Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT + Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Minh Vũ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 22:08:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,088,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền K98 bằng máy (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.204,3123 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9.167,7453 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp 0.3km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.756,5544 | m3 |
| B | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7.164,7302 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.102,3345 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào, vận chuyển đi đổ PV <=300m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.517,9673 | m3 |
| 4 | Tận dụng đất | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.756,5544 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.510,5103 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.297,2019 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.297,2019 | m3 |
| 8 | Phá kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,3184 | m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,3184 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,3184 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.303,1238 | m2 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường đạt K98 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.378,2327 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.029,6428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 975,3676 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.275,7936 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm + bù vênh | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.651,9764 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông khe cũ | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,6 | md |
| 6 | Làm khe co | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.029,5 | md |
| 7 | Làm khe giãn | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 423,5 | md |
| 8 | Làm khe dọc | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 530,29 | md |
| D | NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,4488 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 619,16 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,874 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đạt K98 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 185,748 | m3 |
| E | GIA CỐ LỀ BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,1002 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 222,83 | m2 |
| F | GIA CỐ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 412,915 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.849,8592 | m2 |
| 3 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 412,915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 412,915 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| H | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337,5761 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.350,3042 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,028 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7028 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 206,9149 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,996 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,8494 | m3 |
| I | CỐNG HỘP (0.75X0.75)M | |||
| J | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,876 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1703 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d<=18mm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2565 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,3539 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,4562 | m3 |
| 6 | Mối nối ống cống 0.75X0.75m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống 0.75x0.75m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68 | CK |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 456,96 | m2 |
| 10 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,726 | m3 |
| K | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,37 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,376 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6012 | m3 |
| 8 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,096 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,27 | m3 |
| 10 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,08 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,5996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113,49 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,56 | m2 |
| L | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,27 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,81 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,084 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,6625 | m3 |
| 6 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,8513 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,124 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,496 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,0673 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,85 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,63 | m2 |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 741,633 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 421,782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 265,0193 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6102 | m3 |
| 5 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,39 | m2 |
| N | CỐNG TRÒN D1M | |||
| O | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6592 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,95 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,47 | m3 |
| 5 | Mối nối ống cống 1.0X1.0m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống 1.0x1.0m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | CK |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,65 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 311,01 | m2 |
| P | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,62 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,292 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,5908 | m3 |
| 6 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,264 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,3923 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,5692 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,4642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,26 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 91,62 | m2 |
| Q | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,11 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,08 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,408 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,8664 | m3 |
| 6 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,664 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,482 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113,928 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,9178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,35 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,41 | m2 |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 581,5392 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 315,2928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 225,2583 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,0075 | m3 |
| 5 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,2 | m2 |
| S | CỐNG TRÒN KÉP2D=1M | |||
| T | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7374 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,3118 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4586 | m3 |
| 5 | Mối nối ống cống 1.0X1.0m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống 1.0x1.0m | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | CK |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,23 | m2 |
| U | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,69 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,772 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8619 | m3 |
| 6 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,452 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,885 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,54 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,45 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,48 | m2 |
| V | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,69 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,032 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2884 | m3 |
| 6 | Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,112 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,982 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,928 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,45 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,48 | m2 |
| W | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 152 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,5721 | m3 |
| X | SỬA CHỮA CỐNG HỘP 50X50CM TẠI KM0+2.91 TUYÊN 3 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4155 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5879 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1199 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,91 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,26 | m2 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1 | m3 |
| 8 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi