Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dãy nhà làm việc UBND xã Tịnh Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149310-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng dãy nhà làm việc UBND xã Tịnh Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210136848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:23:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dãy nhà làm việc
B Phần kết cấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,817 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,054 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,127 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,476 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
18 Ông thông hầm Ø168x4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 cái
19 Cút nhựa Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Ông đục lỗ fi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lớp than xỉ dày 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
22 Lớp sạn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
23 Lớp sạn 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
24 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,174 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 100m3
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,131 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,354 m3
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,727 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,755 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,245 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
57 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C Phần kiến trúc:
1 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,035 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,339 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,393 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,554 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,685 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,57 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,091 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,548 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,37 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,444 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,616 m2
16 Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,074 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,857 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,701 m3
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,84 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,696 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,34 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,605 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,431 m2
26 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
28 Neo xà gồ thép vào dầm sàn bằng thép Ø4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,892 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 100m2
31 Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 cái
32 Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.40mm khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
33 Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đen mịn, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đỏ ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,99 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,871 m2
37 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,13 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
39 Ốp đá bóc đen 100x200mm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,625 m2
40 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,28 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m2
42 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
43 Trần nhựa tấm thả khung xương nổi khổ 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
44 Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
45 Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
46 Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính trắng cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,285 m2
47 SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.5, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
48 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 dày 1.0mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
49 SX, LD, HT lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 md
50 Tay vịn lan can gỗ nhóm III, kích thước 60x120. Sơn Pu hoàn thiện. Chưa bao gồm hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 md
51 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
52 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,61 m2
53 LD, HT huy hiệu UBND xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,438 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m
58 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Quả cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D Phần cấp điện:
1 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
13 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
15 Lắp đặt đèn Tube Led dài 0,6m, 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
21 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ống Ø32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
29 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài 250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Con sơn đón điện và sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Hệ thống nối đất:
1 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x50.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
F Trụ điện:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
G Hệ thống mạng Internet:
1 Tủ mạng, C-Rack 06U-D400 (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: (H370 x W600 x D400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Card mạng model: TG-3468- Hãng sản xuất: Tp – Link- Xuất xứ: China Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Thiết bị chia mạng Switch D-Link Smart 24 Port - (DGS-1024C), hãng D-Link Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ phát Wifi D-Link DIR-809 AC750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đầu chia mạng 2 Node Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Dây nhảy 3,0m CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
7 Dây nhảy 1,5m CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
8 Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
9 Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-5E UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
H Hệ thống mạng Điện thoại:
1 Ổ cắm điện thoại hộp ngầm Panasonic WEG24886-P / WEG24886SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Hộp cáp điện thoại 10 đôi phiến po10 Postef Bao gồm: 01 vỏ hộp HC2TM + 01 đế cài phiến + 01 phiến krone Malaysia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp điện thoại SINO 2 đôi (4 lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5) xoắn đôi, có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu, lõi xoắn đôi theo cặp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Cáp điện thoại 12 đôi, 0,5mm, hãng Z43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
I Phần cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren thau ngoài nối bằng phương pháp dán keo đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa ren thau trong nối bằng phương pháp dán keo đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt nối ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
35 Lắp đặt 1 vòi lấy nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA, công suất 45lít/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Giếng khoan 50,0m:
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa Ø168 dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Máy Bơm chìm giếng khoan Pentax 6ST 70-7 15HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Sân vườn:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
7 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 m2
10 Lát nền đám băm xanh 300x600mm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
L HỆ THỐNG PCCC
1 Bể nước: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,853 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
7 Lắp đặt thanh chống thấm mạch ngừng Warterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,373 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,436 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,99 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100m3
25 Nhà đặt máy bơm: Bộ 4 Bulong neo D16 (F5.6), dài 250mm, thép đai D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Gia công vì kèo thép ống nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
27 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
32 Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt Máy bơm Diesel, Động cơ Huynhdai-Korea, model: D4BB, công suất 59kw/80Hp, đầu bơm pentax- Italy, model: CM 50-250C, công suất 15kw/20Hp, Q=24-78m3/h, H=50,5-70,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
34 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
35 Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Hàn khoắc lỗ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Van bi đồng tay gạt MBV DN 15, PN 10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Y lọc D100 bằng gang, model: KVS 200-F. Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, áp lực 16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100x3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
45 Lắp đặt rọ đồng MI DN 100, PN10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Hàn khoắc lỗ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Van bi đồng tay gạt MBV DN 15, PN 10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100x3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
60 Trụ chữa cháy 02 họng D65, Chất liệu: Gang, sơn đỏ.- Áp suất: 10 bar.- Đầu ra: 2xD65.- Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Trụ tiếp nước D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: (1250x1050x350)mm, kèm theo: 2 Cuộn vòi chửa cháy Tomoken, chịu áp 1.6MPa (đã bao gồm khớp nối vòi) D65, L=30m + 2 lăng phun fi 65 chịu áp 16 bar, đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
64 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
66 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
67 Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
68 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
M Phần chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=73m, cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60-42, h=4,1m cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, thanh đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt, khuôn hàn Kumwell - Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
7 Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (200x200x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kiểm tra hệ thống tiếp địa (2 điểm đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->