Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phương Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phương Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:19:00 đến ngày 2021-02-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,001,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 38,5108 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 8,3719 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 3,6929 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bờ nóc, chi tiết hoa văn trang trí trên mái và vận chuyển đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,1098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột cờ cũ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2703 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,9985 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 13,0021 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 11,55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các chi tiết hoa văn trang trí trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 14,3797 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,6678 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 12,7685 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,4009 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,5596 | 100m3 |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,29 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 715 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 71,5 | m3 |
| 4 | Cắt chống nứt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 269,8113 | m |
| 5 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 715 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,586 | 100m3 |
| 7 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 524 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 52,4 | m3 |
| 9 | Cắt chống nứt sân BT | Theo thiết kế được duyệt | 197,7358 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 524 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 12 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 14 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 28,3019 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 11,315 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,6623 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 73 | m2 |
| 19 | Lát đá granite kim sa bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 146 | m2 |
| 20 | Đổ đất trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 292,63 | m3 |
| 21 | Di chuyển cây đại | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 22 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo thiết kế được duyệt | 628 | 1m2/lần |
| 23 | Trồng cây ngâu cao >1m, D tán 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | 100 cây |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,844 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT KT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 30 | Lát đá granit kim sa chân cột cờ | Theo thiết kế được duyệt | 11,46 | m2 |
| 31 | Mua sẵn và lắp bulong neo fi14 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép 304 fi 75 dày 2,5 mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,92 | kg |
| 34 | Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống inox 304 fi 90 dày 2,5 mm | Theo thiết kế được duyệt | 39,44 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống inox 304 fi 60 dày 2,5 mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,36 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống inox 304 fi 42 dày 2,5 mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,7 | kg |
| 38 | Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | quả |
| 40 | Mua sẵn, lắp đặt vòng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Bia đá chạm khắc chữ, hoa văn (bia đá gắn chân cột đèn) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,9402 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2656 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,5924 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 1,7416 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 1,7416 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 35,175 | m3 |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đoạn cọc ép âm) | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt | 84 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,3344 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1439 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,3358 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,1781 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 18,0809 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2513 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4442 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4016 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,5458 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4558 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,9348 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5227 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,3127 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,771 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5801 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1447 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5372 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3791 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,8162 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6341 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1786 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,1342 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1299 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8492 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 99,334 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7244 | m3 |
| 44 | Xây gạch gạch BT 6,0x10x21, xây bệ để lư hương, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,8255 | m2 |
| 46 | Trát thân kì đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 263,5526 | m2 |
| 47 | Trát bờ mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8836 | m2 |
| 48 | Trát granitô chân kì đài, cột tròn, vữa XM mác 75 (đã bao gồm quét dầu bóng) | Theo thiết kế được duyệt | 117,7013 | m2 |
| 49 | Đắp chân cột tròn và sơn giả đá | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Đắp đầu cột tròn và sơn vẽ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, viền chân kì đài, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo thiết kế được duyệt | 43,52 | m |
| 52 | Trát tổ mối vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,5558 | m2 |
| 53 | Sơn tường tổ mối 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 39,5558 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 111,446 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,28 | m |
| 56 | Lát đá granite kim sa vào bệ để lư hương, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,49 | m2 |
| 57 | Lát đá granite kim sa chân kì đài, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,582 | m2 |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài tráng men 85 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 50,3667 | m2 |
| 59 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 27,3363 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7336 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,6329 | m2 |
| 62 | Bông sen inox màu đồng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 64 | Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn trang trí dầm mái dưới | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn trang trí dầm mái trên | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn mặt bên 1 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mặt |
| 67 | Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn mặt bên 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mặt |
| 68 | Lắp dựng chi tiết đao mái | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng chi tiết kìm nóc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng chi tiết mặt nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Quốc huy bằng inox màu đồng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Chữ "Tổ quốc ghi công" bằng inox màu đồng cao 410mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | chữ |
| 73 | Đắp và sơn chi tiết diềm lá đá đề | Theo thiết kế được duyệt | 41,2114 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 139,2559 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 4,6711 | 100m2 |
| 76 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 5,3955 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,1166 | 100m |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3722 | m3 |
| 80 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,2752 | m3 |
| 81 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,4134 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1291 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2913 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1643 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,2056 | m3 |
| 88 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7817 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 35,633 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm | Theo thiết kế được duyệt | 30,1968 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,4362 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp bằng đá xanh KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,3808 | m2 |
| 93 | Tu bổ Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 94 | Tu bổ lan can ,Bộ phận xây dựng bằng đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,3915 | m3 |
| 95 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 4,7518 | m2 |
| 96 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Theo thiết kế được duyệt | 8,6144 | m2 |
| D | MỘ LIỆT SỸ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9378 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất BT đặc 6,0x10x21, xây mộ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,0626 | m3 |
| 3 | Lát đá granite kim sa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 160,9038 | m2 |
| 4 | Mua sẵn, lắp đặt bia mộ bằng đá xanh tự nhiên KT 380x280x5 | Theo thiết kế được duyệt | 74 | chiếc |
| 5 | Thay mới lọ hoa | Theo thiết kế được duyệt | 74 | chiếc |
| 6 | Thay mới bát hương | Theo thiết kế được duyệt | 74 | chiếc |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,1128 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 563,1604 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 115,4263 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,1573 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,6438 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1394 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 490,9592 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,3792 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 851,5156 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 130,4946 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 130,4946 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt | 13,734 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,734 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 117,9132 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 117,9132 | m2 |
| 17 | Cạo lớp vôi cũ, sơn lại các chi tiết hoa văn trang trí trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| F | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 21,6 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1968 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6022 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3594 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,068 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3038 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,496 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3999 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0791 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4077 | 100m3 |
| 22 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 37,0116 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7012 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 1,0815 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,077 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6155 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,8025 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3248 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,7122 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,618 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 12,0211 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 1,3369 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6372 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 14,9514 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,774 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,6206 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,7568 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,7568 | m2 |
| 40 | Trát bờ mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,7271 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 133,69 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 201,1819 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36,64 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 175,8892 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 244,16 | m |
| 46 | Đắp VXM soi chỉ lõm mặt bẩy | Theo thiết kế được duyệt | 48 | chi tiết |
| 47 | Đấp VXM tranh tường, sơn nhiều màu | Theo thiết kế được duyệt | 8 | chi tiết |
| 48 | Đắp VXM + sơn hoa văn mái thượng (mặt bên) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chi tiết |
| 49 | Đắp và sơn, lắp dựng chi tiết mặt nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Đắp và sơn chi tiết con giống bờ nóc mái thượng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Đắp và sơn chi tiết con giống bờ quyết mái thượng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Đắp và sơn chi tiết con giống bờ quyết mái hạ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Mua sẵn và lắp đặt bia đá ghi danh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 163,8234 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 220,8929 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 48,4839 | m2 |
| 57 | Sơn giả gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 228,3826 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá | Theo thiết kế được duyệt | 7,9882 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,923 | m3 |
| 61 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,356 | m3 |
| 62 | Xây gạch BT 6,0x10x21, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,7744 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,788 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 19,788 | m2 |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6032 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế được duyệt | 49,1214 | m2 |
| 67 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,52 | m |
| 69 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 78,3246 | m2 |
| 70 | Tu bổ lan can,Bộ phận xây dựng bằng đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,5242 | m3 |
| 71 | Chạm khắc các loại con giống trên lan can | Theo thiết kế được duyệt | 6,2343 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 2,784 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ + NHÀ BIA | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột đèn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 8 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 10 | Chóa đèn Master chụp kính | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bóng đèn cao áp Sodium 250W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bóng |
| 12 | Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 bảng |
| 14 | Cầu đầu dây 2P- 60A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cầu đầu dây 4P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 100 m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 4,672 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0467 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,672 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2409 | 100m2 |
| 22 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | M |
| 24 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 16,875 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 241 | M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0.3m | Theo thiết kế được duyệt | 0,675 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ điện | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 32 | Khung móng cột đèn 4M24x675 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Khung móng cột đèn 4M16x525 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Khung móng tủ điện 4M16x500 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước tưới cây Q=10m3/h, H=20m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ van cấp nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Béc tưới cây R=4M | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 4 | Béc tưới cây chữ nhật 1.5x9.0 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Van PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 7 | Ống PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Cút PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 10 | Tê PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Tê PVC D48/21 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Cút ren trong D21 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 13 | Hệ giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| I | CẦU; LAN CAN TRÊN CẦU; KÈ TRONG HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,6555 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 53,3314 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,5642 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2,098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7116 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 17,9998 | 100m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,3289 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 17,9998 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6702 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | 35,5842 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2974 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 5,51 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7398 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9534 | m3 |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 27 | Khấu hao đà giáo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 162,5 | kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 31 | Tu bổ cột lan can bằng đá đẽo | Theo thiết kế được duyệt | 0,8093 | m3 |
| 32 | Tu bổ bưng đá lan can bằng đá đẽo | Theo thiết kế được duyệt | 3,0069 | m3 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột lan can | Theo thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bưng đá lan can | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 35 | Thép D25 | Theo thiết kế được duyệt | 63,53 | kg |
| 36 | Đào đất móng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 27,968 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1136 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch BT đặc (6x10x21) M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,0248 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT đặc (6x10x21) M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,421 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,7 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,7866 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4625 | m3 |
| 43 | Tu bổ cột lan can bằng đá đẽo | Theo thiết kế được duyệt | 1,5563 | m3 |
| 44 | Tu bổ bưng đá lan can bằng đá đẽo | Theo thiết kế được duyệt | 7,0346 | m3 |
| 45 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột lan can | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bưng đá lan can | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 47 | Thép D25 | Theo thiết kế được duyệt | 140,53 | kg |
| 48 | Phá dỡ cầu bến cũ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa UPVC D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7,25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi