Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phương Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150936-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phương Định
Số hiệu KHLCNT 20210150720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:19:00 đến ngày 2021-02-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,001,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 38,5108 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 8,3719 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 3,6929 m3
4 Tháo dỡ bờ nóc, chi tiết hoa văn trang trí trên mái và vận chuyển đổ đi Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,1098 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,25 100m3
7 Tháo dỡ cột cờ cũ Theo thiết kế được duyệt 1 công
8 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 0,2703 100m2
9 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt 2 công
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 6,14 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2,9985 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 13,0021 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,096 100m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,256 100m3
15 Phá dỡ lan can Theo thiết kế được duyệt 11,55 m2
16 Tháo dỡ các chi tiết hoa văn trang trí trên mái Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
17 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 14,3797 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2,6678 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 12,7685 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,4009 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,5596 100m3
B KHUÔN VIÊN
1 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 4,29 100m3
2 Lót nilong chống thấm Theo thiết kế được duyệt 715 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 71,5 m3
4 Cắt chống nứt sân bê tông Theo thiết kế được duyệt 269,8113 m
5 Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 715 m2
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,586 100m3
7 Lót nilong chống thấm Theo thiết kế được duyệt 524 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 52,4 m3
9 Cắt chống nứt sân BT Theo thiết kế được duyệt 197,7358 m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 524 m2
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,225 100m3
12 Lót nilong chống thấm Theo thiết kế được duyệt 75 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,5 m3
14 Cắt khe chống nứt sân bê tông Theo thiết kế được duyệt 28,3019 m
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,73 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 11,315 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,6623 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 73 m2
19 Lát đá granite kim sa bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 146 m2
20 Đổ đất trồng cây Theo thiết kế được duyệt 292,63 m3
21 Di chuyển cây đại Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
22 Trồng dặm cỏ lá tre Theo thiết kế được duyệt 628 1m2/lần
23 Trồng cây ngâu cao >1m, D tán 1,5m Theo thiết kế được duyệt 0,46 100 cây
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,0152 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,722 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,0296 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,844 m3
29 Xây gạch BT KT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,68 m3
30 Lát đá granit kim sa chân cột cờ Theo thiết kế được duyệt 11,46 m2
31 Mua sẵn và lắp bulong neo fi14 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
32 Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt ống thép 304 fi 75 dày 2,5 mm Theo thiết kế được duyệt 10,92 kg
34 Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt ống inox 304 fi 90 dày 2,5 mm Theo thiết kế được duyệt 39,44 kg
36 Lắp đặt ống inox 304 fi 60 dày 2,5 mm Theo thiết kế được duyệt 21,36 kg
37 Lắp đặt ống inox 304 fi 42 dày 2,5 mm Theo thiết kế được duyệt 14,7 kg
38 Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờ Theo thiết kế được duyệt 2 cái
39 Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42 Theo thiết kế được duyệt 2 quả
40 Mua sẵn, lắp đặt vòng sắt Theo thiết kế được duyệt 6 cái
41 Bia đá chạm khắc chữ, hoa văn (bia đá gắn chân cột đèn) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
C KỲ ĐÀI
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được duyệt 2,9402 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,2656 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 3,5924 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,042 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được duyệt 1,7416 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được duyệt 1,7416 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 35,175 m3
8 Sản xuất cọc dẫn Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 5,6 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đoạn cọc ép âm) Theo thiết kế được duyệt 0,056 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế được duyệt 84 mối nối
12 Đập đầu cọc trên cạn Theo thiết kế được duyệt 0,7 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,007 100m3
14 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,3344 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0336 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,1439 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,3358 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,1781 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 18,0809 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,2513 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0598 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,4442 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,4016 m3
24 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,5458 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,131 100m3
26 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,4558 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,9348 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,5227 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,3127 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,771 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,5801 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1447 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,445 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,5372 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,3791 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,8162 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,6341 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 8,1786 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,1342 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1299 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,8492 m3
42 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 99,334 m3
43 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7244 m3
44 Xây gạch gạch BT 6,0x10x21, xây bệ để lư hương, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,026 m3
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,8255 m2
46 Trát thân kì đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 263,5526 m2
47 Trát bờ mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,8836 m2
48 Trát granitô chân kì đài, cột tròn, vữa XM mác 75 (đã bao gồm quét dầu bóng) Theo thiết kế được duyệt 117,7013 m2
49 Đắp chân cột tròn và sơn giả đá Theo thiết kế được duyệt 8 cái
50 Đắp đầu cột tròn và sơn vẽ Theo thiết kế được duyệt 8 cái
51 Trát granitô gờ chỉ, viền chân kì đài, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Theo thiết kế được duyệt 43,52 m
52 Trát tổ mối vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,5558 m2
53 Sơn tường tổ mối 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 39,5558 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 111,446 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 79,28 m
56 Lát đá granite kim sa vào bệ để lư hương, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,49 m2
57 Lát đá granite kim sa chân kì đài, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,582 m2
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài tráng men 85 viên/m2 Theo thiết kế được duyệt 50,3667 m2
59 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 27,3363 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,7336 m3
61 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt KT 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 29,6329 m2
62 Bông sen inox màu đồng Theo thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp dựng con sơn Theo thiết kế được duyệt 18 cái
64 Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn trang trí dầm mái dưới Theo thiết kế được duyệt 6 cái
65 Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn trang trí dầm mái trên Theo thiết kế được duyệt 4 cái
66 Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn mặt bên 1 Theo thiết kế được duyệt 2 mặt
67 Đắp và sơn, lắp dựng hoa văn mặt bên 2 Theo thiết kế được duyệt 2 mặt
68 Lắp dựng chi tiết đao mái Theo thiết kế được duyệt 8 cái
69 Lắp dựng chi tiết kìm nóc Theo thiết kế được duyệt 4 cái
70 Lắp dựng chi tiết mặt nguyệt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
71 Quốc huy bằng inox màu đồng Theo thiết kế được duyệt 1 cái
72 Chữ "Tổ quốc ghi công" bằng inox màu đồng cao 410mm Theo thiết kế được duyệt 13 chữ
73 Đắp và sơn chi tiết diềm lá đá đề Theo thiết kế được duyệt 41,2114 m
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 139,2559 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 4,6711 100m2
76 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 5,3955 m3
77 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 10,1166 100m
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0768 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,3722 m3
80 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,2752 m3
81 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,4134 m3
82 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,1291 100m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,2913 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,2199 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1643 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1001 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,2056 m3
88 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7817 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 35,633 m2
90 Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm Theo thiết kế được duyệt 30,1968 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,4362 m2
92 Lát bậc tam cấp bằng đá xanh KT 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,3808 m2
93 Tu bổ Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá Theo thiết kế được duyệt 0,9 m3
94 Tu bổ lan can ,Bộ phận xây dựng bằng đá Theo thiết kế được duyệt 2,3915 m3
95 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 4,7518 m2
96 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá Theo thiết kế được duyệt 8,6144 m2
D MỘ LIỆT SỸ CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,9378 m3
2 Xây gạch đất BT đặc 6,0x10x21, xây mộ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,0626 m3
3 Lát đá granite kim sa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 160,9038 m2
4 Mua sẵn, lắp đặt bia mộ bằng đá xanh tự nhiên KT 380x280x5 Theo thiết kế được duyệt 74 chiếc
5 Thay mới lọ hoa Theo thiết kế được duyệt 74 chiếc
6 Thay mới bát hương Theo thiết kế được duyệt 74 chiếc
E CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 2,1128 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 563,1604 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 115,4263 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,0419 100m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,1573 m3
6 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,6438 m3
7 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1394 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 490,9592 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,3792 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 851,5156 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 130,4946 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 130,4946 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế được duyệt 13,734 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 13,734 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 117,9132 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 117,9132 m2
17 Cạo lớp vôi cũ, sơn lại các chi tiết hoa văn trang trí trên mái Theo thiết kế được duyệt 1 HT
F NHÀ BIA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,19 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 21,6 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,0768 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,456 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,192 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1968 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,6438 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo thiết kế được duyệt 0,286 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0388 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,6022 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,3594 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0781 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,068 m3
14 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8212 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,3038 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0786 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,496 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,3999 m3
19 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0791 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,111 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,4077 100m3
22 Lót nilong chống thấm Theo thiết kế được duyệt 37,0116 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,7012 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo thiết kế được duyệt 1,0815 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,148 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,077 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 8,6155 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 1,8025 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3248 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,7122 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,618 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 12,0211 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 1,3369 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,6372 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 14,9514 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,774 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 95,6206 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,7568 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,7568 m2
40 Trát bờ mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,7271 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 133,69 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 201,1819 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 36,64 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 175,8892 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 244,16 m
46 Đắp VXM soi chỉ lõm mặt bẩy Theo thiết kế được duyệt 48 chi tiết
47 Đấp VXM tranh tường, sơn nhiều màu Theo thiết kế được duyệt 8 chi tiết
48 Đắp VXM + sơn hoa văn mái thượng (mặt bên) Theo thiết kế được duyệt 4 chi tiết
49 Đắp và sơn, lắp dựng chi tiết mặt nhật Theo thiết kế được duyệt 2 cái
50 Đắp và sơn chi tiết con giống bờ nóc mái thượng Theo thiết kế được duyệt 4 cái
51 Đắp và sơn chi tiết con giống bờ quyết mái thượng Theo thiết kế được duyệt 8 cái
52 Đắp và sơn chi tiết con giống bờ quyết mái hạ Theo thiết kế được duyệt 8 cái
53 Mua sẵn và lắp đặt bia đá ghi danh Theo thiết kế được duyệt 2 cái
54 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Theo thiết kế được duyệt 163,8234 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 220,8929 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 48,4839 m2
57 Sơn giả gỗ Theo thiết kế được duyệt 228,3826 m2
58 Sơn giả đá Theo thiết kế được duyệt 7,9882 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0467 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,923 m3
61 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,356 m3
62 Xây gạch BT 6,0x10x21, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,7744 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,788 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 19,788 m2
65 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,6032 m2
66 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế được duyệt 49,1214 m2
67 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,6 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 95,52 m
69 Quét dầu bóng granito Theo thiết kế được duyệt 78,3246 m2
70 Tu bổ lan can,Bộ phận xây dựng bằng đá Theo thiết kế được duyệt 1,5242 m3
71 Chạm khắc các loại con giống trên lan can Theo thiết kế được duyệt 6,2343 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 2,784 100m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ + NHÀ BIA
1 Di chuyển cột điện hạ thế Theo thiết kế được duyệt 1 cột
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt aptomat 1P-6A Theo thiết kế được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt cột đèn Theo thiết kế được duyệt 8 1 bộ
8 Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m Theo thiết kế được duyệt 4 cột
9 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo thiết kế được duyệt 4 1 bộ
10 Chóa đèn Master chụp kính Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Bóng đèn cao áp Sodium 250W Theo thiết kế được duyệt 4 bóng
12 Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400 Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt 8 1 bảng
14 Cầu đầu dây 2P- 60A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
15 Cầu đầu dây 4P-60A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
16 Luồn cáp cửa cột Theo thiết kế được duyệt 8 1 đầu cáp
17 Luồn dây lên đèn Theo thiết kế được duyệt 2 100 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 4,672 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,0467 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 4,672 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,2409 100m2
22 Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
23 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm Theo thiết kế được duyệt 10 M
24 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 16,875 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,1688 100m3
26 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo thiết kế được duyệt 2,41 100m
27 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 Theo thiết kế được duyệt 241 M
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo thiết kế được duyệt 2,41 100m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo thiết kế được duyệt 54 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0.3m Theo thiết kế được duyệt 0,675 100m2
31 Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ điện Theo thiết kế được duyệt 9 cọc
32 Khung móng cột đèn 4M24x675 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
33 Khung móng cột đèn 4M16x525 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
34 Khung móng tủ điện 4M16x500 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt đèn ốp trần Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 80 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
H PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm cấp nước tưới cây Q=10m3/h, H=20m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Bộ van cấp nước Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Béc tưới cây R=4M Theo thiết kế được duyệt 32 bộ
4 Béc tưới cây chữ nhật 1.5x9.0 Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
5 Van PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
6 Ống PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 2,6 100m
7 Ống PVC D21 Theo thiết kế được duyệt 1 100m
8 Cút PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 10 cái
9 Cút PVC D21 Theo thiết kế được duyệt 88 cái
10 Tê PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
11 Tê PVC D48/21 Theo thiết kế được duyệt 42 cái
12 Cút ren trong D21 Theo thiết kế được duyệt 42 cái
13 Hệ giá đỡ Theo thiết kế được duyệt 1
I CẦU; LAN CAN TRÊN CẦU; KÈ TRONG HỒ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,6555 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 53,3314 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,5642 100m3
4 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 2,098 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,7116 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,872 100m3
7 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 17,9998 100m
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,0658 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 3,6 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,3289 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 17,9998 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,6702 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 35,5842 m3
14 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,6 100m
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,0192 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,76 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,0911 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,74 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2974 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt 5,51 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0059 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,7398 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,511 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,9534 m3
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế được duyệt 2,5 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế được duyệt 2,5 tấn
27 Khấu hao đà giáo thép hình Theo thiết kế được duyệt 162,5 kg
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,054 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,025 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 9 cấu kiện
31 Tu bổ cột lan can bằng đá đẽo Theo thiết kế được duyệt 0,8093 m3
32 Tu bổ bưng đá lan can bằng đá đẽo Theo thiết kế được duyệt 3,0069 m3
33 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột lan can Theo thiết kế được duyệt 3,12 m2
34 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bưng đá lan can Theo thiết kế được duyệt 10 m2
35 Thép D25 Theo thiết kế được duyệt 63,53 kg
36 Đào đất móng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 27,968 m3
37 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,1136 100m3
38 Xây gạch BT đặc (6x10x21) M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,0248 m3
39 Xây gạch BT đặc (6x10x21) M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,421 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 43,7 m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,7866 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,4625 m3
43 Tu bổ cột lan can bằng đá đẽo Theo thiết kế được duyệt 1,5563 m3
44 Tu bổ bưng đá lan can bằng đá đẽo Theo thiết kế được duyệt 7,0346 m3
45 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột lan can Theo thiết kế được duyệt 6 m2
46 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bưng đá lan can Theo thiết kế được duyệt 24 m2
47 Thép D25 Theo thiết kế được duyệt 140,53 kg
48 Phá dỡ cầu bến cũ Theo thiết kế được duyệt 2 cái
49 Ống nhựa UPVC D50 Theo thiết kế được duyệt 7,25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->