Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:44:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,667,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung áp đi nổi | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép lắp trên chụp đầu cột 3m cột BTLT đơn | " | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột ly tâm | " | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 3 | VT |
| 5 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 366 | mét |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer | " | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | " | 260 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp đi ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, | " | 6 | VT |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV | 1 | VT | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | " | 7.809 | mét |
| 4 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công các đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè 6 cáp | " | 3 | md |
| 7 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè 9 cáp | " | 643 | md |
| 8 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông 9 cáp | " | 9 | md |
| 9 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông nhựa 6 cáp | " | 52 | md |
| 10 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông nhựa 9 cáp | " | 38 | md |
| 11 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | " | 876 | md |
| 12 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | " | 94 | md |
| 13 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện kế cấp nguồn) | " | 10 | md |
| 14 | Cung cấp và thi công Móng tủ RMU 4 ngăn, nền hè | " | 2 | móng |
| 15 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm dự phòng | " | 4 | hố ga |
| 16 | Cung cấp và thi công Hố ga nối cáp trung áp 3 ống | " | 2 | hố ga |
| 17 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm 9 ống | " | 16 | hố ga |
| 18 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền bê tông nhựa 6 ống | " | 1 | hố ga |
| 19 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền đường bê tông nhựa 9 ống | " | 2 | hố ga |
| 20 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm nền đường bê tông nhựa 12 ống | " | 1 | hố ga |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột ly tâm | " | 1 | bộ |
| C | Phần lắp mới RMU Lê Đình Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cấp ngầm điện kế | " | 9 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-4 | " | 1 | VT |
| 4 | Cung cấp và thi công các đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ,tủ bảo vệ, tủ đo lường, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | Trọn bộ |
| D | Phần lắp mới RMU Ông Ích Khiêm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 59 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-4 | " | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công các đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ,tủ bảo vệ, tủ đo lường, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | " | 1 | Bộ (3 pha) |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi VTTB | " | 1 | Trọn bộ |
| F | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| G | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| I | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi