Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150431-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201291996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:05:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,745,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.623736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.122.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.244.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, kè đá, hè đường, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≤ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 500
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN PHÚC TRUNG
B Nền, mặt đường:
1Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0032100m3
2Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,2581m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2258100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4835100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,591m3
6Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7594100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7802100m3
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,671m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8669100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9811100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,351m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5535100m3
13Đắp đất đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3626100m3
14Đắp bù đào hữ cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2636100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,0204100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,442100m3
17Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.572,974m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2731100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7012100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6354100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6354100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5986100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5986100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5986100tấn
C Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,76961m3
2Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,92m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,592100m2
5Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7066m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,444100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1232tấn
8Sơn cọc tiêuTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,616m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74cái
10Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5653m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0513100m3
D 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - THÔN PHÚC TRUNG
E Kè đá:
1Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,2951m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9366100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300,778100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,16m3
5Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế907,02m3
6Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2619100m3
7Bê tông giằng đầu tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,45m3
8Ván khuôn gỗ giằng đầu tườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4302100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng đầu tườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0739tấn
F 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN PHÚC TRUNG
G Hố ga BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4552100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0396100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2018tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,202tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,17m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,81m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
H Rãnh BTCT B600:
1Đào móng rãnh bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8991m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0809100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,15m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,82m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7068100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6492100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7292tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2336tấn
9Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,12m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,58m3
11Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,95m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế147cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế147cái
I Cống hộp BxH 0,5x0,5m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,69m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,84m3
3Ván khuôn gỗ cống hộpTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3776100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộpTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2138tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,03m3
9Ván khuôn móng chèn kheTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,024100m2
J Cống D600 qua đường:
1Xây cống, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,09m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2m3
3Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
5Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,71m3
8Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0172100m2
9Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,28m3
10Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1041m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1894100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1246100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,9792100m
K Cống D800 qua đường:
1Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,43m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,06m3
3Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
5Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân chống bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5m3
8Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0121100m2
9Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21m3
10Đào móng cống thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5121m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1361100m3
12Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0756100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,29100m
L Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8m3
2Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,95m3
M 4. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN QUANG THỪA
N Nền, mặt đường:
1Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7626100m3
2Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,811m3
3Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1807100m3
4Đắp bù bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4181100m3
5Đắp bù nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7626100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,2075100m3
7Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.560,8801m3
O Hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng:
1Cắt khe đường bê tông cũTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế610m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1686100m3
3Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m3
4Rải nilon lớp cách lyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9748100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,04m3
P 5. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG - THÔN QUANG THỪA
Q Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,57m3
2Lót vữa xi măng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế165,26m2
3Lát gạch lục giác màu đỏ nền hèTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế165,26m2
R Bó vỉa (KT 21x36):
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,45m3
2Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0354100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,91m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2832100m2
5Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,73m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,35cái
S Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,02m3
2Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0544100m2
4Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,98cái
T 6. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - THÔN QUANG THỪA
U Kè đá:
1Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,2741m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,0947100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế406,935100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,39m3
5Xây tường kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.253,36m3
6Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8554100m3
7Bê tông đầu tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,36m3
8Ván khuôn gỗ đầu tường kèTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,157100m2
9Lắp dựng cốt thép đầu tường kèTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1277tấn
V 7. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN QUANG THỪA
W Hố ga BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6073100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1378100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7097tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7194tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
X Rãnh BTCT B600:
1Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6141m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4153100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,18m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,47m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,69100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2301100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3083tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,544tấn
9Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế164,87m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,96m3
11Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,14m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế505cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế505cái
Y Rãnh BTCT B800:
1Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,881m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0792100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,597100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1764100m2
6Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,827tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2985tấn
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,69m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,18m3
10Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cái
Z Cống hộp BxH 0,5x0,5m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,32m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,21m3
3Ván khuôn gỗ ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2744100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7217tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤5T bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,86m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,48m3
9Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,081100m2
AA Cống hộp BxH 750x600:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,34m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,06m3
3Ván khuôn gỗ ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8568100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5131tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤5T bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,17m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,57m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,02m3
9Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,042100m2
10Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,621m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4158100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,78m3
AB Cống hộp BxH 1,0x1,0m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,65m3
2Mua cống hộp BxH 1,0x1,0mTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99cái
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cống ≤5T bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99cái
4Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,83m3
5Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,14m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,3m3
7Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,396100m2
8Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,3611m3
9Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6125100m3
10Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,92m3
AC Cửa xả cống hộp BxH 1,0x1,0m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,66m3
2Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,22m3
AD 8. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN QUANG THỪA
AE Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,59741m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1438100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3248m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,288m3
5Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6144100m2
6Mua khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 bộ
9Đào móng đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,641m3
10Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5876100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,5m3
12Mua cát đệmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,67m3
13Ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,7479100m
14Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7691100m
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1852100m
16Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,418100m
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,68181000 viên
18Mua gạch xmclTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6.681,8182viên
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,94100m2
20Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế294m2
21Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế102,9m3
22Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 cột
23Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5mTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 cần đèn
24Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bảng
27Lắp của cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cửa
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,52100m
29Làm đầu cáp khôTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế641 đầu cáp
30Băng dínhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cuộn
31Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cột
32Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240cái
33Gia công ống cắm cờTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0333tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,85121m2
35Bu lông M8x200Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
AF Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02081m3
2Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0019100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Mua khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
11Chi phí đấu nối điệnTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.623736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.122.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.244.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, kè đá, hè đường, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
5 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
6 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy nén khí ≤ 600 m3/h Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy khoan ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
19 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)500
21 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
22 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->