Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa Hạt Kiểm lâm huyện Bắc Trà My
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Kiểm lâm huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa Hạt Kiểm lâm huyện Bắc Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 18:08:00 đến ngày 2021-02-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san nền, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| B | II. TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 18,585 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân đá 2x4 mác 150 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 20,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| C | III. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 42,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 20,166 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 7,874 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông. Bê tông trụ tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép trụ tường rào, đường kính <= 10mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trụ tường rào | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng trụ tường rào bê tông | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 77 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 8,273 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 178,05 | m2 |
| 12 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 13 | Sơn tường tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 251,97 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lưới thép B40, khổ 1,2m dày 3mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 242 | m |
| D | IV. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp cát đệm dày 3cm, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 150 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 47,4 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 8,788 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 7,005 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| 30 | Căng lưới thép liên kết tường gạch không nung với cột bê tông | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 31,73 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 37 | Láng tạo dốc sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 41,19 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 33,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5ly | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100X100mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo đồ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/27mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 8,428 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hầm tự hoại, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi