Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:30:00 đến ngày 2021-02-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.753.469.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Cốp pha, nề... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LAN CAN HOA SẮT VÀ VỈA HÈ | |||
| B | LAN CAN HOA SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,85 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6518 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6518 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,941 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,226 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,9285 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,3919 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,452 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,737 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,972 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,837 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7348 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,4049 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 882,64 | m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 777,69 | m2 |
| 19 | Gia công lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5276 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 294,1103 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,0246 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,622 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,22 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,22 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 300 đá 1X2, kích thước 23x26x100cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 613 | m |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm Block | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 613 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,195 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.753.469.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn về Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 5 | 5 |
| 2 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | kỹ sư xây dựng; Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động: | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cùng cấp trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Tiêu chuẩn về công nhân: | 10 | Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Cốp pha, nề... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≤ 15 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | công suất 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy mài | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≤ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi