Gói thầu: Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Cảnh 2- Bình Kiều, TBA 320kVA An Cảnh 4- Bình Kiều (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35 0,4kV An Cảnh 2- Bình Kiều-KC); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV Đa Hòa 3- Bình Minh- Khoái Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152690-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Cảnh 2- Bình Kiều, TBA 320kVA An Cảnh 4- Bình Kiều (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35 0,4kV An Cảnh 2- Bình Kiều-KC); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV Đa Hòa 3- Bình Minh- Khoái Châu
Số hiệu KHLCNT 20210152514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 14:17:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,822,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,122,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu một trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02446634E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư điện. Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau các TBA 320KVA An Cảnh 2- Bình Kiều, TBA 320kVA An Cảnh 4- Bình Kiều (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35/0,4kV An Cảnh 2- Bình Kiều-KC)
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,9m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cột
2Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51cột
3Xà X2L-2KX LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
4Xà X2LKA-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
5Xà X2LK-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà X2-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Xà X1-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Xà X2KA-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
9Xà X2K-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
10Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
11Xà X1L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
12Xà X2LK-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Xà X2LKA-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Xà X2KA-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
15Xà X2K-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
16Xà X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Xà X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
18Xà X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
19Xà X1L-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
20Xà X2L-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
21Sứ đứng A-30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V432quả
22Dây AsV95/16 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6.850m
23Dây AsV95/16 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V98m
24Dây AsV70/11 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.283m
25Dây AsV70/11 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37m
26Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49m
27Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
28Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V567m
29Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
30Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V235m
31Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V260m
32Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột không bao gồm đầu cốt và cầu dao)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V67hộp
33Đầu cốt đồng - nhôm - AM50 đấu nguồn hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V268cái
34Đầu cốt đồng - nhôm - 16mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V348cái
35Đầu cốt đồng - 16mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
36Đầu cốt đồng - 10mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
37Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21bộ
38Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66cái
39Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (dây sau công tơ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V130bộ
40Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122cái
41Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
42Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115kg
43Khóa đai A20 (không răng) bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V921cái
44Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (D)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V388cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 120mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
46Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V594cái
47Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29đầu
48Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66biển
D Phần vật tư thu hồi
1Dây AV95 (2,59km)Vật tư thu hồi982kg
2Dây AV70 (0,86 km)Vật tư thu hồi242,8kg
3Dây AV50 (1,42 km)Vật tư thu hồi293,2kg
4VX4x120 (0,25 km)Vật tư thu hồi414kg
5VX4x95 (1,17 km)Vật tư thu hồi1.578kg
6VX4x50 (0,20 km)Vật tư thu hồi144kg
7AL/XLPE/PVC 2x11 (250m)Vật tư thu hồi60kg
8AL/XLPE/PVC 2x16 (98m)Vật tư thu hồi30kg
9Cu/XLPE/PVC(3x16+10) (24m)Vật tư thu hồi18kg
10Xà X2-8S (16 bộ)Vật tư thu hồi128kg
11Xà X2K-8S (07 bộ)Vật tư thu hồi56kg
12Xà X2KA-8S (07 bộ)Vật tư thu hồi56kg
13Xà X1-4S (35 bộ)Vật tư thu hồi140kg
14Xà X2-4S (03 bộ)Vật tư thu hồi12kg
15Xà X1-2S (45 bộ)Vật tư thu hồi90kg
16Ghíp GN2Vật tư thu hồi454cái
17Cột H7.5Vật tư thu hồi61cột
18Cột H8,5Vật tư thu hồi19cột
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35/0,4kV Đa Hòa 3- Bình Minh- Khoái Châu
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,6m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-5.0)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
2Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cột
3Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cột
4Xà X2L-2KXCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
5Xà X2L-4KXCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V754m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V461m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V516m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V515m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99m
15Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V134m
16Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột không bao gồm đầu cốt và cầu dao)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22hộp
17Đầu cốt đồng - nhôm - AM50 đấu nguồn hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 16mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
19Đầu cốt đồng - 16mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
20Đầu cốt đồng - 10mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
21Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
22Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cái
23Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (dây sau công tơ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V67bộ
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V127cái
25Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85cái
26Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57kg
27Khóa đai A20 (không răng) bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V454cái
28Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (D)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56cái
29Đầu cốt đồng - nhôm - 120mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
30Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V224cái
31Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11kg
32Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2đầu
33Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20đầu
34Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35biển
H Phần vật tư thu hồi
1VX4x120 (0,74 km)Vật tư thu hồi1.202kg
2VX4x95 (0,45 km)Vật tư thu hồi608kg
3VX4x70 (0,53 km)Vật tư thu hồi520kg
4VX4x50 (0,50 km)Vật tư thu hồi356kg
5AL/XLPE/PVC 2x11 (56 m)Vật tư thu hồi13kg
6AL/XLPE/PVC 2x16 (46 m)Vật tư thu hồi14kg
7Cu/XLPE/PVC(3x16+10) (20 m)Vật tư thu hồi15kg
8Ghíp GN2Vật tư thu hồi190cột
9Cột H7.5Vật tư thu hồi18cái
10Cột H8,5Vật tư thu hồi19cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02446634E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư điện. Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 Phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 Phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->