Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153349-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210131127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:09:00 đến ngày 2021-02-06 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,757,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325,406 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114,48 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,4 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130,26 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,44 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,18 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,008 m2
8 Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,57 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,135 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,972 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,108 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,07 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,62 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 329,58 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,492 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,613 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 932,517 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,102 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162,918 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 592,846 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,309 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,309 m3
C CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,245 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,238 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,028 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,786 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125,3 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,564 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,326 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 395,366 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.857,471 m2
12 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,562 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,07 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,254 100m2
15 Gia công khung thép hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
16 Lắp đặt khung thép hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,079 m2
18 Tấm Alumium dày 3mm bọc hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,74 m2
19 Mài lại granito cầu thang, bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,355 m2
20 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,028 tấn
21 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,799 m2
22 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,24 m2
23 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
24 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
25 SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,54 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,6 m2
27 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,54 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,64 m2 cấu kiện
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130,26 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,84 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,977 m2
33 Hút bể phốt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 TB
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 300/24W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
E CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
3 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
3 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
5 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
7 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
22 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
23 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
H PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Y nhựa PVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cái
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
L PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 435,518 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 173,28 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 152,4 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195,124 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,34 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,55 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,779 m2
8 Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,739 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,055 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,264 m3
11 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,48 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,663 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,906 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,828 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 412,452 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,996 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,326 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 974,934 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,649 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 221,841 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 844,34 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,876 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,876 m3
M CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,297 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,917 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,575 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,039 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,413 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 495,589 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.234,142 m2
12 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,902 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,906 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,355 100m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,48 m2
16 Mài lại granito cầu thang, bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,297 m2
17 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,386 tấn
18 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,534 m2
19 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 m2
20 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,36 m2
21 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
22 SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,26 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,48 m2
24 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,26 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,84 m2 cấu kiện
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195,124 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,92 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,327 m2
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,673 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,268 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,221 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,83 m3
37 Nylon lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,296 m2
38 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,296 m2
39 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,653 m
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,201 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,22 m2
42 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
43 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,398 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
2 Vệ sinh đèn, quạt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 công
3 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 300/24W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
6 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
8 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 hộp
9 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt hộp số quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 cái
18 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 hộp
19 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
22 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
24 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
25 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
26 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
31 MCCB 75A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
33 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
35 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
38 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220 m
40 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
41 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 350 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.160 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.500 m
44 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 175 m
47 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 580 m
48 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82 m
49 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 380 m
50 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214 m
51 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 551 m
52 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 520 m
53 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
54 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 hộp
55 Hộp chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 hộp
56 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 hộp
57 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m
O CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 m
3 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cái
Q PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
S PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480,158 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 163,2 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242,736 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,04 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,2 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,645 m2
8 Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,577 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,219 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,264 m3
11 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 403,894 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 382,983 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,163 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,588 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,022 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,198 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,252 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,065 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.089,585 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,995 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242,955 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 959,406 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,291 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,291 m3
T CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,274 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,367 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,356 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,549 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,786 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,111 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,846 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,947 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 532,204 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.506,85 m2
13 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,84 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,588 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,801 100m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 786,618 m2
17 Mài lại granito cầu thang, bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,941 m2
18 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,57 tấn
19 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,603 m2
20 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,84 m2
21 SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,62 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,84 m2
23 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,62 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 129,6 m2 cấu kiện
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242,736 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,12 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,295 m2
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,673 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,268 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,221 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,83 m3
36 Nylon lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,296 m2
37 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,296 m2
38 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,653 m
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,201 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,22 m2
41 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
42 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,398 m2
U PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
2 Vệ sinh đèn, quạt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 công
3 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 300/24W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
6 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
9 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt hộp số quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
15 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 hộp
16 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
19 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
20 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
21 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
22 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
23 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
24 MCCB 100A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
26 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
28 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
29 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
30 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 494 m
31 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.520 m
32 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.380 m
33 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 247 m
34 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 760 m
35 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 m
36 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 466 m
37 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
38 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 722 m
39 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 790 m
40 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
41 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 hộp
42 Hộp chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 hộp
43 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 hộp
44 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
V CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m
3 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cái
X PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
Z PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 328,184 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,52 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,92 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,64 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,854 m2
6 Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,781 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,376 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,491 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,538 m3
10 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 263,036 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 249,039 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,179 m2
13 Phá dỡ nền granito hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,035 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,891 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 314,019 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,064 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,963 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 818,667 m2
19 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,112 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,626 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 657,204 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,709 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,709 m3
AA CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,412 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,46 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,103 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,955 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,99 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 164,368 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 368,974 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.831,855 m2
9 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,243 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,179 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,282 100m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 534,11 m2
13 Mài lại granito cầu thang, bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,956 m2
14 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,995 tấn
15 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,901 m2
16 Trụ lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,92 m2
18 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,92 m2
19 SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,86 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,84 m2
21 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,86 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,359 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,68 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,379 m2
AB PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
2 Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 (hoặc tương đương) + cần treo thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
3 Lắp đặt đèn led BD 26L 120/36W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 300/24W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lau chùi quạt trần hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
7 Lắp đặt lại quạt trần phòng lớp học, thư viện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
8 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
22 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
26 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
29 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
30 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
31 MCB 40A-3P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 MCCB 60A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 hộp
35 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
38 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
40 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 960 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.960 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
44 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480 m
47 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
48 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
50 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 456 m
51 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 510 m
52 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 hộp
53 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 hộp
54 Hộp chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 hộp
55 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 hộp
56 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
AC CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
3 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
AD PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
AE PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
AF HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
AG PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 129,8 m
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,795 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,01 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,325 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 607,759 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,312 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 617,24 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,724 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,855 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,48 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,561 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,561 m3
AH CẢI TẠO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,247 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,785 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,083 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,724 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 607,759 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 849,444 m2
9 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,637 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,325 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,127 100m2
12 Tôn úp sườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,78 md
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,197 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,197 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,643 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280,128 m2
17 Mài lại granito sảnh, bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,336 m2
18 SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,9 m2
19 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,92 m2
20 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,4 m2
21 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
22 SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,58 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,38 m2
24 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,58 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,795 m2
AI THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
3 Cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
5 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
6 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
7 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
AJ PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
AK HẠNG MỤC: SÂN , BÓ VỈA, NHÀ XE, MÁI SẢNH, CỔNG
AL SÂN
1 Dọn dẹp mặt bằng sân thể thao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,52 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m3
4 Lát gạch Terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.580 m2
AM BÓ VỈA BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0568 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,4568 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,4568 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6992 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,72 m2
7 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,72 m2
8 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m3
AN NHÀ XE
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,588 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4116 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0212 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0199 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0199 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,588 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0336 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,395 m3
12 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6216 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6216 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4064 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4064 tấn
17 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2268 tấn
18 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2268 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,4696 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9663 100m2
21 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
22 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 quả
23 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
25 Cút uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Cô lê sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
AO MÁI SẢNH
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,291 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,453 m2
3 Phá dỡ đá lát bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,075 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,766 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,766 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,28 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1192 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9636 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9636 tấn
17 Gia công vì kèo khung thép mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7294 tấn
18 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,302 tấn
19 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,302 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,846 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,846 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,9898 m2
23 Bu lông D18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
24 Bu lông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,145 100m2
26 Trần nhôm C85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,77 m2
27 Lắp đặt trần nhôm C85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,77 m2
28 Mái Aluminum Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,2734 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,747 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,193 m2
AP CẢI TẠO CỔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8996 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7957 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3519 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,2 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6712 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8318 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8318 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4775 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,5446 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,5446 m2
11 Gia công khung thép biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0681 tấn
12 Lắp dựng khung thép biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0681 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,7352 m2
14 Tôn dán nền biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1 m2
15 Chữ Mica Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,815 m2
16 Phù hiệu chữ Mica Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 TB
AQ NHÀ CẦU
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,14 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,477 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,384 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,041 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,715 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,269 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,269 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,089 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,427 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,95 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,384 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,427 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 272,09 m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 1 lỗ khoan
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,301 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,301 tấn
17 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
18 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,741 m2
22 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
23 Mái nhựa thông minh lấy sáng pylycacbonate dày 4.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,169 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,33 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,14 m2
26 Mài lại granito bậc cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,238 m2
27 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 tấn
28 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,568 m2
AR CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,4 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,379 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,411 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,66 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,681 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,129 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,92 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,605 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,605 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,039 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,681 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,45 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,61 m2
17 Quét sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,06 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,4 m2
19 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,56 m2
20 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
22 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
23 Lắp đặt đèn ốp trần D170 công suất 1x12W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
24 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT250x250mm, công suất 30W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
27 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
29 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
30 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
38 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
41 Lắp đặt van xả tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
50 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
52 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
53 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
55 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
56 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
AS THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt nền sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,52 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,886 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,886 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,886 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,358 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,421 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1565 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,094 m3
13 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,785 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,421 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,07 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,12 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,528 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,161 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->