Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng kè, đường vào và cổng - Trạm Y tế xã Phan Sào Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150297-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng kè, đường vào và cổng - Trạm Y tế xã Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20210116637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:03:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kè, đường vào
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,35 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,2535 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,35 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,35 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,7967 100m3
8 Bơm cạn áo, bằng động cơ diezel 120cv Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 ca
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,7755 100m3
10 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 19,3867 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,9694 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,9694 100m3/1km
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,3839 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 80,7635 1m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 172,5469 100m
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,4158 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27,6075 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 299,5925 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 62,168 m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0204 100m3
21 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0748 100m3
22 Vải đại kỹ thuật bọc ống lọc ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,7 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,612 100m
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,1076 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,5726 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,4479 m3
27 Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,5972 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 157,465 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 157,465 m2
30 Lấp đất chân móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 210,9842 m3
31 Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,0817 100m3
32 Đắp mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng và đào nền đường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,008 100m3
33 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,7887 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,603 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,7538 100m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,045 m3
37 Dải nilông chống mất nước xi măng bê tông nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 301,5 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 60,3 m3
39 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,268 100m2
40 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,54 100m
41 San đầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,909 100m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,315 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,41 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, Block Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4968 100m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,4457 m3
46 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 157,5 m
47 Đắp cát tôn nền vỉa hè, đầm chặt K>=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 42,8355 m3
48 Dải nilông chống mất nước xi măng bê tông nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 285,57 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 28,557 m3
50 Lát gạch Terrazo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 285,57 m2
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,1269 1m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0223 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,3437 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,3322 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,8161 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,525 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,235 100m
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0458 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,8652 m2
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,1269 m3
B Hạng mục: Cổng, lát sân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,07 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,8895 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,2017 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0384 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,2942 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0207 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0083 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,056 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0385 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0385 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,144 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,051 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,2807 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0289 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0481 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,2522 m3
17 Xây móng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,7296 m3
18 Đắp đất nền móng công trình và san gạt quanh công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,9595 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,9712 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0181 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,0468 100m2
22 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,1123 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18 cái
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 65,4812 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,16 m
26 Ốp Đá bóc KT 100x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 32,6332 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,3832 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 32,848 m2
29 Sản xuất, lắp dựng biển cơ quan khung thép bưng tôn phẳng 1,2mm, phun sơn màu xanh,chữ phun sơn màu trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,3 m2
30 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,3263 tấn
31 Sơn tĩnh điện cổng thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 326,31 Kg
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,8 m2
33 Dải nilông chống mất nước xi măng bê tông nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 46,005 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,6005 m3
35 Lát gạch Terrazo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 482 m2
36 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 44,4115 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 44,4115 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->