Gói thầu: Gói thầu số 12.1: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12.1: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Nhà đầu tư (Công ty cổ phần Đầu tư, phát triển và Y tế THT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:06:00 đến ngày 2021-02-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| B | HÀO 1 CÁP 22KV- DƯỚI VỈA HÈ (VH1-22KV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,664 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 1,016 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,016 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 8 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,864 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,44 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,088 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 4,8 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0208 | 100m3 | |
| C | HÀO 2 CÁP 22KV- DƯỚI VỈA HÈ (VH2-22KV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,084 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,925 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 0,376 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,376 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 2 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,008 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,284 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,136 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,028 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1,4 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0072 | 100m3 | |
| D | ĐÀO HÀO LẤY CÁP NGẦM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,78 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,78 | m3 | |
| 3 | Viên sứ báo cáp | 4 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,18 | 100m | |
| 6 | Đầu cáp Tplug lõi nhôm 22kV - 3A 300mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| E | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | MÓNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,3779 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2128 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0884 | tấn | |
| 4 | Bulông móng M27x700x6 | 1 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,437 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,89 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6578 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0472 | 100m3 | |
| G | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,904 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 110,69 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0798 | 100kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 1,64 | 10 m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x150mm2 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 13 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,904 | m3 | |
| 14 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 16 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 33 | m | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,33 | 100m | |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV - 250A, 3C50mm2 | 2 | bộ | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | 22 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Khóa | 6 | bộ | |
| 23 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 24 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 25 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 26 | Biển tên đường cáp | 4 | cái | |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 10 | 1 bộ | |
| H | HẠNG MỤC 3: HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 43,9412 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 18,278 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,278 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 74 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,296 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,758 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2442 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo cáp | 5 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | 3,7 | 100m | |
| 10 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*240+1*120)mm2 | 408 | m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 4,08 | 100m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 30 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 10 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| I | HẠNG MỤC 4: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 4 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| J | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ CDPT 22kV - 630A (đầu cáp Tplug) | 3 | tủ | |
| 2 | Tủ CDPT CC 22kV - 200A (đầu cáp Elbow) | 1 | tủ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha: 1000kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 1600A | 1 | tủ | |
| K | HẠNG MỤC 6: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 1,6 | 10 sứ | |
| 4 | Thu hồi xà đúp đầu trạm | 2 | 1 bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ đầu cáp | 2 | 1 bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Thu hồi thang trèo | 1 | 1 bộ | |
| L | HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 5 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi