Gói thầu: Gói thầu số 13: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Vân Đồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: SCL các đường dây 22kV và tiếp địa đường dây trung áp khu vực Vân Đồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:11:00 đến ngày 2021-02-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,082,847,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.856.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai tỷ, tám trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 22kV lộ 475E5.27 từ cột số: 1 đến cột số: 230 nhánh 475BS | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty mạ kẽm | Chương V-HSMT | 178 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV+phụ kiện mạ kẽm | Chương V-HSMT | 110 | Bộ |
| 3 | Chuỗi thủy tinh hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽm | Chương V-HSMT | 1.270 | Bộ |
| 4 | Chuỗi thủy tinh hãm kép 22kV+phụ kiện mạ kẽm | Chương V-HSMT | 57 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V-HSMT | 237 | cái |
| 6 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Chương V-HSMT | 178 | bộ cách điện |
| 7 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V-HSMT | 110 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V-HSMT | 1.270 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V-HSMT | 57 | 1 chuỗi cách điện |
| 10 | Cách điện đứng polyme 24kV - đường rò 550mm | Chương V-HSMT | 1 | quả |
| 11 | Bát sứ thủy tinh | Chương V-HSMT | 1 | Bát |
| 12 | Thí nghiệm cách điện polyme | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm bát thủy tinh | Chương V-HSMT | 27 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng U=3:35kV | Chương V-HSMT | 178 | Quả |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo, Đã lắp thành chuỗi, tại hiện trường với số lượng | Chương V-HSMT | 1.494 | Chuỗi |
| 16 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Chương V-HSMT | 178 | Quả |
| 17 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV thu hồi | Chương V-HSMT | 110 | Bộ |
| 18 | Chuỗi néo polyme 22kV thu hồi | Chương V-HSMT | 1.270 | Bộ |
| 19 | Chuỗi néo kép 22kV thu hồi | Chương V-HSMT | 57 | Bộ |
| 20 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB MUA SẮM VÀ THU HỒI (toàn bộ) | Chương V-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| B | CÔNG TRÌNH: SCL Tiếp địa các đường dây trung áp 371, 471, 473 E5.27, 475BS, 475QL và lộ 372 Cửa Ông - Vân Đồn | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Chương V-HSMT | 150 | Bộ |
| 2 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Chương V-HSMT | 57 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Chương V-HSMT | 150 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Chương V-HSMT | 57 | Bộ |
| 5 | Đào, đắp đất tiếp địa R4C (Thi công bằng thủ công) | Chương V-HSMT | 111 | Bộ |
| 6 | Đào, đắp đất tiếp địa R4C (Thi công bằng máy) | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Đào, đắp đất tiếp địa R4C (thi công bằng máy tại các vị trí có nền bê tông) | Chương V-HSMT | 34 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột bê tông, địa hình bình thường | Chương V-HSMT | 150 | 1 vị trí |
| 9 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB MUA SẮM (toàn bộ) | Chương V-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.856.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai tỷ, tám trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi