Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT + Dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148425-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Minh Vũ
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT + Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210148222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 22:08:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,088,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền K98 bằng máy (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.204,3123 m3
2 Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9.167,7453 m3
3 Vận chuyển đất để đắp 0.3km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.756,5544 m3
B Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc
1 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7.164,7302 m3
2 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.102,3345 m3
3 Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào, vận chuyển đi đổ PV <=300m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.517,9673 m3
4 Tận dụng đất Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.756,5544 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6.510,5103 m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy đào Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.297,2019 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.297,2019 m3
8 Phá kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,3184 m3
9 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,3184 m3
10 Vận chuyển đá đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,3184 m3
11 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4.303,1238 m2
12 Lu tăng cường nền đường đạt K98 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.378,2327 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.029,6428 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 975,3676 m2
3 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.275,7936 m2
4 Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm + bù vênh Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.651,9764 m3
5 Cắt mặt đường bê tông khe cũ Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,6 md
6 Làm khe co Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.029,5 md
7 Làm khe giãn Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 423,5 md
8 Làm khe dọc Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 530,29 md
D NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,4488 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 619,16 m2
3 Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 92,874 m3
4 Lu tăng cường nền đường đạt K98 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 185,748 m3
E GIA CỐ LỀ BẰNG BÊ TÔNG
1 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,1002 m3
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 222,83 m2
F GIA CỐ RÃNH XÂY
1 Đá hộc xây rãnh vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 412,915 m3
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.849,8592 m2
3 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 412,915 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 412,915 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120 cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo hình tròn Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
4 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
H GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 337,5761 m3
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.350,3042 m2
3 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77,028 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,7028 m3
5 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 206,9149 m3
6 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 138,996 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,8494 m3
I CỐNG HỘP (0.75X0.75)M
J Thân cống
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,876 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1703 Tấn
3 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,2565 Tấn
4 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,3539 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,4562 m3
6 Mối nối ống cống 0.75X0.75m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống 0.75x0.75m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68 CK
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 220,2 m2
9 Ván khuôn ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 456,96 m2
10 Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,726 m3
K Thượng lưu
1 Bê tông hố thu M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,31 m3
2 Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,84 m3
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,37 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,28 m3
5 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,74 m3
6 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,376 m3
7 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,6012 m3
8 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,096 m3
9 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,27 m3
10 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,08 m2
11 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,5996 m3
12 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 113,49 m2
13 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 86,56 m2
L Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,57 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,27 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,81 m3
4 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,084 m3
5 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,6625 m3
6 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,8513 m3
7 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,124 m3
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,496 m2
9 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,0673 m3
10 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,85 m2
11 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 131,63 m2
M Hạng mục khác
1 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 741,633 m3
2 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 421,782 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 265,0193 m3
4 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6102 m3
5 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,39 m2
N CỐNG TRÒN D1M
O Thân cống
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,55 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6592 Tấn
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,95 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,47 m3
5 Mối nối ống cống 1.0X1.0m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 Mối nối
6 Lắp đặt ống cống 1.0x1.0m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45 CK
7 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 139,65 m2
8 Ván khuôn ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 311,01 m2
P Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,17 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,62 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,16 m3
4 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,292 m3
5 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,5908 m3
6 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,264 m3
7 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,3923 m3
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,5692 m2
9 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,4642 m3
10 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,26 m2
11 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 91,62 m2
Q Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,4 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,11 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,08 m3
4 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,408 m3
5 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,8664 m3
6 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,664 m3
7 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,482 m3
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 113,928 m2
9 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,9178 m3
10 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,35 m2
11 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 106,41 m2
R Hạng mục khác
1 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 581,5392 m3
2 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 315,2928 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 225,2583 m3
4 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,0075 m3
5 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,2 m2
S CỐNG TRÒN KÉP2D=1M
T Thân cống
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7374 Tấn
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,3118 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4586 m3
5 Mối nối ống cống 1.0X1.0m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 Mối nối
6 Lắp đặt ống cống 1.0x1.0m Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 CK
7 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 75,4 m2
8 Ván khuôn ống cống Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 138,23 m2
U Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,76 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,69 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8 m3
4 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,772 m3
5 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8619 m3
6 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,452 m3
7 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,885 m3
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,54 m2
9 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,22 m3
10 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,45 m2
11 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,48 m2
V Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,77 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,69 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8 m3
4 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,032 m3
5 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,2884 m3
6 Đá hộc chân khay sân gia cố VXM100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,112 m3
7 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,982 m3
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,928 m2
9 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,59 m3
10 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,45 m2
11 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,48 m2
W Hạng mục khác
1 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 152 m3
2 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,83 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68,5721 m3
X SỬA CHỮA CỐNG HỘP 50X50CM TẠI KM0+2.91 TUYÊN 3
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4155 m3
2 Bê tông móng tường cánh, chân khay M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5879 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1199 m3
4 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,91 m2
5 Ván khuôn móng (bằng thép) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,26 m2
6 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,65 m3
7 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1 m3
8 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->