Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151562-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 21:23:00 đến ngày 2021-02-02 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,308,067,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,1384 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 78,4575 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 60,1984 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3077 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4738 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 19,3287 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 21,2968 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 50,5486 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,6704 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,6772 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 8,4814 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,9517 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 39,8868 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,1669 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,5151 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,3344 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,0687 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3388 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,5971 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,0176 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,3012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,8296 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2414 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2082 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1153 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5891 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4252 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3558 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9333 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,5742 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5951 100m2
33 Gia công xà gồ thép 1,0654 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,0654 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,7475 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 45,6027 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,0975 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,3293 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 16,5256 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,0481 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 318,8003 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 442,6849 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,304 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 68,342 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 245,5896 m2
46 Tường trát thô sần 10,143 m2
47 Đắp chi tiết trụ cột 23 cái
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 107,96 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 75 m
50 Kẻ chỉ lõm 20x15 9,7 m
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60, vữa XM mác 75 54,1373 m2
52 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang 10 m
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,6608 m3
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,8 m
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,52 m2
56 Tạo nhám bằng vữa xi măng 13,52 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20,384 m2
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,6002 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,48 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
61 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 18,012 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 4,104 m2
63 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)(tính chênh giá kính 100.000đ/m) 23,76 m2
64 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 22,434 m2
65 Lắp dựng cửa không có khuôn 68,31 m2 cấu kiện
66 Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 216,8128 m2
67 Mua đất màu đổ bồn hoa 2,5049 m3
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,207 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30,687 m2
70 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 113,04 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 63,711 m2
72 Láng granitô cầu thang 63,711 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8291 100m2
74 Tôn úp nóc + riềm mái 38,792 m
75 Đắp chữ nhà văn hóa 1 bộ
76 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F 1 cái
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,8 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 938,9205 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,091 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,178 100m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba 6 cái
7 Mua đế chôn âm tường 34 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
11 Móc treo quạt trần fi14 14 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W 9 bộ
13 Tủ điện tổng 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
18 Tủ điện T1 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
C PHẦN THU LÔI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 27,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 10 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
8 Sơn chống gỉ 0,5 kg
9 Que hàn 0,5 kg
D THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,85 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
3 Kẹp neo ống các loại 38 cái
4 Cầu chắn rác 10 cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 3,744 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 3,744 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 3,744 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3403 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,0625 100m3
6 Mua đất đồi đắp K90 1.474,308 m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 17,04 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,5336 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2376 100m3
4 Mua đất đồi đắp K90 26,1316 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,704 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,704 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 40,557 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 16,192 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 64,768 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 109,032 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 32,18 m2
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 50,6 m3
2 Lát sân gạch Terrazzo 400x400 632,5 m2
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,7403 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0666 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0202 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0858 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0123 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0402 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,4513 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
16 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,2067 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,89 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,78 m2
19 Bản lề 12 cái
20 Bộ bánh xe 4 bộ
21 Chốn hãm 2 bộ
22 Then cài, khóa 1 bộ
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1684 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1905 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,7786 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,4105 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1937 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,0176 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 110,7844 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 85,4924 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 216,72 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 196,3976 m2
12 Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp mạ kẽm 1,0464 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt 91,1676 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,3352 m2
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,108 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0256 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1279 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,188 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,0613 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,3213 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0576 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0552 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6336 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 152,7488 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 19,6196 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,3684 m2
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,535 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,8048 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,68 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,1123 tấn
5 Ván khuôn tấm đan 0,0846 100m2
6 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 1,5015 m3
7 Lắp dựng tấm đan 39 cái
L PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2808 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,426 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1006 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,1611 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0396 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4644 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8075 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0302 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0244 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc 0,7 m3
84 Máy bơm 1 bộ
M PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,07 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 19 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
14 Rắc co D20 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
16 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
17 Khoang giếng nước sâu 40m 30 m
18 Máy bơm 1 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
24 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam 2 bộ
25 Lắp đặt gương soi 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
28 Cầu chắn rác D90 2 quả cầu
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 11 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 9 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
38 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 2 cái
39 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
40 Lắp đặt côn thu D90/60 5 cái
41 Lắp đặt côn thu D48/32 4 cái
42 Lắp đặt côn thu D60/48 4 cái
43 Họng thông tắc 3 cái
44 Keo dán UPVC 10 cái
N ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 16,9284 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,5236 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,6929 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,6929 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 23,1854 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 7,7285 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 34,7782 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 58,232 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 14,949 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,063 100m
11 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa 4,5 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,864 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3584 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,6192 m3
15 Mua ống cống D600 64 m
16 Lắp dựng ống cống BTCT 64 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,7214 100m3
18 Mua đất đồi đắp K95 420,5182 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,4718 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,435 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,1008 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 56,61 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->