Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:09:00 đến ngày 2021-02-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,027,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V | 6,463 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V | 34,016 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 15,729 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 82,785 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 7,678 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường cũ | Theo yêu cầu của Chương V | 41,052 | 100m2 |
| 8 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,98 | Theo yêu cầu của Chương V | 1.428,613 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của Chương V | 12,316 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V | 5,501 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V | 7,389 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V | 36,676 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V | 36,676 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 8,026 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 8,026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 8,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V | 6,803 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V | 6,803 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V | 6,803 | 100m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của Chương V | 262,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của Chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu của Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | Theo yêu cầu của Chương V | 18,81 | m |
| D | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V | 3,355 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V | 164,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V | 10,065 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V | 58,35 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 1.459 | m |
| 6 | Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V | 131,28 | m2 |
| 7 | Gia công song chắn rác bó vỉa | Theo yêu cầu của Chương V | 0,131 | tấn |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V | 26,25 | m3 |
| 3 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Theo yêu cầu của Chương V | 437,604 | m2 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống BxH: 500x500mm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 2,214 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V | 2,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BxH 500x500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu của Chương V | 16 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo yêu cầu của Chương V | 76,48 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của Chương V | 14 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,295 | 100m3 |
| H | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,485 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của Chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu của Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 8,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,065 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO KHU NGHĨA TRANG | |||
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của Chương V | 24,035 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của Chương V | 1,265 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V | 0,253 | 100m3 |
| K | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V | 6,325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 19,964 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 7,084 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 16,253 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 15,092 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 4,371 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 445,379 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V | 56,003 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V | 501,382 | m2 |
| L | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| M | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của Chương V | 1 | tủ |
| N | Cột đèn chiếu sáng 7m - TC-7 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | cột |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V | 100 | đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của Chương V | 2,5 | 10 cột |
| O | Lắp đèn chiếu sáng LED 75W - độ cao lắp đèn 7m | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | bộ |
| P | Móng cột đèn chiếu sáng 7m - MC-7 | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,16 | 100m3 |
| Q | Lắp bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | bảng |
| R | Làm đầu cáp ngầm DC-16 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V | 50 | đầu cáp |
| S | Đầu cốt M10 | |||
| 1 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu của Chương V | 49 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V | 4,9 | 10 đầu cốt |
| T | Đầu cốt M16 | |||
| 1 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu của Chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| U | Đầu cốt M25 | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu của Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| V | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của Chương V | 2,13 | 100m |
| W | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu của Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu của Chương V | 3 | 100m |
| X | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu của Chương V | 858 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu của Chương V | 8,58 | 100m |
| Y | Rải dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của Chương V | 858 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu của Chương V | 8,58 | 100m |
| Z | Móng tủ MT-1 | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo yêu cầu của Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,009 | 100m3 |
| AA | Tiếp địa - RC-2 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V | 50 | Cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của Chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của Chương V | 25 | 10 m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,05 | 100m3 |
| AB | Tiếp địa lặp lại - RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Theo yêu cầu của Chương V | 15 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của Chương V | 86,88 | kg |
| 3 | Bu lông M16x30 | Theo yêu cầu của Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu của Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Dây đồng nối đất M10 | Theo yêu cầu của Chương V | 15 | m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của Chương V | 6,9 | 10 m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu của Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 22,08 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| AC | Tiếp địa - RC-TĐ | |||
| 1 | Cọc tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V | 4 | Cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của Chương V | 2,5 | 10 m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,1 | 100m3 |
| AD | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo yêu cầu của Chương V | 0,306 | 100m |
| AE | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo yêu cầu của Chương V | 8,0682 | 100m |
| AF | Rãnh cáp nền đất - Rnd | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 13,59 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 2,567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 2,1895 | 100m3 |
| 4 | Cát đen đầm chặt | Theo yêu cầu của Chương V | 51,34 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,5285 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo yêu cầu của Chương V | 755 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V | 1,51 | 100m2 |
| AG | Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu của Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của Chương V | 1,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V | 1,808 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Cát đen đầm chặt | Theo yêu cầu của Chương V | 1,088 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo yêu cầu của Chương V | 16 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| AH | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu của Chương V | 29 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của Chương V | 26 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi