Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, dự án được bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 255 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:52:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,484,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Đường hành lang đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,09 | m² |
| C | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,71 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,65 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,43 | m³ |
| 5 | Bê tông M100 lót khung dầm mái kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m³ |
| 6 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,16 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | 100m² |
| 10 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | m² |
| D | Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9 | m³ |
| E | Chân kè | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | Tấn |
| 4 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,5 | m3 |
| 5 | Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.060,02 | m3 |
| 6 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,85 | 10m3 đá thả |
| F | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Rải đá dăm lót mái bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m² |
| G | Tường khóa đầu, cuối kè (số lượng: 02 cái) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| H | Nối ống trạm bơm | |||
| 1 | Ống hút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cút nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Ống thoát nước đỉnh kè | |||
| 1 | Ống UPVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 2 | Phễu lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Phần đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | 100m³ |
| 2 | Bạt mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | 100m³ |
| K | Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | 100m² |
| 2 | Di chuyển biển báo đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m³ |
| L | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÔNG | |||
| M | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| N | Công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (tính cho 50 ngày) | |||
| 1 | Tàu 33CV hoạt động (50 ngày x 1h/8h/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | ca |
| 2 | Tàu 33CV thường trực (50 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | ca |
| 3 | Xuồng 50CV hoạt động (50 ngày x 1h/8h/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | ca |
| 4 | Xuồng 50CV thường trực (50 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | ca |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (50 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | lần/ đèn |
| 6 | Điều chỉnh phao (50 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | lần/ quả |
| 7 | Chống bồi rùa (50 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | lần/ quả |
| 8 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (50 ngày x 3 công/ ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| O | Khấu hao báo hiệu và đèn (tính cho 45 ngày) | |||
| 1 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 2 | Đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| P | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi