Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quảng Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:24:00 đến ngày 2021-02-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,031,402,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3547104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.321.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.643.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 101,745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo TC phê duyệt | 6,783 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK | Theo TC phê duyệt | 3,0957 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK | Theo TC phê duyệt | 9,063 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 0,2835 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã đầu cột. nối cọc | Theo TC phê duyệt | 2,2909 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT | Theo TC phê duyệt | 11,305 | 100m |
| 8 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo TC phê duyệt | 2 | đoạn cọc |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo TC phê duyệt | 94 | 1 mối nối |
| 10 | Phá bê tông đầu cọc | Theo TC phê duyệt | 2,2995 | m3 |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công bằng 10%KL-đất cấp II, hệ số ta luy 1,3 | Theo TC phê duyệt | 11,5021 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Theo TC phê duyệt | 1,0352 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 6,7577 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,6082 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,6087 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,2173 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 12,5373 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 1,2673 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,8185 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo TC phê duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 40,104 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 11,5869 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,669 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,3021 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 2,2247 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,7009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 2,8773 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,8501 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 25,859 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 63,8111 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 26,2167 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 30,8595 | m3 |
| 35 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 34,281 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 34,281 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 18,5493 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 124,4816 | m3 |
| 39 | Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,6826 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,4925 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,8103 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,4761 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 2,8578 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 6,4768 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 12,7404 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,6001 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,6285 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,6032 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,3929 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo TC phê duyệt | 7,2656 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 1,466 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 2,0485 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo TC phê duyệt | 10,9 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo TC phê duyệt | 15,2422 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,6074 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4861 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,2254 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4784 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 175,4604 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 14,583 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 7,8048 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,314 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 12,3615 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.029,7032 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 2.038,878 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 369,688 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 45,1192 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 302,38 | m |
| 69 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 424,16 | m |
| 70 | Đầu cột | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 71 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 452,0996 | m2 |
| 72 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1.336,89 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 33,648 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo TC phê duyệt | 130,356 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 19,1835 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 47,936 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TC phê duyệt | 830,965 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 71,2479 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm | Theo TC phê duyệt | 216,2761 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 3.827,8676 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.399,3912 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC phê duyệt | 77,0592 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 2,2999 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 2,2999 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 172,4992 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 3,8242 | 100m2 |
| 87 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 622,5778 | cái |
| 88 | Tôn úp nóc B600 | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 89 | Cầu thang lân mái thép D18 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Sản xuất lam thép hộp 80x40x1,4 | Theo TC phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lam thép hộp | Theo TC phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 92 | Sơn lam thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 47,592 | 1m2 |
| 93 | Lan can sắt | Theo TC phê duyệt | 29,478 | m2 |
| 94 | Lan can tay vịn hành lang: | Theo TC phê duyệt | 17,525 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 79,38 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Theo TC phê duyệt | 41,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Theo TC phê duyệt | 71,82 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo TC phê duyệt | 16,92 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 12x12 đặc | Theo TC phê duyệt | 112,86 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 112,86 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 112,86 | m2 |
| 104 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo TC phê duyệt | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bảng chống lóa | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | Vách nhôm khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 14,85 | m2 |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 116 | Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo TC phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 50mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 32mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa, D= 63/50 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa, D= 50/25 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/50 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa, D= 50/25 mm | Theo TC phê duyệt | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, D= 63 mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, D= 50 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, D= 25 mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 139 | Lắp đặt van nhựa, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt van nhựa, D= 50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van nhựa, D= 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van nhựa, D= 20mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa, D=50 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TC phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo TC phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 48 mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D= 60 mm | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa D= 110/90 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa D= 110/75 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 33 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa D= 75/60 mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa D= 60/48 mm | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D= 75/60 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D= 60/48 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa D=110 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D=90 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D=75 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D=60 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 66 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 33 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 180 | Đào bể, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,4643 | 100m3 |
| 181 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 5,1584 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 183 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 184 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8144 | m3 |
| 185 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 186 | Ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,3086 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0902 | tấn |
| 190 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo TC phê duyệt | 0,198 | 100kg |
| 191 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 7,397 | m3 |
| 192 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 39,7824 | m2 |
| 193 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 13,3184 | m2 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 196 | Đào bể, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,2396 | 100m3 |
| 197 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,6624 | m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 199 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 200 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 201 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 202 | Ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo TC phê duyệt | 0,0795 | 100kg |
| 207 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 3,8653 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 17,2032 | m2 |
| 210 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 6,5536 | m2 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0887 | 100m3 |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp tủ điện | Theo TC phê duyệt | 15 | hộp |
| 214 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 200A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 63 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TC phê duyệt | 15 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 42 | cái |
| 224 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 33 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.000 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 2.000 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 4.000 | m |
| 235 | Lắp đặt hộp nối | Theo TC phê duyệt | 200 | hộp |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 237 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 240 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 6 | bình |
| 242 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 3 | bình |
| 243 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 244 | Đào rãnh nước-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 39,0109 | m3 |
| 245 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 6,1968 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 6,6174 | m3 |
| 247 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 125,7006 | m2 |
| 248 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,229 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,1494 | m3 |
| 250 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2787 | 100kg |
| 251 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 252 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 13,0036 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đục nhám nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TC phê duyệt | 206,3557 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TC phê duyệt | 635,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 13,5432 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 1.038,5504 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 1.235,0296 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 759,5384 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 126,542 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.994,568 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.038,5504 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 6 | bình |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 3 | bình |
| 12 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 29,1071 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,922 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 13,8336 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,0456 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 3,7752 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo TC phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 14,0598 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 138,2536 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 138,2536 | m2 |
| 12 | Đục nhám nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TC phê duyệt | 113,822 | m2 |
| 13 | Phá lớp granito | Theo TC phê duyệt | 32,178 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 30,6959 | m3 |
| 15 | Láng granitô | Theo TC phê duyệt | 24,4798 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TC phê duyệt | 349,4664 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TC phê duyệt | 33,487 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo TC phê duyệt | 76,098 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 5,421 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 41,4559 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo TC phê duyệt | 82,1332 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa láng sàn | Theo TC phê duyệt | 6,9725 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo TC phê duyệt | 7,9143 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Theo TC phê duyệt | 54,1022 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 41,4559 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 82,1332 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 7,9143 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 54,1022 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 6,9725 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 438,4431 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo TC phê duyệt | 1.297,3473 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 69,7252 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.441,497 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 487,159 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 69,69 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TC phê duyệt | 196,8 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Theo TC phê duyệt | 42,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo TC phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ: | Theo TC phê duyệt | 43,56 | m2 |
| 45 | Vách khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 42,82 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu, D= 63/25 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa, D= 25mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Đào bể, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,2396 | 100m3 |
| 77 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,6624 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 80 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0103 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo TC phê duyệt | 0,9921 | 100kg |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 5,0333 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 29,7024 | m2 |
| 89 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 5,8144 | m2 |
| 90 | Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 8,8741 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp tủ điện | Theo TC phê duyệt | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.500 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 2.200 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối | Theo TC phê duyệt | 200 | hộp |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 118 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 3,0888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 8,2404 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 19,4634 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1498 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,6481 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TC phê duyệt | 20,1964 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 9,8204 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 81,1988 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 37,314 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8417 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,3123 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3719 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 31,23 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1298 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 37,314 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 81,1988 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1824 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1824 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,1899 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép | Theo TC phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện 200x300 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3, hệ số ta luy 1,3 | Theo TC phê duyệt | 13,4784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 21,033 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 210,33 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột thép bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,7667 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo TC phê duyệt | 0,7667 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo TC phê duyệt | 1,5721 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép. | Theo TC phê duyệt | 1,5721 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,3452 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,3452 | tấn |
| 13 | Bu lông D14 | Theo TC phê duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 203,5382 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,9376 | 100m2 |
| F | TƯỜNG RÀO, SÂN, CỔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 11,8597 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo TC phê duyệt | 1,0674 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TC phê duyệt | 8,2935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo TC phê duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,9568 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 51,9435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 1,9206 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 17,03 | m3 |
| 12 | Trát đắp phào, vữa XM M 50 | Theo TC phê duyệt | 174,6 | m |
| 13 | Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép hộp 30x30x2,5mm | Theo TC phê duyệt | 106,974 | m2 |
| 14 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 213,0462 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 174,6 | m |
| 16 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo TC phê duyệt | 33 | Cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 213,0462 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,7907 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,7907 | 100m3 |
| 20 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 13,3133 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đào bằng máy | Theo TC phê duyệt | 1,0674 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TC phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo TC phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,2005 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 58,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0783 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,3481 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 4,312 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 30,8415 | m3 |
| 31 | Trát đắp phào, vữa XM M 50 | Theo TC phê duyệt | 196 | m |
| 32 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 475,6592 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 196 | m |
| 34 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo TC phê duyệt | 34 | Cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 213,0462 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,7907 | 100m3 |
| 37 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 926,3 | m2 |
| 38 | Lát sân gạch Tezzarro | Theo TC phê duyệt | 926,3 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 21,74 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,2376 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,9702 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 0,1782 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 2,412 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0748 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo TC phê duyệt | 0,9671 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1804 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,1913 | tấn |
| 52 | Bê tông dầm cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,9503 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,2408 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 10,9444 | m3 |
| 57 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 58 | Láng tạo mặt phẳng để thi công mái vát dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo TC phê duyệt | 48,743 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,3095 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,7638 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 5,2988 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 33,88 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 15,52 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 30,95 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 33,88 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 46,47 | m2 |
| 67 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 | Theo TC phê duyệt | 42,9864 | m2 |
| 68 | ngói úp nóc | Theo TC phê duyệt | 15,55 | m |
| 69 | chữ inox | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | gia công lắp đặt cổng sắt hộp | Theo TC phê duyệt | 21,772 | m2 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo TC phê duyệt | 277,7011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo TC phê duyệt | 75,7311 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 3,5343 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3547104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.321.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.643.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5 kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≤ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≤ 2 kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy xúc | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi