Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dãy nhà làm việc UBND xã Tịnh Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng dãy nhà làm việc UBND xã Tịnh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:23:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,520,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dãy nhà làm việc | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,127 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,476 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 18 | Ông thông hầm Ø168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | cái |
| 19 | Cút nhựa Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ông đục lỗ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lớp than xỉ dày 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 22 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 23 | Lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,131 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,727 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,755 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 57 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,339 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,393 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,554 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,685 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,57 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,091 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,548 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,37 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,444 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,616 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,074 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,857 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,701 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,696 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,605 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,431 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 28 | Neo xà gồ thép vào dầm sàn bằng thép Ø4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,892 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | 100m2 |
| 31 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 32 | Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.40mm khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đen mịn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,871 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,13 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 39 | Ốp đá bóc đen 100x200mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,625 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,28 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 43 | Trần nhựa tấm thả khung xương nổi khổ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 45 | Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 46 | Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính trắng cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,285 | m2 |
| 47 | SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.5, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 dày 1.0mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 49 | SX, LD, HT lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | md |
| 50 | Tay vịn lan can gỗ nhóm III, kích thước 60x120. Sơn Pu hoàn thiện. Chưa bao gồm hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | md |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m2 |
| 53 | LD, HT huy hiệu UBND xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 0,6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ống Ø32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 29 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài 250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Con sơn đón điện và sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Hệ thống nối đất: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x50.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| F | Trụ điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| G | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Tủ mạng, C-Rack 06U-D400 (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: (H370 x W600 x D400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Card mạng model: TG-3468- Hãng sản xuất: Tp – Link- Xuất xứ: China | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Thiết bị chia mạng Switch D-Link Smart 24 Port - (DGS-1024C), hãng D-Link | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phát Wifi D-Link DIR-809 AC750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu chia mạng 2 Node | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Dây nhảy 3,0m CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 7 | Dây nhảy 1,5m CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 8 | Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| H | Hệ thống mạng Điện thoại: | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại hộp ngầm Panasonic WEG24886-P / WEG24886SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi phiến po10 Postef Bao gồm: 01 vỏ hộp HC2TM + 01 đế cài phiến + 01 phiến krone Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại SINO 2 đôi (4 lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5) xoắn đôi, có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu, lõi xoắn đôi theo cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 12 đôi, 0,5mm, hãng Z43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| I | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren thau ngoài nối bằng phương pháp dán keo đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren thau trong nối bằng phương pháp dán keo đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA, công suất 45lít/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Giếng khoan 50,0m: | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa Ø168 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy Bơm chìm giếng khoan Pentax 6ST 70-7 15HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m3 |
| 7 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m2 |
| 10 | Lát nền đám băm xanh 300x600mm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bể nước: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,853 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh chống thấm mạch ngừng Warterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 25 | Nhà đặt máy bơm: Bộ 4 Bulong neo D16 (F5.6), dài 250mm, thép đai D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép ống nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 32 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm Diesel, Động cơ Huynhdai-Korea, model: D4BB, công suất 59kw/80Hp, đầu bơm pentax- Italy, model: CM 50-250C, công suất 15kw/20Hp, Q=24-78m3/h, H=50,5-70,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hàn khoắc lỗ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van bi đồng tay gạt MBV DN 15, PN 10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Y lọc D100 bằng gang, model: KVS 200-F. Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 45 | Lắp đặt rọ đồng MI DN 100, PN10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Hàn khoắc lỗ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van bi đồng tay gạt MBV DN 15, PN 10. Hãng sản xuất: Minh Hòa - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bầu thép - Đường kính 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 60 | Trụ chữa cháy 02 họng D65, Chất liệu: Gang, sơn đỏ.- Áp suất: 10 bar.- Đầu ra: 2xD65.- Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Trụ tiếp nước D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: (1250x1050x350)mm, kèm theo: 2 Cuộn vòi chửa cháy Tomoken, chịu áp 1.6MPa (đã bao gồm khớp nối vòi) D65, L=30m + 2 lăng phun fi 65 chịu áp 16 bar, đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 66 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 67 | Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 68 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| M | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=73m, cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60-42, h=4,1m cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, thanh đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt, khuôn hàn Kumwell - Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (200x200x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa (2 điểm đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi