Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Tuần Giáo-Tỏa Tình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang Tuần Giáo-Tỏa Tình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:20:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,579,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bốc dỡ, vận chuyển, tạo mặt bằng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 7,408 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 7,408 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 62,376 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 62,376 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 21,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 21,54 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 34,9835 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 34,9835 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 12,087 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 12,087 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công nước | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 7,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công nước | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 7,06 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (Bộ treo, bộ néo, chống rung, Gông các loại) | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 0,79 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại | Cự ly vận chuyển <= 300 m | 0,79 | tấn |
| 15 | Phát quang tuyến để kéo cáp qua đồi núi | Phát cây cỏ dây leo chiều rộng phát 1m x chiều dài tuyến cáp | 113,87 | 100m2 |
| 16 | Chặt cây bằng máy cầm tay | Địa hình sườn đồi dốc >25 độ, đường kính gốc cây<=20 cm | 216 | cây |
| B | Hạng mục 2: Thi công cột, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát | Đào hố móng trồng cột bê tông, đất cấp 3 | 88,448 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn | Cột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 39 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi | Cột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 15 | cột |
| 4 | Đổ bê tông móng cột | Bê tông móng cột mác 200 độ sụt 2-4cm | 39,89 | m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa dẫn cáp | Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cột | 0,05 | 100 m/ống |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt gông G0 lên cột ly tâm | 106 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ treo cáp KV200 trên cột ly tâm | 10 | cột |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ treo cáp KV500 trên cột ly tâm | 6 | cột |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ néo cáp KV200 trên cột ly tâm | 70 | cột |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ néo cáp KV500 trên cột ly tâm | 108 | cột |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ chống rung | 84 | cột |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông | 11 | cột |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Tại bể cáp | 30 | 1 cái/ bể |
| 14 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang | Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường | 104 | 1 cái/cột |
| C | Hạng mục 3: Cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp 96 sợi ADSS KV200 kéo cống | 1,308 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96 sợi KV200 | 4,902 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96 sợi KV500 | 12,31 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 sợi | Măng xông 96 sợi | 6 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợi | ODF 96 sợi | 1 | bộ ODF |
| D | Hạng mục 4: Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS khoảng vượt 200 | Loại chống gặm nhấm | 6.210 | Mét |
| 2 | Cáp quang ADSS khoảng vượt 500 | Loại chống gặm nhấm | 12.310 | Mét |
| 3 | Măng xông cáp quang | Loại 96Fo | 6 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Bộ chống rung | Cho cáp quang ADSS | 84 | Bộ |
| 2 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 200m | 70 | Bộ |
| 3 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 500m | 108 | Bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS | Khoảng vượt 200m | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS | Khoảng vượt 500m | 6 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT10, loại 10m, tuân thủ theo TCVN 5847:2016. | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính ngọn 190mm, đường kính gốc 323mm, lực đầu cột là 4,3KN | 69 | Cột |
| 7 | Gông C1 | Bản vẽ kèm theo | 11 | Bộ |
| 8 | Gông G0 | Bản vẽ kèm theo | 106 | Bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang treo trên cột (BBCQ) | Bản vẽ kèm theo | 103 | Bộ |
| 10 | Biển báo độ cao (BBĐC) | Bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang kéo dưới cống (BBCC) | Bản vẽ kèm theo | 30 | Bộ |
| 12 | ống PVC F34 | bảo vệ cáp từ bể lên cột | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi