uPVC D76/34 Chương V 6 cái
34 Thông tắc D110 Chương V 1 cái
35 Thông tắc D75 Chương V 2 cái
36 Nút bịt D110 Chương V 1 cái
37 Nút bịt D76 Chương V 2 cái
38 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Chương V 4 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
43 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Chương V 2 Bộ
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 2 cái
45 Lắp đặt giá treo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
47 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
49 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Chương V 3 cái
50 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Chương V 3 Cái
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox Chương V 4 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V 1 bể
53 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Chương V 2 bộ
54 Cầu chắn rác Inox D100 Chương V 11 quả
55 Ống thoát nước mái uPVC D90 Chương V 0,5 100m
56 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Chương V 18 cái
57 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 12 Cái
E NHÀ VĂN HÓA PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,8369 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 8,5559 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,7434 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 14,1368 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,264 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0232 100m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 6,0221 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3568 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6941 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 142 1cấu kiện
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 14,1372 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,3436 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,528 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0533 100m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 144,608 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 40,952 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,445 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,4849 100m3
F NHÀ VĂN HÓA PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/H-H=10 m Chương V 1 cái
2 Van khởi thủy D25 Chương V 1 cái
3 Ống nhựa PPR D25-PN16 Chương V 1,1 100m
4 Van Phao D25 Chương V 1 cái
5 Crephin D25 Chương V 1 Cái
6 măng sông nhựa PPR D25 Chương V 24 Cái
7 Tê nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
8 Cút nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
9 Đào móng-đất cấp II Chương V 0,3575 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3575 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,3575 100m3
G SAN NỀN
1 Bóc đất hữu cơ, đất cấp II, Thủ công 10% Chương V 24,845 m3
2 Bóc đất hữu cơ, đất cấp II, Máy 90% Chương V 2,2361 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 2,4845 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V 39,4813 100m3
H KÈ ĐÁ
1 Đào móng Kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (TC chiếm 10%) Chương V 31,837 m3
2 Đào móng Kè bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Máy chiếm 90%) Chương V 2,8653 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,4039 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II (TC chiếm 10%) Chương V 9,7894 100m
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (Máy chiếm 90%) Chương V 88,1044 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Chương V 24,47 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 97,1 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V 202,32 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 50,34 m2
10 Ống nhựa uPVC D60-thoát nước Chương V 0,4045 100m
11 Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0,4x0,4m Chương V 0,3236 100m2
12 Ván khuôn giằng kè bằng gỗ Chương V 0,6068 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm Chương V 0,0633 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm Chương V 0,5388 tấn
15 Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 Chương V 12,14 m3
16 Vận chuyển đất, ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 1,7798 100m3
I SÂN
1 Dải Ni lông lót chống mất nước Chương V 9,785 100m2
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 Chương V 55,1 m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 64,125 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ Chương V 551 m2
J BỒN CÂY
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 4,4612 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,4612 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 7,0397 m3
4 Ốp bồn hoa đá bóc vàng, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V 22,3204 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ đỏ 60x240 Chương V 33,18 m2
6 Mua đất màu về trồng cây Chương V 228,6159 m3
7 Trồng cỏ nhung nhật Chương V 8,8748 100m2
8 Cung cấp cỏ nhung Nhật Chương V 887,4772 m2
9 Cung Cấp, trồng cây Bàng Đài Loan cao 4,5-5m đường kính D15 cm Chương V 22 Cây
10 Cung Cấp, trồng cây Hoa Ban cao 4,5-5m đường kính D15 cm Chương V 15 Cây
11 Cung cấp, trồng cây Osaka cao 3-4m, đường kính gốc D20 cm Chương V 33 Cây
12 Chăm sóc cây trong 12 tháng, lương NC chăm sóc cây tạm tính 3tr/1 thángg Chương V 12 tháng
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 11,5128 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II Chương V 2,94 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,432 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,05 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,042 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0246 tấn
7 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 8,1669 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 1,4726 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2376 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,9541 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,5185 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 20,5533 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,7239 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,0801 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,8568 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4344 tấn
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V 27,1543 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 113,146 m2
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 585,4788 m2
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 20,3067 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 698,6248 m2
22 Gia công lan can Chương V 1,1605 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Chương V 122,0465 m2
24 Gia công cổng sắt Chương V 0,509 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 17,669 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 153,0977 1m2
27 Thi công tôn huỳnh dập để làm biển Chương V 0,0484 100m2
28 Dán chữ Decan Theo BVTK Chương V 1 gói
29 Bi sắt Chương V 30 cái
30 Bản lề cửa Chương V 9 Bộ
31 Chốt + Khóa cổng Chương V 2 bộ
32 bánh xe Chương V 3 cái
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,091 100m3
34 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,0241 100m3
L BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II Chương V 0,4259 m3
2 Đào móng bằng máy-đất cấp II Chương V 0,0383 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V 0,704 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,0812 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0448 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0791 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,0697 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 1,5396 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,301 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0274 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0041 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0122 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,5805 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,0494 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0322 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0028 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,1 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0068 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 1 1cấu kiện
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0086 100m3
22 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,034 100m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 9,58 m2
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 10,4632 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 0,286 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 4,602 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 12,6772 m2
28 Nắp bể + Khóa Chương V 1 cái
29 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm thường theo BVTK Chương V 0,42 m2
30 Thỏa thuận đấu nối hệ thống cấp nước Chương V 1 gói
M NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 14,04 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,9248 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,288 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,7514 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,11 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1166 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1221 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,2195 tấn
9 Bu lông M16 Chương V 40 Cái
10 Gia công bản mã Chương V 0,1083 tấn
11 Lắp dựng bản mã Chương V 0,1083 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V 0,1765 tấn
13 Lắp cột thép mạ kẽm Chương V 0,1765 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,1753 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,1753 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V 0,221 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,221 tấn
18 Gia công giằng mái thép Chương V 0,0493 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 0,0493 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 44,5348 1m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn sắt mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,6317 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 0,0403 100m2
23 Tôn úp nóc Chương V 13 md
24 Cung cấp, lắp đặt máng thoát nước + Ke đỡ máng sắt lập là Chương V 26 md
25 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0403 100m3
26 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V 2,6858 m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0988 100m3
28 Cầu chắn rác inox D100 Chương V 4 cái
29 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 Chương V 0,186 100m
30 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Chương V 4 cái
31 Tê nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
N DỤNG CỤ CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Chương V 6 cái
3 Tiêu lệnh, nội quy Chương V 2 cái
O THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Bàn họp đơn Kích thước: (1500x500x750)mm, Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất 6 Chiếc
2 Ghế gấp Chất liệu: Chân inox, mặt bọc đệm giả da 200 Chiếc
3 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục ốp nổi tam cấp 1 Chiếc
4 Bục, tượng Bác Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. 1 Bộ
5 Bảng công tác Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 1 Chiếc
6 Loa toàn dải Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz, Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz), Trở kháng: 8 Ohms, SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak), Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W, Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V), Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm, Khối lượng: 14.7 Kg, HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1, Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP 6 Chiếc
7 Âmply công suất Âmply công suất 2 kênh, Công suất 2 x 1750, Tổng công suất 3500w, độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB 1 Cái
8 Mixer Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV, Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng, Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng, Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB, Phản hồi: 4 mức, Tham số của Kênh: MIC/Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF,Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain. Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước: 555 x 256 x 85mm 1 Cái
9 Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường Chương V 6 Cái
10 Tủ Rack 12U - Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm 1 Cái
11 Micro không dây Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin, Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục, (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay 1 Bộ
12 Phông nhung chính Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo). Kích thước: 50m2, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng 60 m2
13 Khung, giá treo tiêu đề hội nghị Khung bằng thép hộp inox, Kích thước: 1,5mx2,5m 3,75 m2
14 Khẩu hiệu đảng Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm 9,63 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->