Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151255-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:35:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,050,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117,3373 100m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Tính bằng 20% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,184 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5011 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 236,342 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,96 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4559 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4559 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (Tính bằng 80% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (tính bằng 20% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,724 m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,4562 100m2
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,8239 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6424 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2157 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3022 100m3
14 Lớp nilon lót chống thấm nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.844,98 m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8044 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 625,9 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,164 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5511 100m2
19 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,164 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201,6404 m2
21 Sản xuất Bó vỉa 23x26x100, cột, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,4504 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,739 100m2
23 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x36x100cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 775,54 m
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1236 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,0889 m3
26 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0318 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6019 100m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200,635 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.605,08 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2912 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2912 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5515 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,6004 m3
34 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,3375 100m3
35 Đắp cát vàng tạo phẳng nền, vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,4 m3
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.448,04 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,848 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8957 m3
39 Xây móng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1598 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5725 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 314,3111 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,6603 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,51 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,8926 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9249 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,2504 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147,66 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 437,502 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4844 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,378 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3867 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,048 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9768 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,5657 100kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 308,3 1cấu kiện
17 Đế cống D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
18 Đế cống D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135 chiếc
19 Đế cống D800 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 398 chiếc
20 Đế cống D1000 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 chiếc
21 Cống D300 tải trọng T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1 md
22 Cống D600 tải trọng T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,6 md
23 Cống D600 tải trọng TC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,2 md
24 Cống D800 tải trọng T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 331,3 md
25 Cống D1000 tải trọng TC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 md
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,05 đoạn
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,12 1 đoạn ống
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 409 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,92 1 đoạn ống
32 Nilon lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178,56 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5896 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,8157 m3
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4274 100kg
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,5 cái
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Tính bằng 80% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1759 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (Tính bằng 20% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,7346 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8386 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8073 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4446 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,0594 m3
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,0034 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,76 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196,7331 m2
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9391 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5986 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4224 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7324 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2553 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8489 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,6667 cái
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
58 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 1cấu kiện
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7636 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3674 100m3
65 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,1328 100m
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2266 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5664 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
69 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9033 m3
70 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,8512 m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9928 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
77 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,016 100kg
78 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,649 100kg
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->