Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150662-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:09:00 đến ngày 2021-02-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,027,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V 6,463 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V 34,016 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 15,729 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 82,785 m3
5 Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 7,678 100m3
6 Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,853 100m3
7 Lu lèn lại khuôn đường cũ Theo yêu cầu của Chương V 41,052 100m2
8 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,98 Theo yêu cầu của Chương V 1.428,613 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của Chương V 12,316 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của Chương V 5,501 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V 7,389 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V 36,676 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu của Chương V 36,676 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 8,026 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 8,026 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 8,026 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V 6,803 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V 6,803 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V 6,803 100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu của Chương V 262,2 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu của Chương V 27,6 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu của Chương V 4 cái
4 Mua biển báo tam giác Theo yêu cầu của Chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu của Chương V 2 cái
6 Mua biển báo tam giác Theo yêu cầu của Chương V 2 cái
7 Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m Theo yêu cầu của Chương V 18,81 m
D Bó vỉa hè
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Chương V 3,355 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V 164,03 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V 10,065 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V 58,35 m3
5 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 1.459 m
6 Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V 131,28 m2
7 Gia công song chắn rác bó vỉa Theo yêu cầu của Chương V 0,131 tấn
E Đan rãnh
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V 2,8 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V 26,25 m3
3 Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm Theo yêu cầu của Chương V 437,604 m2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống BxH: 500x500mm
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 2,214 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,421 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,148 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu của Chương V 2,26 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V 4,2 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Chương V 0,077 100m2
7 Lắp đặt ống cống BxH 500x500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo yêu cầu của Chương V 16 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng thân cống Theo yêu cầu của Chương V 76,48 m2
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo yêu cầu của Chương V 14 mối nối
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,295 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,295 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,295 100m3
H Hố ga thu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,485 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,092 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,032 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của Chương V 0,48 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của Chương V 0,018 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của Chương V 0,043 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của Chương V 0,037 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V 0,34 m3
9 Ván khuôn móng ga Theo yêu cầu của Chương V 0,018 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V 0,7 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V 0,36 m3
12 Ván khuôn giằng cổ ga Theo yêu cầu của Chương V 0,043 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của Chương V 0,032 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 2,42 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 8,92 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Chương V 4 cấu kiện
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,065 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,065 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,065 100m3
I TƯỜNG RÀO KHU NGHĨA TRANG
J PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu của Chương V 24,035 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu của Chương V 1,265 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu của Chương V 0,253 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu của Chương V 0,253 100m3
K XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 3,7 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,703 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V 0,247 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,493 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V 0,493 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V 6,325 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V 0,23 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 19,964 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 7,084 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V 2,53 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V 0,23 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của Chương V 0,312 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 16,253 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 15,092 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 4,371 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 445,379 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V 56,003 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu của Chương V 501,382 m2
L PHẦN CHIẾU SÁNG
M Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo yêu cầu của Chương V 1 tủ
N Cột đèn chiếu sáng 7m - TC-7
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu của Chương V 25 cột
2 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu của Chương V 100 đầu cáp
3 Đánh số cột thép Theo yêu cầu của Chương V 2,5 10 cột
O Lắp đèn chiếu sáng LED 75W - độ cao lắp đèn 7m
1 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo yêu cầu của Chương V 25 bộ
P Móng cột đèn chiếu sáng 7m - MC-7
1 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 Theo yêu cầu của Chương V 25 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V 16 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V 0,8 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,16 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,16 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,16 100m3
Q Lắp bảng điện cửa cột
1 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu của Chương V 25 bảng
R Làm đầu cáp ngầm DC-16
1 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu của Chương V 50 đầu cáp
S Đầu cốt M10
1 Đầu cốt M10 Theo yêu cầu của Chương V 49 Bộ
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu của Chương V 4,9 10 đầu cốt
T Đầu cốt M16
1 Đầu cốt M16 Theo yêu cầu của Chương V 200 Bộ
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu của Chương V 20 10 đầu cốt
U Đầu cốt M25
1 Đầu cốt M25 Theo yêu cầu của Chương V 8 Bộ
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu của Chương V 0,8 10 đầu cốt
V Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm
1 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu của Chương V 2,13 100m
W Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Theo yêu cầu của Chương V 30 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo yêu cầu của Chương V 3 100m
X Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu của Chương V 858 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo yêu cầu của Chương V 8,58 100m
Y Rải dây đồng trần M10
1 Dây đồng trần M10 Theo yêu cầu của Chương V 858 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo yêu cầu của Chương V 8,58 100m
Z Móng tủ MT-1
1 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo yêu cầu của Chương V 1 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,756 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V 0,51 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V 0,0375 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,756 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,756 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,009 100m3
AA Tiếp địa - RC-2
1 Cọc tiếp đất Theo yêu cầu của Chương V 50 Cọc
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu của Chương V 2,5 10 cọc
3 Rải dây thép địa Theo yêu cầu của Chương V 25 10 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 5 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,05 100m3
AB Tiếp địa lặp lại - RLL
1 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m Theo yêu cầu của Chương V 15 Cọc
2 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu của Chương V 86,88 kg
3 Bu lông M16x30 Theo yêu cầu của Chương V 3 Bộ
4 Đầu cốt M10 Theo yêu cầu của Chương V 6 Bộ
5 Dây đồng nối đất M10 Theo yêu cầu của Chương V 15 m
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu của Chương V 1,5 10 cọc
7 Rải dây thép địa Theo yêu cầu của Chương V 6,9 10 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo yêu cầu của Chương V 0,15 100m
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu của Chương V 0,3 10 đầu cốt
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 22,08 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,2208 100m3
AC Tiếp địa - RC-TĐ
1 Cọc tiếp đất Theo yêu cầu của Chương V 4 Cọc
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu của Chương V 0,4 10 cọc
3 Rải dây thép địa Theo yêu cầu của Chương V 2,5 10 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 10 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,1 100m3
AD Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo yêu cầu của Chương V 0,306 100m
AE Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 Theo yêu cầu của Chương V 8,0682 100m
AF Rãnh cáp nền đất - Rnd
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 13,59 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 2,567 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 2,1895 100m3
4 Cát đen đầm chặt Theo yêu cầu của Chương V 51,34 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,5285 100m3
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Theo yêu cầu của Chương V 755 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu của Chương V 1,51 100m2
AG Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo yêu cầu của Chương V 0,32 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu của Chương V 1,808 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V 1,808 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 2,8 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,0128 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,0288 100m3
7 Cát đen đầm chặt Theo yêu cầu của Chương V 1,088 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V 0,0112 100m3
9 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Theo yêu cầu của Chương V 16 m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu của Chương V 0,032 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,0352 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,0352 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V 0,0352 100m3
AH THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo yêu cầu của Chương V 29 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu của Chương V 26 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->